1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
授乳
cho con bú
すやすやと眠 ねむる
ngủ ngon, ngủ say (dành cho trẻ con)
微笑
cười mỉm
積極的目的を示す
Cho thấy mục đích tích cực
遺伝子に刷り込まれる
được di truyền trong gen
生得的に備える
bản chất từ lúc sinh ra đã có
顕在化
được bộc lộ rõ ràng
一種の(力)
một loại (năng lực)
助産婦
nữ hộ sinh
言い得て妙
cách nói khéo, cách nói ví von
まとまらず
không thống nhất
物事を成す
hoàn thành (công việc)
夥しい
nhiều, đông, một lượng lớn ( mang nghĩa tiêu cực)
足並みを乱す
rối loạn, chen ngang
目を背ける
làm ngơ, lảng tránh
問題を突きつける
đối mặt với vấn đề
軽々しい
軽々しく命を見ている
xem nhẹ, dễ dàng
会話が噛み合わない
cuộc nói chuyện ko hoà hợp
1対1
một đối một
意向を打診する
thăm dò ý tưởng
納得がいく
bị thuyết phục
正面切って
Một cách công khai, thẳng thắn, trực tiếp
動き掛ける
tác động, kêu gọi
汗をかく
đổ mồ hôi
思いを馳せる
Liên tưởng , nghĩ tới( những điều chưa xảy ra)
彩り
tô màu, điểm màu
まして
huống chi
再来月
tháng sau nữa, 2 tháng sau
展示会
Hội chợ triển lãm (Của doanh nghiệp về sản phẩm)
業者
nhà cung cấp, đơn vị kinh doanh hoặc thợ
間違いを訂正する
sửa lại cho đúng
完成
hoàn thành
数ヶ所
vài chỗ
予防注射
tiêm chủng phòng ngừa
子犬
chó con
混合ワクチン
vắc xin tổng hợp
保健所
trung tâm y tế
登録
sự đăng ký
住所
địa chỉ
犬鑑札
biển tên đeo trên cổ chó
入れ替え
thay đổi, thay thế
予備
dự phòng
摩擦
ma sát
mâu thuẫn
堪ったものではない
Không chịu nổi nữa
情熱
đam mê, nhiệt huyết
火事が起こる
xảy ra hoả hoạn
面倒くさがり屋
Người không thích sự phiền toái
2食, 3食
2 bữa, 3 bữa
汚い食器
bát đĩa bẩn
出しっぱなし(n)
dùng xong cứ để nguyên ko dọn, ko cất vào
気のせい
tưởng tượng, cảm giác
すっと
Một hành động hoặc sự kiện xảy ra một cách nhanh chóng và không bị trì hoãn.(nhanh chóng)
パッと見 (n)
nhìn thoáng qua
一瞬
trong chốc lát, khoảnh khắc
マットレス
đệm
格好
vẻ bề ngoài
びしょびしょ
ướt sũng
潔癖
sự ưa sạch sẽ
給食
cơm văn phòng
ウォータープルーフ
chống nước
パソコンがこわれたので、修理に出した。
Máy tính bị hỏng nên tôi mang đi sửa
鉄が錆びる
sắt bị rỉ
粉
bột, phấn
清潔
sự sạch sẽ
ルンバ
rô bốt hút bụi
髪の毛が絡まる
tóc bị rối, vướng vào nhau
コンセントを抜く
rút ổ cắm
一気に飲む
uống sạch một hơi