Thẻ ghi nhớ: preserving our heritage | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/219

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:55 AM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

220 Terms

1
New cards

blend

trộn lẫn; kết hợp hài hòa

<p>trộn lẫn; kết hợp hài hòa</p>
2
New cards

take in

tiếp thu, hiểu; lừa dối; đi ngắm cảnh

3
New cards

take in information

tiếp thu thông tin

<p>tiếp thu thông tin</p>
4
New cards

be taken in by sb

bị ai lừa

<p>bị ai lừa</p>
5
New cards

bustling

nhộn nhịp, hối hả

<p>nhộn nhịp, hối hả</p>
6
New cards

maritime

thuộc về hàng hải, biển

<p>thuộc về hàng hải, biển</p>
7
New cards

play an important role

đóng vai trò quan trọng

<p>đóng vai trò quan trọng</p>
8
New cards

get immersed in

đắm chìm vào

<p>đắm chìm vào</p>
9
New cards

get involved

tham gia vào, dính líu với

<p>tham gia vào, dính líu với</p>
10
New cards

bustling city/market

thành phố/chợ nhộn nhịp

<p>thành phố/chợ nhộn nhịp</p>
11
New cards

bustling with sth

nhộn nhịp với cái gì

<p>nhộn nhịp với cái gì</p>
12
New cards

maritime law/trade

luật/thương mại hàng hải

<p>luật/thương mại hàng hải</p>
13
New cards

maritime museum

bảo tàng hàng hải

<p>bảo tàng hàng hải</p>
14
New cards

get involved in an activity/project

tham gia vào hoạt động/dự án

<p>tham gia vào hoạt động/dự án</p>
15
New cards

deeply involved in

tham gia sâu sắc vào

16
New cards

blend A with B

trộn A với B

<p>trộn A với B</p>
17
New cards

blend into the background

hòa lẫn vào nền

<p>hòa lẫn vào nền</p>
18
New cards

a unique blend of

một sự kết hợp độc đáo

<p>một sự kết hợp độc đáo</p>
19
New cards

take in the sights/view

ngắm cảnh

<p>ngắm cảnh</p>
20
New cards

take up

bắt đầu (một việc); chiếm (không gian/thời gian)

