1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
brainchild
ý tưởng độc đáo, đứa con tinh thần (n)
curator
người quản lý, giám tuyển (bảo tàng) (n)
parasitic
ký sinh, do ký sinh trùng gây ra (adj)
convert
người thay đổi quan điểm, người cải đạo (n)
monitor
giám sát, theo dõi (v)
senior zoology lecturer
giảng viên cao cấp ngành động vật học (n)
amount to
tương đương với, tính tổng ra là (v)
credibility
sự uy tín, độ tin cậy (n)
valid
có giá trị, hợp lý, chính xác (adj)
alarmist
lo ngại thái quá, gây hoang mang (adj)
drenching rain
mưa lớn, mưa sũng nước (n)
precipitate
đẩy nhanh, làm gấp (quá trình gì đó), gây ra (v)
disturbance
sự xáo trộn, làm phiền (n)
climatic variation
sự biến đổi khí hậu (n)
precautionary principle
nguyên tắc phòng ngừa trước (n)
co-evolve
cùng tiến hóa, song hành tiến hóa (v)
restore
khôi phục lại, phục hồi (v)
amphibian
động vật lưỡng cư (như ếch, nhái) (n)
diagnosis
sự chẩn đoán bệnh (n)
under-acknowledged
chưa được ghi nhận đúng mức, bị đánh giá thấp (adj)
harness
khai thác (nguồn lực, sức mạnh) (v)
fundamental
cơ bản, cốt lõi, thiết yếu (adj)
hypnosis
sự thôi miên (n)
trance-like
trạng thái mê man, như bị thôi miên (adj)
induce
gây ra, dẫn tới, kích hoạt (v)
anaesthesia
sự gây mê, sự mất cảm giác (n)
commission
ủy ban, hội đồng (n)
neurologist
bác sĩ chuyên khoa thần kinh (n)
disorder
sự rối loạn (cơ thể hoặc tâm thần) (n)
intense
mãnh liệt, dữ dội, tập trung cao độ (adj)
paralysis
chứng tê liệt (n)
tension
sự căng thẳng, sự căng cơ (n)
retain
giữ lại, duy trì (v)
ridiculous
nực cười, lố bịch (adj)
recall
gợi nhớ lại, hồi tưởng (v)
distressing
đau lòng, làm lo âu (adj)
phobia
nỗi ám ảnh, sự sợ hãi vô lý (n)
traumatic
chấn thương tâm lý, gây tổn thương sâu sắc (adj)
amnesia
chứng mất trí nhớ (n)
repress
kìm nén, nén lại (ký ức, cảm xúc) (v)
retrieve
lấy lại, khôi phục lại (dữ liệu, ký ức) (v)
regression
sự suy thoái, sự thụt lùi (n)
graft
ghép (da, cơ quan) (n/v)
abdomen
vùng bụng (n)
divulge
để lộ, tiết lộ (bí mật) (v)
confabulation
sự bịa chuyện, chứng bịa đặt ký ức (n)
spontaneous
tự phát, tự ý, không lên kế hoạch trước (adj)
autonomy
quyền tự trị, sự tự chủ (n)
regret
hối tiếc, nuối tiếc (v/n)
invariably
luôn luôn, lúc nào cũng vậy (adv)
enclosed
bị vây quanh, khép kín (adj)
few and far between
hiếm gặp, ít khi thấy, đếm trên đầu ngón tay (idiom)
unstructured
không có cấu trúc sẵn, tự do (adj)
multidisciplinary
đa ngành, gồm nhiều môn phối hợp (adj)
intensive
chuyên sâu, cấp tốc, cường độ cao (adj)
framework
khuôn khổ, cơ cấu (n)
competence
năng lực, khả năng (n)
discriminate
phân biệt đối xử (v)
reserve
người dự bị (trong thể thao), sự dự trữ (n)
indispensable
tuyệt đối cần thiết, không thể thiếu (adj)
implement
thực hiện, thi hành, áp dụng (v)
glory
vinh quang, danh tiếng (n)
interpersonal relation
mối quan hệ giữa người với người (n)
synonymous
đồng nghĩa, tương đương (adj)
improvised
ứng biến, tự tạo (không chuẩn bị trước) (adj)
instinct
bản năng (n)
surpass
vượt trội hơn, vượt qua (v)