1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
锯子
jùzi (n) - Cái cưa
(V): cưa - 锯掉
用锯子把木头锯断了
筐
kuāng (n) giỏ, sọt, rổ
篮筐(底)
一筐水果
篮板
lánbǎn (n) - bảng rổ (trong bóng rổ)
看台
kàntái (n) - khán đài
训练
xùnliàn (v) - huấn luyện, đào tạo
技能多次反复为了参加比赛,服务工作。。。
训练营: trại huấn luyện
训练反应能力
训练技能/能力
# 培训:trang bị kiến thức, nghiệp vụ
缺乏
quēfá - thiếu, không đủ
需要的,想要的,一般应该有的事物但没有或不够
缺乏+O
缺乏+资金/经验/勇气/信心/知识/工具/教师/材料
# 缺少:thiếu về mặt số lượng => có 100 người, thiếu 1 người
项目
xiàngmù (n) - dự án, hạng mục
工作的项目 (dự án)
比赛的项目 (nội dung thi đấu)
桃
táo (n) - quả đào
装(放)桃子的筐
寿桃:đào mừng thọ
装
zhuāng (v) - sắp xếp, đựng, để vào
= 放 => 装电脑
- cho vào, đóng gói: 装行李
- trang trí; đồ trang trí, đồ trang sức: 装饰(v,n)
- giả vờ, đóng giả, vờ vịt, tỏ ra: 假装,装病,装傻(v)
他假装在看书,可是书拿倒了
启发
qǐfā (n) - cảm hứng, gợi ý, ý tưởng
从一个事物引起对方联想而所得领悟
老师的这番话给我们很大的启发
(v) khai sáng; dẫn dắt; gợi ý, kích thích
这次宣传启发了群众的积极性
安装
ānzhuāng (v) - lắp đặt, cài đặt (vào vị trí) - cần có kĩ thuật, cố định (máy móc, phần mềm, hệ thống)
把空调安装在墙上
安装家具
栏杆
lángān (n) - lan can
不要靠在栏杆上
将两只篮筐分别安装在体育馆两边看台的栏杆上
甲
jiǎ - giáp, thứ nhất,A
甲方 - Bên A
乙
yǐ - thứ hai, ất, B
乙方 - Bên B
工具
gōngjù (n) - công cụ, phương tiện
语言是沟通的工具
锤子是一种木工需要的工具
投篮
/tóulán/ (v) - ném bóng vào rổ
投进
以足球为比赛工具向蓝内投,按得分多少决定输赢
踩
cǎi (v) - giẫm; dận; đạp; cà; chà; đứng
用脚爬上去
踩破/踩伤/踩断/踩碎
踏:用力更大一点
踩雷:giẫm phải mìn (mua phải hàng giả)
踩空:bước hụt, một chân đạp không trúng
一再
(adv) - nhiều lần, hết lần này đến lần khác (gây khó chịu)
一再 + V (tiêu cực, lặp lại đến mức đáng chú ý)
他一再迟到
他一再地打扰我
# 再三:nhiều lần - khuyên nhủ, nhắc
重复
chóngfù (v) - lặp lại (hoàn toàn hành động, lời nói từ đầu đến cuối)
简单地/完全/准确地 + 重复
请你重复一遍
比赛重复
她重复地说这句话
# 反复:lắp lại nhiều lần nhưng có thể thay đổi
断断续续
duànduànxùxù (adj) - gián đoạn, không liên tục + V/ADJ
不连续,停一会儿又继续
比赛不得不断断续续地进行
激烈
jīliè - mãnh liệt
- 紧张
- 言论,情绪,比赛,斗争,战争,争论,掌声
人在激烈运动时,会出很多汗
* 强烈:
- 强劲有力
- 光线,电流,色彩,气味,人的感情,思想,要求,地震,爱,恨,反对
阳光的照射很强烈
气氛
qìfēn - bầu không khí trong một không gian tập thể
紧张/愉快/家庭/政治/节目/学习/谈话的 + 气氛
球迷
qiúmí - người hâm mộ
