1/289
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
public health
sức khỏe cộng đồng
face persistent threats
đối mặt với các mối đe dọa dai dẳng
achieve sustainable development
đạt được sự phát triển bền vững
effective medical innovations
những đổi mới y tế hiệu quả
medical research
nghiên cứu y học
prove indispensable
chứng tỏ không thể thiếu
profound long-term contributions to
những đóng góp lâu dài sâu sắc cho
national prosperity
sự thịnh vượng quốc gia
allocation of funding to
phân bổ kinh phí cho
yield substantial societal benefits
mang lại lợi ích đáng kể cho xã hội
One primary benefit
Một lợi ích chính
improve overall societal well-being
cải thiện phúc lợi chung của xã hội
facilitate the discovery
tạo điều kiện thuận lợi cho việc khám phá
alleviate common symptoms
giảm bớt các triệu chứng thông thường
ailment
bệnh không nghiêm trọng
influenza
cúm
hepatitis
viêm gan
recover from illnesses
hồi phục khỏi bệnh tật
regain good physical health
lấy lại sức khỏe thể chất tốt
Another advantage of
Một ưu điểm khác của
lie in
nằm trong
prevent large-scale disease outbreaks
ngăn ngừa các đợt bùng phát dịch bệnh trên diện rộng
Scientific breakthroughs
Những đột phá khoa học
innovative medical treatments
các phương pháp điều trị y tế tiên tiến
keep severe epidemics contained
ngăn chặn các dịch bệnh nghiêm trọng
eliminate sth completely
loại bỏ hoàn toàn
advancements in
những tiến bộ trong
antiviral medications
thuốc kháng virus
be instrumental in
đóng vai trò quan trọng trong
severe global health crises
khủng hoảng sức khỏe toàn cầu nghiêm trọng
humanity
nhân loại
reduce mortality rates
giảm tỷ lệ tử vong
possible drawbacks
nhược điểm có khả năng
take something into account
xem xét điều gì đó
the first disadvantage
nhược điểm đầu tiên
involve
liên quan đến
potential budget deficits
thâm hụt ngân sách
cause imbalances among crucial industries
gây ra sự mất cân bằng giữa các ngành công nghiệp quan trọng
reallocate
phân bổ lại
disadvantaged students
học sinh thiệt thòi
highly educated workers
công nhân có trình độ học vấn cao
Another concern
Một mối lo ngại khác
demand
yêu cầu
highly skilled scientists
các nhà khoa học có tay nghề cao
devote years to
dành nhiều năm cho
complex medical investigations
các cuộc điều tra y tế phức tạp
intellectual resources
nguồn lực trí tuệ
divert into
chuyển hướng vào
climate change mitigation
giảm thiểu biến đổi khí hậu
renewables
năng lượng tái tạo
global sustainability
sự bền vững toàn cầu
certain constraints
một số ràng buộc
prioritize
ưu tiên
hearing loss
mất thính lực
obesity
béo phì (n)
obese
béo phì (adj)
back pain
đau lưng
neck pain
đau cổ
anxiety
sự lo lắng
stomach pain
đau bụng
food poinsoing
ngộ độc thực phẩm
antibiotic
kháng sinh
die out
chết
wound
vết thương
germ
mầm bệnh
concentration
nồng độ
sponge
bọt biển
sore throat
đau họng
digest
tiêu hóa
flu = influenza
bệnh cúm (2 từ)
cough
ho
sneeze
hắt hơi
transmit
truyền bệnh
nonsense
điều vô nghĩa
banknote
tiền giấy
transmission
sự truyền bệnh
handrail
lan can
outbreak
đợt bùng phát
concern
Affect = Involved with
schistosomiasis
bệnh sán máng
paratise
ký sinh trùng
fever
sốt
dam
đập
come down with
mắc bệnh (nhẹ) (phrs)
prawn
tôm
neurological
thần kinh (adj)
cycad
cây cycad
toxin
độc tố
flying fox
dơi ăn quả
incidence
tỷ lệ mắc bệnh
fallacy
sự ngụy biện
ache
đau
infection
sự nhiễm trùng
life-threatening
đe dọa đến tính mạng
diagnose
chẩn đoán
mosquito
muỗi
immunization
sự tiêm chủng
course of something
liệu trình thuốc
sterile
vô trùng
surpress
đàn áp