1 số từ linh tinh+ bộ phận cơ thể

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/52

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:36 PM on 9/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

53 Terms

1
New cards

conducive

có lợi, thuận lợi, tạo dk

2
New cards

part

ngôi rẽ tóc

3
New cards

sideburn

tóc mai

4
New cards

eyebrow

lông mày

5
New cards

eyelashes

lông mi

6
New cards

eyelid

mí mắt

7
New cards

nostril

lỗ mũi

8
New cards

cheek

má / chik /

9
New cards

jaw

hàm

10
New cards

mustache

ria

11
New cards

armpit

nách

12
New cards

chest

ngực

13
New cards

breast

vú, ngực

  • breastfeeding : việc cho con bú, việc nuôi con bằng sữa mẹ /ˈbrestˌfiːdɪŋ/

  • breast milk : sữa mẹ

Breast milk is the natural food for newborn babies.
Sữa mẹ là nguồn thức ăn tự nhiên cho trẻ sơ sinh.

  • breast cancer : ung thư vú /brest ˈkænsə(r)/


14
New cards

abdomen( y khoa), abs, belly

  • six-pack abs: cơ bụng 6 múi /ˌsɪks pæk ˈæbz/ - He has well-defined six-pack abs. → Anh ấy có cơ bụng 6 múi rõ nét./ rõ ràng


bụng

15
New cards

navel

lỗ rốn

trung tâm

/ nei vờl /

16
New cards

waist

eo. thắt lưng khác wrist: cổ tay

17
New cards

buttocks

mông

18
New cards

knuckle

khợp ngón tay

19
New cards

calf

bắp chân

20
New cards

heel

gót chân

21
New cards

thigh

đùi

22
New cards

instep

mu bàn chân

23
New cards

spine

xương sống, cột sống /spaɪn/ - He injured his spine in the accident. → Anh ấy bị chấn thương cột sống trong vụ tai nạn.

  • backbone /ˈbækbəʊn/: xương sống, cột sống; cũng có nghĩa bóng là trụ cột/nền tảng.

  • vertebral column /ˈvɜːtɪbrəl ˈkɒləm/: cột sống, cách nói giải phẫu học.


24
New cards

cartilage

sụn

25
New cards

ligament

dây chằng

26
New cards

tendon

gân

27
New cards

windpipe

khí quản

28
New cards

provisional

tạm thời, lâm thời, nhất thời

Provisional arrangement: sự sắp xếp tạm thời

Provisional government: chính phủ lâm thời

Provisional result: kết quả tạm thời, chưa chính thức, dự kiến

= interim, tentative, temporary

29
New cards

grind

xay hoặc nghiền; mài giũa, cày cuốc; guồng quay mệt ; làm việc chăm

  • The machine grinds the beans into powder. → Máy nghiền hạt thành bột.

  • I have to grind for my exams every day. → Tôi phải cày cuốc học tập mỗi ngày cho kỳ thi.

  • I am so tired of the daily grind at office. (Tôi quá mệt mỏi với guồng quay công việc văn phòng hằng ngày).

  • She is always on her grind to pay bills. (Cô ấy luôn cày cuốc làm việc để trả các hóa đơn).

  • I have to grind for hours to level up. (Tôi phải cày nhiều giờ liền để lên cấp).

→ cày

30
New cards

categorise

phân loại

31
New cards

get caught up in

bị cuốn vào, mải mê, đắm chìm vào

32
New cards

Rational

hợp lý, có lý trí, dựa trên logic chứ không phải cảm xúc.

33
New cards

rationally

một cách hợp lý

34
New cards

rationale (n.)

cơ sở, lý do đằng sau một quyết định

35
New cards

therapeutic

thuộc về trị liệu,có tác dụng chữa bệnh, làm tinh thần thoải mái

36
New cards

gloriously

rực rỡ, huy hoàng, tuyệt vời, vẻ vang

37
New cards

splendid

nguy nga lộng lẫy, tráng lệ, huy hoàng

38
New cards

singularity

tính độc nhất, sự độc đáo

39
New cards

gravitational

thuộc về lực hấp dấn, thuộc về trọng lực

40
New cards

tentative

tạm thời, chưa chính thức, ngập ngừng, do dự

41
New cards

permanent

vĩnh viễn, lâu dài. cố định ><preliminary sơ bộ, ban đầu

42
New cards

lasting

Lâu dài, bền vững

everlasting: vĩnh cửu, mãi mãi, ko baoh kết thúc

= perpetual : vĩnh viễn, bất diệt, liên tục k ngừng, lặp đi lặp lại

43
New cards

endurance

sức bền, sự chịu đựng, độ bền

endure: chịu đựng, trải qua; tồn tại, kéo dài

44
New cards

eternal

vĩnh cửu, vĩnh hẳng, ko baoh kết thúc

45
New cards

heart-wrenching

đau lòng, xé lòng

46
New cards

provision

sự cung cấp, đồ cho mượn

đồ dự phòng, khoản dự phòng, sự dự phòng

điều khoản

nhu yếu phẩm( +s)

47
New cards

swallow

v.) nuốt

(n.) chim én

48
New cards

tail

(n.) đuôi

(v.) theo dõi; bám theo

49
New cards

forearm

  • cẳng tay, phần từ khuỷu tay đến cổ tay

He injured his forearm. — Anh ấy bị thương ở cẳng tay.

  • upper arm /ˌʌpər ˈɑːrm/ — cánh tay trên, bắp tay


50
New cards

hip

hông

51
New cards

sole

lòng bàn chân

52
New cards

shin

ống chân, phần phía trước cẳng chân, ống đồng ở chân

53
New cards

accident

nhấn mạnh về tai nạn và thiệt hại ko lường trc đc

  • tai nạn, rủi ro ; ngẫu nhiên, tình cờ- by accident: tình cờ, ngẫu nhiên

have an accident: gặp tai nạn

incident: nhấn mạnh về sự cố, diễn biến omg, nhẹ và nhỏ hơn hơn accident

  • an incident in meeting,