迷:fan
音乐迷
工程师
gōngchéngshī - kỹ sư
机器
jīqì - máy móc
制造一种机器
顺畅
shùnchàng (a) -trôi chảy
非常顺利,没有障碍/阻碍
比赛很顺畅
畅销:bán chạy, bán rất mượt
幼儿园
yòu'éryuán - nhà trẻ
好奇
hàoqí (a) - hiếu kỳ, tò mò
感到/充满/出于 + 好奇
好奇 + N(人/心/目光)
何况
hékuàng (liên) -
- 不用说:huống hồ, huống chi = 。。。,更/又何况。。。呢
làm nổi bật vế sau
什么都不想做,甚至不洗澡就去睡觉了
- 补充另一种理由:hơn nữa = 而且,再说,另外,加上
名胜古迹多,现代建设也很漂亮,何况到处都有好处的饭菜
连 VS 甚至
* 连+O+都/也:giới hạn chịu đựng cuối cùng của người nói
连床我都不想起
*甚至 + V/cụm/câu: đằng sau lấy một ví dụ điển hình, có thể đổi cái khác
何必
hébì (adv) - hà tất, cần gì phải
不必要,不需要
何必这么麻烦呢?把篮筐的底去掉不就行了吗?
食堂楼下有个小超市,何必去学校外边呢?
多亏
duōkuī - may mắn, may mà
别人的帮助=》避免了不行
某种有利因素=〉得到了好处
多亏你点醒了我,何必为这点小事烦恼,何况明天还有更重要的是等着我呢
不V白不V
không làm gì thì thật là phí
不买白不买
不吃白不吃
连忙
liánmáng (adv) - vội váng
=赶快,急忙
妈妈一上车,车上的人连忙让车
瞧
qiáo (v) - nhìn, xem (口语)
瞧 + 见/得起/不起/得上/不上
困扰
kùnrǎo (v)- làm phiền, gây rối
S + 被 + O + 困扰
困扰人们很长时间的问题被小孩子解决了
思维
sīwéi (n/v) - tư duy, suy nghĩ
他的思维方式很独特
*思考 (v)
呆
dāi (avi)- ngốc, đần độn, ngơ ngác/ ở lại, lưu lại
- 口语:ngốc
- ở lại (dùng 待 thay thế cho văn viết)
你呆在这别动
- sững người: 呆住 =》呆呆地去搬梯子
造成
zàochéng (v) - tạo thành, gây ra, dẫn đến
造成 + 后果/麻烦/竞争/损失/误会 (kết quả tiêu cực)
*形成:cái gì đó được xuất hiện (từ không thành có)
大雨造成了交通堵塞
仿佛
fǎngfú (adv;v)- hình như, dường như
=好像
他仿佛没听见我的话
阻碍
zǔ'ài (v;n) - ngăn cản, cản trở; trở ngại
语言障碍阻碍交流:rào cản ngôn ngữ cản trở việc giao tiếp
在局者迷,旁观者清
Những người liên quan thường cảm thấy bối rối, trong khi những người ngoài cuộc lại nhìn nhận mọi việc một cách rõ ràng
事情本不复杂,复杂的是人心
Bản thân vấn đề không phức tạp; cái phức tạp chính là trái tim con người.
记录
jìlù (v)- ghi chép lại (số liệu, sự việc)
(n): bản ghi, biên bản (会议记录); kỷ lục (世界纪录)
打破世界纪录
象棋
xiàngqí - cờ tướng
国际象棋:cờ vua
下象棋:chơi cờ
预赛
vòng loại
><决赛
主张
zhǔzhāng (n;v)- chủ trương, ý kiến, cho rằng (thể hiện quan điểm cá nhân
前者主张运动或到了九十九岁,后者主张静止,却活到一百八十岁
强弱
/qiáng ruò/
Sự mạnh yếu
我们要分析双方的强弱
接触
jiēchù - tiếp xúc
- tiếp xúc về mặt vật lý
他的手接触到了电线
- giao tiếp, tiếp xúc với người/văn hoá/CN mới
出国留学让我接触到不同的文化