Thẻ ghi nhớ: GTC HSK5 - BàI 13:锯掉生活的“筐底” | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/48

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:47 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

49 Terms

1
New cards

锯子

jùzi (n) - Cái cưa

(V): cưa - 锯掉

用锯子把木头锯断了

2
New cards

kuāng (n) giỏ, sọt, rổ

篮筐(底)

一筐水果

3
New cards

篮板

lánbǎn (n) - bảng rổ (trong bóng rổ)

4
New cards

看台

kàntái (n) - khán đài

5
New cards

训练

xùnliàn (v) - huấn luyện, đào tạo

技能多次反复为了参加比赛,服务工作。。。

训练营: trại huấn luyện

训练反应能力

训练技能/能力

# 培训:trang bị kiến thức, nghiệp vụ

6
New cards

缺乏

quēfá - thiếu, không đủ

需要的,想要的,一般应该有的事物但没有或不够

缺乏+O

缺乏+资金/经验/勇气/信心/知识/工具/教师/材料

# 缺少:thiếu về mặt số lượng => có 100 người, thiếu 1 người

7
New cards

项目

xiàngmù (n) - dự án, hạng mục

工作的项目 (dự án)

比赛的项目 (nội dung thi đấu)

8
New cards

táo (n) - quả đào

装(放)桃子的筐

寿桃:đào mừng thọ

9
New cards

zhuāng (v) - sắp xếp, đựng, để vào

= 放 => 装电脑

- cho vào, đóng gói: 装行李

- trang trí; đồ trang trí, đồ trang sức: 装饰(v,n)

- giả vờ, đóng giả, vờ vịt, tỏ ra: 假装,装病,装傻(v)

他假装在看书,可是书拿倒了

10
New cards

启发

qǐfā (n) - cảm hứng, gợi ý, ý tưởng

从一个事物引起对方联想而所得领悟

老师的这番话给我们很大的启发

(v) khai sáng; dẫn dắt; gợi ý, kích thích

这次宣传启发了群众的积极性

11
New cards

安装

ānzhuāng (v) - lắp đặt, cài đặt (vào vị trí) - cần có kĩ thuật, cố định (máy móc, phần mềm, hệ thống)

把空调安装在墙上

安装家具

12
New cards

栏杆

lángān (n) - lan can

不要靠在栏杆上

将两只篮筐分别安装在体育馆两边看台的栏杆上

13
New cards

jiǎ - giáp, thứ nhất,A

甲方 - Bên A

14
New cards

yǐ - thứ hai, ất, B

乙方 - Bên B

15
New cards

工具

gōngjù (n) - công cụ, phương tiện

语言是沟通的工具

锤子是一种木工需要的工具

16
New cards

投篮

/tóulán/ (v) - ném bóng vào rổ

投进

以足球为比赛工具向蓝内投,按得分多少决定输赢

17
New cards

cǎi (v) - giẫm; dận; đạp; cà; chà; đứng

用脚爬上去

踩破/踩伤/踩断/踩碎

踏:用力更大一点

踩雷:giẫm phải mìn (mua phải hàng giả)

踩空:bước hụt, một chân đạp không trúng

18
New cards

一再

(adv) - nhiều lần, hết lần này đến lần khác (gây khó chịu)

一再 + V (tiêu cực, lặp lại đến mức đáng chú ý)

他一再迟到

他一再地打扰我

# 再三:nhiều lần - khuyên nhủ, nhắc

19
New cards

重复

chóngfù (v) - lặp lại (hoàn toàn hành động, lời nói từ đầu đến cuối)

简单地/完全/准确地 + 重复

请你重复一遍

比赛重复

她重复地说这句话

# 反复:lắp lại nhiều lần nhưng có thể thay đổi

20
New cards

断断续续

duànduànxùxù (adj) - gián đoạn, không liên tục + V/ADJ

不连续,停一会儿又继续

比赛不得不断断续续地进行

21
New cards

激烈

jīliè - mãnh liệt

- 紧张

- 言论,情绪,比赛,斗争,战争,争论,掌声

人在激烈运动时,会出很多汗

* 强烈:

