1/219
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
blend
trộn lẫn; kết hợp hài hòa

take in
tiếp thu, hiểu; lừa dối; đi ngắm cảnh
take in information
tiếp thu thông tin

be taken in by sb
bị ai lừa

bustling
nhộn nhịp, hối hả

maritime
thuộc về hàng hải, biển

play an important role
đóng vai trò quan trọng

get immersed in
đắm chìm vào

get involved
tham gia vào, dính líu với

bustling city/market
thành phố/chợ nhộn nhịp

bustling with sth
nhộn nhịp với cái gì

maritime law/trade
luật/thương mại hàng hải

maritime museum
bảo tàng hàng hải

get involved in an activity/project
tham gia vào hoạt động/dự án

deeply involved in
tham gia sâu sắc vào
blend A with B
trộn A với B

blend into the background
hòa lẫn vào nền

a unique blend of
một sự kết hợp độc đáo

take in the sights/view
ngắm cảnh

take up
bắt đầu (một việc); chiếm (không gian/thời gian)
take over
tiếp quản, chiếm quyền kiểm soát

take on
đảm nhận (việc); thuê mướn

remarkable
đáng chú ý, xuất sắc

hospitable
hiếu khách, mến khách

preferable
được ưa chuộng hơn, tốt hơn

sustainable
bền vững

strike a balance
đạt được sự cân bằng

take up a hobby/sport
bắt đầu một sở thích/môn thể thao

take up space/time
chiếm không gian/thời gian

take over a company/role
tiếp quản công ty/vai trò

take over from sb
thay thế vị trí của ai

take on a responsibility/task
đảm nhận trách nhiệm/công việc

take on new staff
thuê thêm nhân viên

remarkable achievement
thành tựu xuất sắc

truly remarkable
thực sự đáng chú ý

hospitable to/towards
hiếu khách với ai

hospitable environment
môi trường thân thiện
be preferable to sth
tốt hơn cái gì

highly preferable
rất được ưa chuộng
sustainable development/growth
phát triển bền vững

sustainable energy
năng lượng bền vững

strike a balance between A and B
cân bằng giữa A và B

perspective
quan điểm, góc nhìn

landmark
công trình biểu tượng; cột mốc quan trọng

territory
lãnh thổ, địa bàn

shelter
chỗ trú ẩn; che chở

make use of
tận dụng, sử dụng

take part in
tham gia vào

keep track of
theo dõi, nắm bắt thông tin

give room to
nhường chỗ cho, không gian cho

condition
điều kiện; tình trạng sức khỏe

location
vị trí, địa điểm

restriction
sự hạn chế, sự giới hạn

from sb's perspective
theo quan điểm của ai
gain a new perspective
có cái nhìn mới

famous landmark
điểm/công trình nổi tiếng

historical landmark
di tích lịch sử

landmark decision
quyết định mang tính cột mốc
occupy a territory
chiếm đóng lãnh thổ

unfamiliar territory
lĩnh vực/địa bàn lạ lẫm

take shelter from
trú ẩn khỏi

emergency shelter
nơi trú ẩn khẩn cấp

provide shelter
cung cấp nơi ở

living/working conditions
điều kiện sống/làm việc

in good condition
trong tình trạng tốt

ideal location
vị trí lý tưởng
central location
vị trí trung tâm

be in a location
ở một vị trí
impose/place restrictions on
áp đặt hạn chế lên

lift restrictions
gỡ bỏ hạn chế

destination
điểm đến

popular destination
điểm đến phổ biến

holiday destination
điểm đến kỳ nghỉ

tourist destination
điểm đến du lịch

incredible
khó tin, tuyệt vời

incredible story
câu chuyện khó tin

look/feel incredible
trông/cảm thấy tuyệt vời

impractical
không thực tế, viển vông

highly impractical
rất phi thực tế

prove impractical
tỏ ra không thực tế
intangible
vô hình, không thể chạm được

intangible assets
tài sản vô hình
intangible heritage
di sản phi vật thể

immersive
mang tính đắm chìm (trải nghiệm)

immersive experience
trải nghiệm đắm chìm

immersive technology
công nghệ đắm chìm

maintain
duy trì; bảo trì; khẳng định

maintain a standard
duy trì tiêu chuẩn

maintain a building
bảo trì tòa nhà
restore
phục hồi, hoàn trả lại

restore a building/painting
phục hồi tòa nhà/bức tranh

restore order
thiết lập lại trật tự

heritage
di sản

cultural/historical heritage
di sản văn hóa/lịch sử

world heritage
di sản thế giới

preserve
bảo tồn, gìn giữ

preserve the environment
bảo vệ môi trường

preservation
sự bảo tồn
well-preserved
được bảo tồn tốt

environmental preservation
bảo tồn môi trường
