1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
conducive
có lợi, thuận lợi, tạo dk
part
ngôi rẽ tóc
sideburn
tóc mai
eyebrow
lông mày
eyelashes
lông mi
eyelid
mí mắt
nostril
lỗ mũi
cheek
má / chik /
jaw
hàm
mustache
ria
armpit
nách
chest
ngực
breast
vú, ngực
breastfeeding : việc cho con bú, việc nuôi con bằng sữa mẹ /ˈbrestˌfiːdɪŋ/
breast milk : sữa mẹ
Breast milk is the natural food for newborn babies.
→ Sữa mẹ là nguồn thức ăn tự nhiên cho trẻ sơ sinh.
breast cancer : ung thư vú /brest ˈkænsə(r)/
abdomen( y khoa), abs, belly
six-pack abs: cơ bụng 6 múi /ˌsɪks pæk ˈæbz/ - He has well-defined six-pack abs. → Anh ấy có cơ bụng 6 múi rõ nét./ rõ ràng
bụng
navel
lỗ rốn
trung tâm
/ nei vờl /
waist
eo. thắt lưng khác wrist: cổ tay
buttocks
mông
knuckle
khợp ngón tay
calf
bắp chân
heel
gót chân
thigh
đùi
instep
mu bàn chân
spine
xương sống, cột sống /spaɪn/ - He injured his spine in the accident. → Anh ấy bị chấn thương cột sống trong vụ tai nạn.
backbone /ˈbækbəʊn/: xương sống, cột sống; cũng có nghĩa bóng là trụ cột/nền tảng.
vertebral column /ˈvɜːtɪbrəl ˈkɒləm/: cột sống, cách nói giải phẫu học.
cartilage
sụn
ligament
dây chằng
tendon
gân
windpipe
khí quản
provisional
tạm thời, lâm thời, nhất thời
Provisional arrangement: sự sắp xếp tạm thời
Provisional government: chính phủ lâm thời
Provisional result: kết quả tạm thời, chưa chính thức, dự kiến
= interim, tentative, temporary
grind
xay hoặc nghiền; mài giũa, cày cuốc; guồng quay mệt ; làm việc chăm
The machine grinds the beans into powder. → Máy nghiền hạt thành bột.
I have to grind for my exams every day. → Tôi phải cày cuốc học tập mỗi ngày cho kỳ thi.
I am so tired of the daily grind at office. (Tôi quá mệt mỏi với guồng quay công việc văn phòng hằng ngày).
She is always on her grind to pay bills. (Cô ấy luôn cày cuốc làm việc để trả các hóa đơn).
I have to grind for hours to level up. (Tôi phải cày nhiều giờ liền để lên cấp).
→ cày
categorise
phân loại
get caught up in
bị cuốn vào, mải mê, đắm chìm vào
Rational
hợp lý, có lý trí, dựa trên logic chứ không phải cảm xúc.
rationally
một cách hợp lý
rationale (n.)
cơ sở, lý do đằng sau một quyết định
therapeutic
thuộc về trị liệu,có tác dụng chữa bệnh, làm tinh thần thoải mái
gloriously
rực rỡ, huy hoàng, tuyệt vời, vẻ vang
splendid
nguy nga lộng lẫy, tráng lệ, huy hoàng
singularity
tính độc nhất, sự độc đáo
gravitational
thuộc về lực hấp dấn, thuộc về trọng lực
tentative
tạm thời, chưa chính thức, ngập ngừng, do dự
permanent
vĩnh viễn, lâu dài. cố định ><preliminary sơ bộ, ban đầu
lasting
Lâu dài, bền vững
everlasting: vĩnh cửu, mãi mãi, ko baoh kết thúc
= perpetual : vĩnh viễn, bất diệt, liên tục k ngừng, lặp đi lặp lại
endurance
sức bền, sự chịu đựng, độ bền
endure: chịu đựng, trải qua; tồn tại, kéo dài
eternal
vĩnh cửu, vĩnh hẳng, ko baoh kết thúc
heart-wrenching
đau lòng, xé lòng
provision
sự cung cấp, đồ cho mượn
đồ dự phòng, khoản dự phòng, sự dự phòng
điều khoản
nhu yếu phẩm( +s)
swallow
v.) nuốt
(n.) chim én
tail
(n.) đuôi
(v.) theo dõi; bám theo
forearm
cẳng tay, phần từ khuỷu tay đến cổ tay
He injured his forearm. — Anh ấy bị thương ở cẳng tay.
upper arm /ˌʌpər ˈɑːrm/ — cánh tay trên, bắp tay
hip
hông
sole
lòng bàn chân
shin
ống chân, phần phía trước cẳng chân, ống đồng ở chân
accident
nhấn mạnh về tai nạn và thiệt hại ko lường trc đc
tai nạn, rủi ro ; ngẫu nhiên, tình cờ- by accident: tình cờ, ngẫu nhiên
have an accident: gặp tai nạn
incident: nhấn mạnh về sự cố, diễn biến omg, nhẹ và nhỏ hơn hơn accident
an incident in meeting,