1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sự thay đổi trong thói quen tiêu dùng và cách thức hoạt động kinh doanh / sự chuyển biến trong hành vi tiêu dùng và mô hình kinh doanh
Changes in consumer habits and business practices
the shift in consumer behavior and business patterns
đòi hỏi mức độ tiện lợi cao
To demand a high level of convenience
ưa chuộng các sản phẩm rẻ tiền và dùng một lần
To prefer cheap and disposable products
các vật dụng dùng một lần
Single-use items
chỉ cần ít công sức để vệ sinh và bảo quản
To require little effort to clean and maintain
tập trung mạnh vào việc tối đa hóa lợi nhuận
To focus heavily on maximizing / optimizing profits
cố tình sản xuất sản phẩm có tuổi thọ ngắn hơn
To intentionally manufacture products with shorter lifespans
từ đó càng khuyến khích thói quen tiêu dùng lãng phí
to further encourage wasteful consumption habits
thường xuyên thay thế đồ dùng
to replace items frequently
làm gia tăng văn hóa vứt bỏ đồ sau một thời gian ngắn sử dụng
to strengthen the culture of discarding things after a short period of use
làm gia tăng lượng rác thải được tạo ra
to rise the amount of waste produced
gây áp lực rất lớn lên tài nguyên thiên nhiên và hệ thống xử lý rác thải
to place enormous pressure on natural resources and waste management systems
chi số tiền lớn cho việc thu gom rác và các quy trình tái chế
to spend large sums of money on garbage collection and recycling processes
tạo gánh nặng tài chính cho cả quốc gia và cá nhân thông qua thuế và chi phí dịch vụ cao
to create financial burdens for both nations and individuals through high taxes and service costs
sự tích tụ rác thải
The accumulation of rubbish
Pollution-related diseases and other health problems
to directly threaten human well-being
trực tiếp đe dọa sức khỏe và chất lượng cuộc sống con người
các bệnh liên quan đến ô nhiễm và những vấn đề sức khỏe khác
bị buộc phải sống giữa rác thải như một hậu quả tất yếu từ
To be forced to live surrounded by waste as an inevitable consequence of
những lựa chọn tiêu dùng thiếu ý thức và quyết định vô trách nhiệm của chính họ
their own careless consumption choices and irresponsible decisions
văn hóa/ xã hội tiêu dùng vứt bỏ
The “throwaway culture”
the “throwaway society”
bắt nguồn từ xu hướng ưa chuộng sự tiện lợi của người tiêu dùng hiện đại và các chiến lược kinh doanh chạy theo lợi nhuận
To stem from modern consumer preferences for convenience and the profit-driven strategies of businesses
thiệt hại môi trường nghiêm trọng, áp lực kinh tế và các nguy cơ sức khỏe
Severe environmental damage, economic strain, and health risks
hình thành các thói quen bền vững hơn nhằm giảm lượng rác thải không cần thiết
To adopt more sustainable habits to reduce unnecessary waste