21
New cards

take over

tiếp quản, chiếm quyền kiểm soát

<p>tiếp quản, chiếm quyền kiểm soát</p>
22
New cards

take on

đảm nhận (việc); thuê mướn

<p>đảm nhận (việc); thuê mướn</p>
23
New cards

remarkable

đáng chú ý, xuất sắc

<p>đáng chú ý, xuất sắc</p>
24
New cards

hospitable

hiếu khách, mến khách

<p>hiếu khách, mến khách</p>
25
New cards

preferable

được ưa chuộng hơn, tốt hơn

<p>được ưa chuộng hơn, tốt hơn</p>
26
New cards

sustainable

bền vững

<p>bền vững</p>
27
New cards

strike a balance

đạt được sự cân bằng

<p>đạt được sự cân bằng</p>
28
New cards

take up a hobby/sport

bắt đầu một sở thích/môn thể thao

<p>bắt đầu một sở thích/môn thể thao</p>
29
New cards

take up space/time

chiếm không gian/thời gian

<p>chiếm không gian/thời gian</p>
30
New cards

take over a company/role

tiếp quản công ty/vai trò

<p>tiếp quản công ty/vai trò</p>
31
New cards

take over from sb

thay thế vị trí của ai

<p>thay thế vị trí của ai</p>
32
New cards

take on a responsibility/task

đảm nhận trách nhiệm/công việc

<p>đảm nhận trách nhiệm/công việc</p>
33
New cards

take on new staff

thuê thêm nhân viên

<p>thuê thêm nhân viên</p>
34
New cards

remarkable achievement

thành tựu xuất sắc

<p>thành tựu xuất sắc</p>
35
New cards

truly remarkable

thực sự đáng chú ý

<p>thực sự đáng chú ý</p>
36
New cards

hospitable to/towards

hiếu khách với ai

<p>hiếu khách với ai</p>
37
New cards

hospitable environment

môi trường thân thiện

38
New cards

be preferable to sth

tốt hơn cái gì

<p>tốt hơn cái gì</p>
39
New cards

highly preferable

rất được ưa chuộng

40
New cards

sustainable development/growth

phát triển bền vững

<p>phát triển bền vững</p>
41
New cards

sustainable energy

năng lượng bền vững

<p>năng lượng bền vững</p>
42
New cards

strike a balance between A and B

cân bằng giữa A và B

<p>cân bằng giữa A và B</p>
43
New cards

perspective

quan điểm, góc nhìn

<p>quan điểm, góc nhìn</p>
44
New cards

landmark

công trình biểu tượng; cột mốc quan trọng

<p>công trình biểu tượng; cột mốc quan trọng</p>
45
New cards

territory

lãnh thổ, địa bàn

<p>lãnh thổ, địa bàn</p>
46
New cards

shelter

chỗ trú ẩn; che chở

<p>chỗ trú ẩn; che chở</p>
47
New cards

make use of

tận dụng, sử dụng

<p>tận dụng, sử dụng</p>
48
New cards

take part in

tham gia vào

<p>tham gia vào</p>
49
New cards

keep track of

theo dõi, nắm bắt thông tin

<p>theo dõi, nắm bắt thông tin</p>
50
New cards

give room to

nhường chỗ cho, không gian cho

<p>nhường chỗ cho, không gian cho</p>
51
New cards

condition

điều kiện; tình trạng sức khỏe

<p>điều kiện; tình trạng sức khỏe</p>
52
New cards

location

vị trí, địa điểm

<p>vị trí, địa điểm</p>
53
New cards

restriction

sự hạn chế, sự giới hạn

<p>sự hạn chế, sự giới hạn</p>
54
New cards

from sb's perspective

theo quan điểm của ai

55
New cards

gain a new perspective

có cái nhìn mới

<p>có cái nhìn mới</p>
56
New cards

famous landmark

điểm/công trình nổi tiếng

<p>điểm/công trình nổi tiếng</p>
57
New cards

historical landmark

di tích lịch sử

<p>di tích lịch sử</p>
58
New cards

landmark decision

quyết định mang tính cột mốc

59
New cards

occupy a territory

chiếm đóng lãnh thổ

<p>chiếm đóng lãnh thổ</p>
60
New cards

unfamiliar territory

lĩnh vực/địa bàn lạ lẫm

<p>lĩnh vực/địa bàn lạ lẫm</p>
61
New cards

take shelter from

trú ẩn khỏi

<p>trú ẩn khỏi</p>
62
New cards

emergency shelter

nơi trú ẩn khẩn cấp

<p>nơi trú ẩn khẩn cấp</p>
63
New cards

provide shelter

cung cấp nơi ở

<p>cung cấp nơi ở</p>
64
New cards

living/working conditions

điều kiện sống/làm việc

<p>điều kiện sống/làm việc</p>
65
New cards

in good condition

trong tình trạng tốt

<p>trong tình trạng tốt</p>
66
New cards

ideal location

vị trí lý tưởng

67
New cards

central location

vị trí trung tâm

<p>vị trí trung tâm</p>
68
New cards

be in a location

ở một vị trí

69
New cards

impose/place restrictions on

áp đặt hạn chế lên

<p>áp đặt hạn chế lên</p>
70
New cards

lift restrictions

gỡ bỏ hạn chế

<p>gỡ bỏ hạn chế</p>
71
New cards

destination

điểm đến

<p>điểm đến</p>
72
New cards

popular destination

điểm đến phổ biến

<p>điểm đến phổ biến</p>
73
New cards

holiday destination

điểm đến kỳ nghỉ

<p>điểm đến kỳ nghỉ</p>
74
New cards

tourist destination

điểm đến du lịch

<p>điểm đến du lịch</p>
75
New cards

incredible

khó tin, tuyệt vời

<p>khó tin, tuyệt vời</p>
76
New cards

incredible story

câu chuyện khó tin

<p>câu chuyện khó tin</p>
77
New cards

look/feel incredible

trông/cảm thấy tuyệt vời

<p>trông/cảm thấy tuyệt vời</p>
78
New cards

impractical

không thực tế, viển vông

<p>không thực tế, viển vông</p>
79
New cards

highly impractical

rất phi thực tế

<p>rất phi thực tế</p>
80
New cards

prove impractical

tỏ ra không thực tế

81
New cards

intangible

vô hình, không thể chạm được

<p>vô hình, không thể chạm được</p>
82
New cards

intangible assets

tài sản vô hình

83
New cards

intangible heritage

di sản phi vật thể

<p>di sản phi vật thể</p>
84
New cards

immersive

mang tính đắm chìm (trải nghiệm)

<p>mang tính đắm chìm (trải nghiệm)</p>
85
New cards

immersive experience

trải nghiệm đắm chìm

<p>trải nghiệm đắm chìm</p>
86
New cards

immersive technology

công nghệ đắm chìm

<p>công nghệ đắm chìm</p>
87
New cards

maintain

duy trì; bảo trì; khẳng định

<p>duy trì; bảo trì; khẳng định</p>
88
New cards

maintain a standard

duy trì tiêu chuẩn

<p>duy trì tiêu chuẩn</p>
89
New cards

maintain a building

bảo trì tòa nhà

90
New cards

restore

phục hồi, hoàn trả lại

<p>phục hồi, hoàn trả lại</p>
91
New cards

restore a building/painting

phục hồi tòa nhà/bức tranh

<p>phục hồi tòa nhà/bức tranh</p>
92
New cards

restore order

thiết lập lại trật tự

<p>thiết lập lại trật tự</p>
93
New cards

heritage

di sản

<p>di sản</p>
94
New cards

cultural/historical heritage

di sản văn hóa/lịch sử

<p>di sản văn hóa/lịch sử</p>
95
New cards

world heritage

di sản thế giới

<p>di sản thế giới</p>
96
New cards

preserve

bảo tồn, gìn giữ

<p>bảo tồn, gìn giữ</p>
97
New cards

preserve the environment

bảo vệ môi trường

<p>bảo vệ môi trường</p>
98
New cards

preservation

sự bảo tồn

99
New cards

well-preserved

được bảo tồn tốt

<p>được bảo tồn tốt</p>
100
New cards

environmental preservation

bảo tồn môi trường

<p>bảo tồn môi trường</p>