1/7
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acutely
(adv) /əˈkjuːt.li/ một cách sâu sắc, một cách rõ rệt, vô cùng (nhận thức, cảm nhận điều gì)
resolution
(n) /ˌrez.əˈluː.ʃən/ sự quyết tâm; nghị quyết; sự giải quyết (vấn đề)
be fed up with
(idiom) /bi ˌfed ˈʌp wɪð/ chán ngấy, quá mệt mỏi với điều gì hoặc ai đó
a circuit breaker
(n) /ˈsɜː.kɪt ˌbreɪ.kər/ (nghĩa gốc) cầu dao tự ngắt; (nghĩa bóng, trong chính trị/kinh tế) biện pháp khẩn cấp nhằm ngăn chặn hoặc làm gián đoạn một xu hướng tiêu cực
procurement
(n) /prəˈkjʊə.mənt/ việc mua sắm, việc thu mua (đặc biệt của chính phủ hoặc doanh nghiệp)
welfare bill
(n) /ˈwel.feər bɪl/ chi phí phúc lợi xã hội; tổng số tiền chính phủ phải chi cho các chương trình an sinh xã hội
fiscal
(adj) /ˈfɪs.kəl/ thuộc tài chính công, thuộc ngân sách, thuộc thuế
rough sleeping
(n) /ˌrʌf ˈsliː.pɪŋ/ tình trạng ngủ ngoài đường, vô gia cư phải ngủ ở nơi công cộng (không có chỗ ở cố định)