1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bring about
gây ra điều gì, làm cho cái gì đó xảy ra
bring out
phát hành, đưa ra công khai
bring round
làm ai đó tỉnh lại sau ngất
bring round
thuyết phục
bring up
nuôi dưỡng, chăm sóc đứa trẻ
have a good time
tận hưởng niềm vui, có khoảng thời gian vui vẻ
have the time of one’s life
có khoảng thời gian đặc biệt vui vẻ
have an early night
đi ngủ sớm
get along with
hòa hợp, thân thiện với ai
get into a mess
rơi vào tình cảnh khó khăn, vướng vào rắc rối
get on sb’s nerves
làm cho ai bực mình phát cáu, chọc giận ai
get rid of
loại bỏ, vứt bỏ, thoát khỏi điều gì
give sb one’s word
hứa hẹn, cam đoan
congratulate sb on Ving
chúc mừng ai đó vì đã làm gì
charge sb with sth/Ving
buộc tội ai về một hành vi phạm pháp hoặc một tội danh
charge for sth
tính phí cho cái gì
take care of sb/sth
chăm sóc ai/cài gì
be clever at
thông minh khôn khéo trong việc gì
lose contact with sb
mất liên lạc với ai
keep in contact with = keep in touch with
giữ liên lạc với ai
in connection with sth/sb
liên quan đến, dính líu tới
compare sb/sth to sb/sth
so sánh dựa trên/cho thấy sự tương đồng
compare sb/sth with sb/sth
so sánh để tìm ra điểm giống và khác
consist of
bao gồm, gồm có
be cruel to
tàn nhẫn, độc ác với
change sth for sth
đổi trả