- 强劲有力

- 光线,电流,色彩,气味,人的感情,思想,要求,地震,爱,恨,反对

阳光的照射很强烈

22
New cards

气氛

qìfēn - bầu không khí trong một không gian tập thể

紧张/愉快/家庭/政治/节目/学习/谈话的 + 气氛

23
New cards

球迷

qiúmí - người hâm mộ

迷:fan

音乐迷

24
New cards

工程师

gōngchéngshī - kỹ sư

25
New cards

机器

jīqì - máy móc

制造一种机器

26
New cards

顺畅

shùnchàng (a) -trôi chảy

非常顺利,没有障碍/阻碍

比赛很顺畅

畅销:bán chạy, bán rất mượt

27
New cards

幼儿园

yòu'éryuán - nhà trẻ

28
New cards

好奇

hàoqí (a) - hiếu kỳ, tò mò

感到/充满/出于 + 好奇

好奇 + N(人/心/目光)

29
New cards

何况

hékuàng (liên) -

- 不用说:huống hồ, huống chi = 。。。,更/又何况。。。呢

làm nổi bật vế sau

什么都不想做,甚至不洗澡就去睡觉了

- 补充另一种理由:hơn nữa = 而且,再说,另外,加上

名胜古迹多,现代建设也很漂亮,何况到处都有好处的饭菜

30
New cards

连 VS 甚至

* 连+O+都/也:giới hạn chịu đựng cuối cùng của người nói

连床我都不想起

*甚至 + V/cụm/câu: đằng sau lấy một ví dụ điển hình, có thể đổi cái khác

31
New cards

何必

hébì (adv) - hà tất, cần gì phải

不必要,不需要

何必这么麻烦呢?把篮筐的底去掉不就行了吗?

食堂楼下有个小超市,何必去学校外边呢?

32
New cards

多亏

duōkuī - may mắn, may mà

别人的帮助=》避免了不行

某种有利因素=〉得到了好处

多亏你点醒了我,何必为这点小事烦恼,何况明天还有更重要的是等着我呢

33
New cards

不V白不V

không làm gì thì thật là phí

不买白不买

不吃白不吃

34
New cards

连忙

liánmáng (adv) - vội váng

=赶快,急忙

妈妈一上车,车上的人连忙让车

35
New cards

qiáo (v) - nhìn, xem (口语)

瞧 + 见/得起/不起/得上/不上

36
New cards

困扰

kùnrǎo (v)- làm phiền, gây rối

S + 被 + O + 困扰

困扰人们很长时间的问题被小孩子解决了

37
New cards

思维

sīwéi (n/v) - tư duy, suy nghĩ

他的思维方式很独特

*思考 (v)

38
New cards

dāi (avi)- ngốc, đần độn, ngơ ngác/ ở lại, lưu lại

- 口语:ngốc

- ở lại (dùng 待 thay thế cho văn viết)

你呆在这别动

- sững người: 呆住 =》呆呆地去搬梯子

39
New cards

造成

zàochéng (v) - tạo thành, gây ra, dẫn đến

造成 + 后果/麻烦/竞争/损失/误会 (kết quả tiêu cực)

*形成:cái gì đó được xuất hiện (từ không thành có)

大雨造成了交通堵塞

40
New cards

仿佛

fǎngfú (adv;v)- hình như, dường như

=好像

他仿佛没听见我的话

41
New cards

阻碍

zǔ'ài (v;n) - ngăn cản, cản trở; trở ngại

语言障碍阻碍交流:rào cản ngôn ngữ cản trở việc giao tiếp

42
New cards

在局者迷,旁观者清

Những người liên quan thường cảm thấy bối rối, trong khi những người ngoài cuộc lại nhìn nhận mọi việc một cách rõ ràng

43
New cards

事情本不复杂,复杂的是人心

Bản thân vấn đề không phức tạp; cái phức tạp chính là trái tim con người.

44
New cards

记录

jìlù (v)- ghi chép lại (số liệu, sự việc)

(n): bản ghi, biên bản (会议记录); kỷ lục (世界纪录)

打破世界纪录

45
New cards

象棋

xiàngqí - cờ tướng

国际象棋:cờ vua

下象棋:chơi cờ

46
New cards

预赛

vòng loại

><决赛

47
New cards

主张

zhǔzhāng (n;v)- chủ trương, ý kiến, cho rằng (thể hiện quan điểm cá nhân

前者主张运动或到了九十九岁,后者主张静止,却活到一百八十岁

48
New cards

强弱

/qiáng ruò/

Sự mạnh yếu

我们要分析双方的强弱

49
New cards

接触

jiēchù - tiếp xúc

- tiếp xúc về mặt vật lý

他的手接触到了电线

- giao tiếp, tiếp xúc với người/văn hoá/CN mới

出国留学让我接触到不同的文化