1/108
A complete vocabulary list for TOEIC preparation, including common terms from business, travel, and professional administration with their Vietnamese definitions and parts of speech.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ability (n)
năng lực, khả năng
abroad (adv)
ở nước ngoài
accept (v)
chấp nhận, chấp thuận
access (n, v)
quyền truy cập, sự tiếp cận; truy cập
accessible (adj)
khả năng tiếp cận được
accommodate (v)
dàn xếp, hỗ trợ
accomplish (v)
hoàn thành, thực hiện
accurate (adj)
đúng đắn, chính xác
adapter (n)
thiết bị chuyển đổi, người điều chỉnh tác phẩm (để phù hợp hơn)
administration (n)
sự quản lý, quản trị
advantageous (adj)
có lợi, thuận lợi
affordable (adj)
có khả năng chi trả, vừa túi tiền
agenda (n)
chương trình nghị sự, kế hoạch chương trình
agreement (n)
hợp đồng, giao kèo
airline (n)
công ty hàng không
aisle (n)
gian hàng, lối đi giữa các dãy ghế
alternative (adj)
xen kẽ, luân phiên
analysis (n)
sự phân tích, bản phân tích
anticipate (v)
phỏng đoán, dự đoán
appliance (n)
thiết bị, dụng cụ
applicant (n)
người ứng tuyển, nguyên cáo
appointment (n)
sự bổ nhiệm, cuộc hẹn gặp
appreciative of (adj)
đánh giá cao, ghi nhận
approximate (adj)
xấp xỉ, gần đúng
assemble (v)
lắp ráp, thu thập
assignment (n)
sự phân việc, bài tập tiểu luận
assistance (n)
sự giúp đỡ, hỗ trợ
attachment (n)
sự gắn thêm; phần kèm thêm
audit (n, v)
kiểm toán
authorization (v)
ủy quyền, cấp quyền
availability (n)
tính sẵn có
baggage claim (n)
chỗ nhận hành lý
bankrupt (n, adj)
người phá sản; vỡ nợ, phá sản
bargain (n, v)
sự mặc cả, món hời; mặc cả, thương lượng
beneficial (adj)
có ích, có lợi
boardroom (n)
phòng họp ban giám đốc
boost (v, n)
đẩy mạnh, kích thích; sự tăng lên
bottom line (n)
điểm mấu chốt, cốt yếu
briefcase (n)
cặp tài liệu
broadcast (n, v)
chương trình phát thanh; truyền bá, phát thanh
budget (n, v)
ngân sách; dự thảo ngân sách
calculate (v)
tính toán, suy tính
campaign (n)
chiến dịch, cuộc vận động
capacity (n)
năng lực, sức chứa
certificate (n)
giấy chứng nhận
characteristic (n)
đặc điểm, tính cách
check out (v)
trả phòng, thanh toán
circumstances (n)
hoàn cảnh, tình huống
commence (v)
bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
commute (v)
thay đổi cho nhau, di chuyển đều đặn bằng tàu, xe…
compensation (n)
sự đền bù, vật bồi thường
competitor (n)
người cạnh tranh, đối thủ
comply (v)
tuân theo, làm theo
comprehensive (adj)
toàn diện, thông minh
condition (n, v)
điều kiện, tình cảnh, tình trạng; là điều kiện của, tùy thuộc vào
confirmation (n)
sự xác nhận, chứng thực
consequence (n)
hậu quả, kết quả
consistently (adv)
kiên định, trước sau như một, đồng nhất
consultant (n)
tư vấn viên, cố vấn
contribute (v)
đóng góp, góp phần
corporate (n, v)
công ty, tập đoàn; (thuộc) đoàn thể
coverage (n)
mức độ bao phủ, che phủ bản tin sự kiện
credentials (n)
giấy ủy nhiệm, chứng chỉ
criterion (n)
tiêu chí đánh giá
cutting edge (adj)
đột phá, vượt trội
deadline (n)
hạn cuối, hạn hoàn thành
deduct (v)
khấu trừ, trừ đi
deterioration (n)
sự hư hại, xuống cấp, sa đọa
diagnose (v)
chẩn đoán
discrepancy (n)
khác biệt, chênh lệch, điểm không đồng nhất
discrimination (n)
sự phân biệt đối xử
disposable (adj)
dùng một lần, sẵn có để dùng
distribution (n)
sự phân phát
dividend (n)
số bị chia
downsize (v)
cắt giảm
duration (n)
khoảng thời gian, thời hạn
economical (adj)
tiết kiệm, kinh tế
efficiency (n)
năng lực, hiệu suất, năng suất
embark (v)
bắt đầu, lên đường, dấn thân vào
enlighten (v)
làm sáng tỏ, khai sáng
enthusiastic (adj)
nhiệt tình, hứng khởi
expenditure (n)
sự tiêu dùng, phí tổn
flexible (adj)
linh hoạt, không cố định
fluctuate (v)
dao động, lên xuống
fundraising (n)
sự huy động vốn
grievance (n)
lời than trách
headquarters (n)
sở chỉ huy, bộ chỉ huy
identification (n)
sự phát hiện, nhận diện
implement (n, v)
dụng cụ, phương tiện; thi hành, thực hiện, áp dụng
incentive (adj, n)
khuyến khích; sự khích lệ, thúc đẩy
itinerary (n)
hành trình, lịch trình
jeopardize (v)
gây nguy hại, đe dọa
justification (n)
sự bào chữa, biện hộ
liability (n)
trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
maintenance (n)
sự giữ gìn, sự duy trì; sự bảo vệ
mandatory (adj)
có tính cách bắt buộc
memorandum (n)
bản ghi nhớ
outstanding (adj)
nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, vượt trội
overdraft (n)
số tiền chi trội; số tiền rút quá số tiền gửi
personnel (n)
nhân viên, công chức (cơ quan, nhà máy…)