1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

gratify (v): trả tiền thù lao, thưởng
(in)gratitude (n): lòng (không) biết ơn
(un)grateful (a): (không) biết ơn
gratefully (adv): với vẻ biết ơn

tranquil (a): lặng lẽ, yên tĩnh
tranquility (n): sự tĩnh lặng
tranquilizer (n): thuốc an thần
tranquilize (v): làm dịu, gây mê
tranquilly (adv): 1 cách yên bình

sprit (n): tinh thần
spirituality (n): đời sống tâm linh
spiritualism (n): thuyết duy linh
spiritualist (n): người theo thuyết duy linh
spiritual (a): thuộc về tâm linh
spiritually (adv): về mặt tinh thần

eternity (n): sự vĩnh viễn, sự bất diệt
eternalize (v): làm cho bất diệt
eternal (a): vĩnh cửu
eternally (adv): mãi mãi

memory (n): kí ức, trí nhớ
memorial (n/a): đài tưởng niệm, tưởng niệm
memorize (v): ghi nhớ
Commemorate (v): đáng nhớ
(un)memorable (a): (không) đáng nhớ
memorably (adv): đáng ghi nhớ

praise (v): khen
praiseworthiness (n): sự đáng khen
praiseworthy (n): đáng khen
self-praise (a): tự khen mình
praiseworthily (adv): 1 cách đáng khen

turn (v): rẽ
turnout (n): số lượng người tham dự
turnover (n): doanh thu / tỷ lệ luân chuyển nhân sự
turnaround (n): sự xoay chuyển tình thế
downturn (n): sự suy thoái
upturned (a): hướng lên trên / lật ngược lên

obstinate (v): bướng bỉnh
obstinacy (n): sự bướng bỉnh
obstinately (adv): 1 cách bướng bỉnh

vary (v): biến đổi
variation (n): sự biến đổi, biên thể
variety (n): sự đa dạng
(in)variable (a): (không) có thể thay đổi
invariably (adv): vẫn vậy, lúc nào cũng vậy

imitate (v): bắt chước
imitator (n): người bắt chước
imitative (a): có tính bắt chước
(in)imitable (a): (không) có thể bắt chước
inimitably (adv): một cách độc đáo không thể bắt chước được

mountain (n): núi
mountaineer (n):người núi
mountaineering (n): sự leo, trèo núi
mountainside (n): sườn núi
mountaintop (n): đỉnh núi
mountainous (a): thuộc miền núi

caution (n): sự thận trọng
(in)cautious (a): (thiếu) thận trọng
overcautious (a): quá thận trọng
cautionary (a): mang tính cảnh báo
(in)cautiously (adv): một cách (thiếu) thận trọng

decide (v): quyết định
decisiveness (n): tính quyết đoán
decisive (a): dứt khoát, kiên quyết
undecided (a): chưa quyết định
decisively (adv): một cách dứt khoát

favor (n): sự đồng ý
favoritism (n): sự thiên vị
disfavor (n): sự không tán thành
favored (a): được ưa chuộng
(un)favorable (a): (không) thuận lợi
favorably (adv): một cách thuận lợi

isolate (v): cô lập
isolation (n): sự cô lập
isolationism (n): chủ nghĩa biệt lập
isolationist (n): người theo chủ nghĩa biệt lập
isolated (a): bị cô lập

intellect (n): trí tuệ
intelligence (n): trí thông minh
intelligentsia (n): tầng lớp trí thức
intellectual (n/a): trí tuệ, trí thức
intelligent (a): thông minh
intellectually (adv): về mặt trí tuệ
intelligently (adv): sáng dạ, thông minh

dim (a): lờ mờ
diminution(n): sự giảm bớt
dimness (n): sự mờ tối
diminish (v): giảm bớt
diminishing (a): giảm bớt
undimmed (a): không phai mờ
dimly (adv): lờ mờ

lure (v): quyến rữu
allure (n): sức quyến rữu
allurement (n): sức hấp dẫn
alluring (a): hấp dẫn
alluringly (adv): một cách quyến rữu

picture (n): tranh, ảnh
depiction (n): sự miêu tả
depict (v): miêu tả, khắc họa
picturize (v): minh họa bằng hình ảnh
picturesque (a): đẹp như tranh vẽ
pictorial (a): bằng hình ảnh, có minh họa
pictorially (adv): bằng hình ảnh

access (v): truy cập
(in)accessibility (n): sự (không) có thể tiếp nhận
accessorize (v): phối phụ kiện
(in)accessible (a): (không) có thể tiếp cận
open-access (a): truy cập mở