1000 Most Common TOEIC Vocabulary Words

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/108

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

A complete vocabulary list for TOEIC preparation, including common terms from business, travel, and professional administration with their Vietnamese definitions and parts of speech.

Last updated 1:35 AM on 8/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

109 Terms

1
New cards

ability (n)

năng lực, khả năng

2
New cards

abroad (adv)

ở nước ngoài

3
New cards

accept (v)

chấp nhận, chấp thuận

4
New cards

access (n, v)

quyền truy cập, sự tiếp cận; truy cập

5
New cards

accessible (adj)

khả năng tiếp cận được

6
New cards

accommodate (v)

dàn xếp, hỗ trợ

7
New cards

accomplish (v)

hoàn thành, thực hiện

8
New cards

accurate (adj)

đúng đắn, chính xác

9
New cards

adapter (n)

thiết bị chuyển đổi, người điều chỉnh tác phẩm (để phù hợp hơn)

10
New cards

administration (n)

sự quản lý, quản trị

11
New cards

advantageous (adj)

có lợi, thuận lợi

12
New cards

affordable (adj)

có khả năng chi trả, vừa túi tiền

13
New cards

agenda (n)

chương trình nghị sự, kế hoạch chương trình

14
New cards

agreement (n)

hợp đồng, giao kèo

15
New cards

airline (n)

công ty hàng không

16
New cards

aisle (n)

gian hàng, lối đi giữa các dãy ghế

17
New cards

alternative (adj)

xen kẽ, luân phiên

18
New cards

analysis (n)

sự phân tích, bản phân tích

19
New cards

anticipate (v)

phỏng đoán, dự đoán

20
New cards

appliance (n)

thiết bị, dụng cụ

21
New cards

applicant (n)

người ứng tuyển, nguyên cáo

22
New cards

appointment (n)

sự bổ nhiệm, cuộc hẹn gặp

23
New cards

appreciative of (adj)

đánh giá cao, ghi nhận

24
New cards

approximate (adj)

xấp xỉ, gần đúng

25
New cards

assemble (v)

lắp ráp, thu thập

26
New cards

assignment (n)

sự phân việc, bài tập tiểu luận

27
New cards

assistance (n)

sự giúp đỡ, hỗ trợ

28
New cards

attachment (n)

sự gắn thêm; phần kèm thêm

29
New cards

audit (n, v)

kiểm toán

30
New cards

authorization (v)

ủy quyền, cấp quyền

31
New cards

availability (n)

tính sẵn có

32
New cards

baggage claim (n)

chỗ nhận hành lý

33
New cards

bankrupt (n, adj)

người phá sản; vỡ nợ, phá sản

34
New cards

bargain (n, v)

sự mặc cả, món hời; mặc cả, thương lượng

35
New cards

beneficial (adj)

có ích, có lợi

36
New cards

boardroom (n)

phòng họp ban giám đốc

37
New cards

boost (v, n)

đẩy mạnh, kích thích; sự tăng lên

38
New cards

bottom line (n)

điểm mấu chốt, cốt yếu

39
New cards

briefcase (n)

cặp tài liệu

40
New cards

broadcast (n, v)

chương trình phát thanh; truyền bá, phát thanh

41
New cards

budget (n, v)

ngân sách; dự thảo ngân sách

42
New cards

calculate (v)

tính toán, suy tính

43
New cards

campaign (n)

chiến dịch, cuộc vận động

44
New cards

capacity (n)

năng lực, sức chứa

45
New cards

certificate (n)

giấy chứng nhận

46
New cards

characteristic (n)

đặc điểm, tính cách

47
New cards

check out (v)

trả phòng, thanh toán

48
New cards

circumstances (n)

hoàn cảnh, tình huống

49
New cards

commence (v)

bắt đầu, mở đầu, khởi đầu

50
New cards

commute (v)

thay đổi cho nhau, di chuyển đều đặn bằng tàu, xe…

51
New cards

compensation (n)

sự đền bù, vật bồi thường

52
New cards

competitor (n)

người cạnh tranh, đối thủ

53
New cards

comply (v)

tuân theo, làm theo

54
New cards

comprehensive (adj)

toàn diện, thông minh

55
New cards

condition (n, v)

điều kiện, tình cảnh, tình trạng; là điều kiện của, tùy thuộc vào

56
New cards

confirmation (n)

sự xác nhận, chứng thực

57
New cards

consequence (n)

hậu quả, kết quả

58
New cards

consistently (adv)

kiên định, trước sau như một, đồng nhất

59
New cards

consultant (n)

tư vấn viên, cố vấn

60
New cards

contribute (v)

đóng góp, góp phần

61
New cards

corporate (n, v)

công ty, tập đoàn; (thuộc) đoàn thể

62
New cards

coverage (n)

mức độ bao phủ, che phủ bản tin sự kiện

63
New cards

credentials (n)

giấy ủy nhiệm, chứng chỉ

64
New cards

criterion (n)

tiêu chí đánh giá

65
New cards

cutting edge (adj)

đột phá, vượt trội

66
New cards

deadline (n)

hạn cuối, hạn hoàn thành

67
New cards

deduct (v)

khấu trừ, trừ đi

68
New cards

deterioration (n)

sự hư hại, xuống cấp, sa đọa

69
New cards

diagnose (v)

chẩn đoán

70
New cards

discrepancy (n)

khác biệt, chênh lệch, điểm không đồng nhất

71
New cards

discrimination (n)

sự phân biệt đối xử

72
New cards

disposable (adj)

dùng một lần, sẵn có để dùng

73
New cards

distribution (n)

sự phân phát

74
New cards

dividend (n)

số bị chia

75
New cards

downsize (v)

cắt giảm

76
New cards

duration (n)

khoảng thời gian, thời hạn

77
New cards

economical (adj)

tiết kiệm, kinh tế

78
New cards

efficiency (n)

năng lực, hiệu suất, năng suất

79
New cards

embark (v)

bắt đầu, lên đường, dấn thân vào

80
New cards

enlighten (v)

làm sáng tỏ, khai sáng

81
New cards

enthusiastic (adj)

nhiệt tình, hứng khởi

82
New cards

expenditure (n)

sự tiêu dùng, phí tổn

83
New cards

flexible (adj)

linh hoạt, không cố định

84
New cards

fluctuate (v)

dao động, lên xuống

85
New cards

fundraising (n)

sự huy động vốn

86
New cards

grievance (n)

lời than trách

87
New cards

headquarters (n)

sở chỉ huy, bộ chỉ huy

88
New cards

identification (n)

sự phát hiện, nhận diện

89
New cards

implement (n, v)

dụng cụ, phương tiện; thi hành, thực hiện, áp dụng

90
New cards

incentive (adj, n)

khuyến khích; sự khích lệ, thúc đẩy

91
New cards

itinerary (n)

hành trình, lịch trình

92
New cards

jeopardize (v)

gây nguy hại, đe dọa

93
New cards

justification (n)

sự bào chữa, biện hộ

94
New cards

liability (n)

trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý

95
New cards

maintenance (n)

sự giữ gìn, sự duy trì; sự bảo vệ

96
New cards

mandatory (adj)

có tính cách bắt buộc

97
New cards

memorandum (n)

bản ghi nhớ

98
New cards

outstanding (adj)

nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, vượt trội

99
New cards

overdraft (n)

số tiền chi trội; số tiền rút quá số tiền gửi

100
New cards

personnel (n)

nhân viên, công chức (cơ quan, nhà máy…)