1/61
Thue Nha
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
房子
(fángzi) House
房间
(fángjiān) căn phòng
这个房子有五个房间
Ngôi nhà này có 5 căn phòng
租
zū (v) : thuê
房东
fángdōng: chủ nhà
租客
(zūkè) khách thuê
房租
(fángzū) Tiền thuê
租金
(zūjīn) tiền thuê
打折
da3 zhe2: giảm giá
打 + N + 折
giảm N%
打一折
Giảm 90%
打九折
Giảm 10%
打七五折
Giảm 25%
公司
gōngsī: công ty
交通
jiāotōng: giao thông
交通工具
jiāotōnggōngjù: Phương tiện gt
汽车
qìchē: car (MW: 开 Kai1)
摩托车
mótuōchē (骑 qi2): xe máy
自行车
zìxíngchē (骑 qi2) xe đạp
脚踏车
jiǎotàchē(骑 qi2) xe đạp
单车
dānchē (骑 qi2) xe đạp
公共汽车
gōnggòngqìchē(坐): xe bus
公车
Gong1 che1: xe bus
火车
huǒchē (坐): tàu hoả
地铁
dìtiě (坐): tàu điện ngầm
出租车
chu1 zu1 che1 (坐): taxi
住
(zhù) + 在(zài) sống tại
环境
(huánjìng) môi trường
安静
(ānjìng) Yên tĩnh
吵
chǎo: ồn ào
客厅
kètīng

厨房
chúfáng

卧室
wòshì

浴室
yùshì

阳台
yángtái

想象
xiǎngxiàng (v/n): Tưởng tượng
亮
(liàng) Sáng
暗
àn: tối;âm u
价格
jiàgé: giá cả
价钱
jià qián: giá tiền
位置
wèizhì: location
押金
yājīn: deposit (cọc)
水电费
shuǐdiànfèi: Phí điện nước
包括
bāokuò: bao gồm
包含
bāo hán: bao gồm
不过
búguò: nhưng
合同
(hétong) hợp đồng
签合同
qiānhétong: kí hợp hồng
优惠
yōuhuì:giảm giá
重要
zhòngyào: important
搬
Bān: di chuyển
搬家
bānjiā: chuyển nhà
搬进
bān jìn: chuyển vào
家具
jiā jù: nội thất
费用
fei4 yong4: chi phí
床
chuang2: cái giường (MW:张 zhang1)
桌子
zhuo1 zi: cái bàn (MW:张 zhang1)
沙发
sha1 fa1: sofa
商店
shang1 dian4: cửa hàng
年轻人
nian2 qing1 ren2: người trẻ
老人
lao3 ren2: người già
生活
sheng1 huo2: cuộc sống