1/63
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
audition
buổi thử vai (n)
be worth doing sth
đáng để làm điều gì đó
sour grapes
thái độ chê bai khi mình thất bại, ko làm đc
one’s cup of tea
điều ai đó thích
have green fingers
có khả năng làm vườn giỏi
full of beans
tràn đầy năng lượng
such a/an adj N = so adj a/an N
quá___đến nỗi mà
commit a crime
thực hiện 1 vụ án
acquit
tuyên bố vô tội, trắng án/ xoá tội cho ai đó (v)
intern
thực tập cho 1 công ty/ quản thúc (tù nhân)
liberate
giải phóng, làm cho tự do
excuse sb for doing sth
tha thứ cho ai đó về điều gì đó
not in the least
ko hề 1 chút nào