IELTS Reading Mock Test 2 2025 July

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/66

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:50 AM on 7/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

67 Terms

1
New cards

brainchild

ý tưởng độc đáo, đứa con tinh thần (n)

2
New cards

curator

người quản lý, giám tuyển (bảo tàng) (n)

3
New cards

parasitic

ký sinh, do ký sinh trùng gây ra (adj)

4
New cards

convert

người thay đổi quan điểm, người cải đạo (n)

5
New cards

monitor

giám sát, theo dõi (v)

6
New cards

senior zoology lecturer

giảng viên cao cấp ngành động vật học (n)

7
New cards

amount to

tương đương với, tính tổng ra là (v)

8
New cards

credibility

sự uy tín, độ tin cậy (n)

9
New cards

valid

có giá trị, hợp lý, chính xác (adj)

10
New cards

alarmist

lo ngại thái quá, gây hoang mang (adj)

11
New cards

drenching rain

mưa lớn, mưa sũng nước (n)

12
New cards

precipitate

đẩy nhanh, làm gấp (quá trình gì đó), gây ra (v)

13
New cards

disturbance

sự xáo trộn, làm phiền (n)

14
New cards

climatic variation

sự biến đổi khí hậu (n)

15
New cards

precautionary principle

nguyên tắc phòng ngừa trước (n)

16
New cards

co-evolve

cùng tiến hóa, song hành tiến hóa (v)

17
New cards

restore

khôi phục lại, phục hồi (v)

18
New cards

amphibian

động vật lưỡng cư (như ếch, nhái) (n)

19
New cards

diagnosis

sự chẩn đoán bệnh (n)

20
New cards

under-acknowledged

chưa được ghi nhận đúng mức, bị đánh giá thấp (adj)

21
New cards

harness

khai thác (nguồn lực, sức mạnh) (v)

22
New cards

fundamental

cơ bản, cốt lõi, thiết yếu (adj)

23
New cards

hypnosis

sự thôi miên (n)

24
New cards

trance-like

trạng thái mê man, như bị thôi miên (adj)

25
New cards

induce

gây ra, dẫn tới, kích hoạt (v)

26
New cards

anaesthesia

sự gây mê, sự mất cảm giác (n)

27
New cards

commission

ủy ban, hội đồng (n)

28
New cards

neurologist

bác sĩ chuyên khoa thần kinh (n)

29
New cards

disorder

sự rối loạn (cơ thể hoặc tâm thần) (n)

30
New cards

intense

mãnh liệt, dữ dội, tập trung cao độ (adj)

31
New cards

paralysis

chứng tê liệt (n)

32
New cards

tension

sự căng thẳng, sự căng cơ (n)

33
New cards

retain

giữ lại, duy trì (v)

34
New cards

ridiculous

nực cười, lố bịch (adj)

35
New cards

recall

gợi nhớ lại, hồi tưởng (v)

36
New cards

distressing

đau lòng, làm lo âu (adj)

37
New cards

phobia

nỗi ám ảnh, sự sợ hãi vô lý (n)

38
New cards

traumatic

chấn thương tâm lý, gây tổn thương sâu sắc (adj)

39
New cards

amnesia

chứng mất trí nhớ (n)

40
New cards

repress

kìm nén, nén lại (ký ức, cảm xúc) (v)

41
New cards

retrieve

lấy lại, khôi phục lại (dữ liệu, ký ức) (v)

42
New cards

regression

sự suy thoái, sự thụt lùi (n)

43
New cards

graft

ghép (da, cơ quan) (n/v)

44
New cards

abdomen

vùng bụng (n)

45
New cards

divulge

để lộ, tiết lộ (bí mật) (v)

46
New cards

confabulation

sự bịa chuyện, chứng bịa đặt ký ức (n)

47
New cards

spontaneous

tự phát, tự ý, không lên kế hoạch trước (adj)

48
New cards

autonomy

quyền tự trị, sự tự chủ (n)

49
New cards

regret

hối tiếc, nuối tiếc (v/n)

50
New cards

invariably

luôn luôn, lúc nào cũng vậy (adv)

51
New cards

enclosed

bị vây quanh, khép kín (adj)

52
New cards

few and far between

hiếm gặp, ít khi thấy, đếm trên đầu ngón tay (idiom)

53
New cards

unstructured

không có cấu trúc sẵn, tự do (adj)

54
New cards

multidisciplinary

đa ngành, gồm nhiều môn phối hợp (adj)

55
New cards

intensive

chuyên sâu, cấp tốc, cường độ cao (adj)

56
New cards

framework

khuôn khổ, cơ cấu (n)

57
New cards

competence

năng lực, khả năng (n)

58
New cards

discriminate

phân biệt đối xử (v)

59
New cards

reserve

người dự bị (trong thể thao), sự dự trữ (n)

60
New cards

indispensable

tuyệt đối cần thiết, không thể thiếu (adj)

61
New cards

implement

thực hiện, thi hành, áp dụng (v)

62
New cards

glory

vinh quang, danh tiếng (n)

63
New cards

interpersonal relation

mối quan hệ giữa người với người (n)

64
New cards

synonymous

đồng nghĩa, tương đương (adj)

65
New cards

improvised

ứng biến, tự tạo (không chuẩn bị trước) (adj)

66
New cards

instinct

bản năng (n)

67
New cards

surpass

vượt trội hơn, vượt qua (v)