cd 1 part 456 finale

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/69

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:08 PM on 7/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

70 Terms

1
New cards

epitomize

(v) là ví dụ điển hình, là hình mẫu thu nhỏ của cái gì = exemplify = typify

<p>(v) là ví dụ điển hình, là hình mẫu thu nhỏ của cái gì = exemplify = typify</p>
2
New cards

scientific

(adj) thuộc về khoa học, có tính khoa học, chính xác

<p>(adj) thuộc về khoa học, có tính khoa học, chính xác</p>
3
New cards

inventive

(adj) có tài phát minh, có óc sáng tạo, đầy sáng kiến = creative = imaginative

<p>(adj) có tài phát minh, có óc sáng tạo, đầy sáng kiến = creative = imaginative</p>
4
New cards

unlimited

(adj) không giới hạn, vô hạn = boundless = infinite

<p>(adj) không giới hạn, vô hạn = boundless = infinite</p>
5
New cards

disposition

(n)

1. tính tình, tâm tính = temperament;

2. sự sắp xếp, bố trí = arrangement

<p>(n)</p><p>1. tính tình, tâm tính = temperament;</p><p>2. sự sắp xếp, bố trí = arrangement</p>
6
New cards

convey

(v)

1. truyền đạt, biểu lộ (ý nghĩ, cảm xúc) = communicate;

2. vận chuyển, chở đi = transport

<p>(v)</p><p>1. truyền đạt, biểu lộ (ý nghĩ, cảm xúc) = communicate;</p><p>2. vận chuyển, chở đi = transport</p>
7
New cards

phenomenon

(n) hiện tượng (tự nhiên, xã hội); người/vật phi thường = marvel

<p>(n) hiện tượng (tự nhiên, xã hội); người/vật phi thường = marvel</p>
8
New cards

perceive

(v)

1. nhận thức, nhìn nhận = vơ đũa cả nắm = nhìn nhận = regard;

2. nhận biết, cảm nhận được (qua giác quan) = notice

<p>(v)</p><p>1. nhận thức, nhìn nhận = vơ đũa cả nắm = nhìn nhận = regard;</p><p>2. nhận biết, cảm nhận được (qua giác quan) = notice</p>
9
New cards

apprentice

(n/v) người học việc, người học nghề; cho ai đó học việc

<p>(n/v) người học việc, người học nghề; cho ai đó học việc</p>
10
New cards

multifaceted

(adj) nhiều mặt, nhiều khía cạnh, đa năng = varied = complex

<p>(adj) nhiều mặt, nhiều khía cạnh, đa năng = varied = complex</p>
11
New cards

endow

(v) 1. ban tặng, phú cho (tài năng, phẩm chất); 2. hiến tặng, cấp vốn (cho trường học, bệnh viện)

<p>(v) 1. ban tặng, phú cho (tài năng, phẩm chất); 2. hiến tặng, cấp vốn (cho trường học, bệnh viện)</p>
12
New cards

enigmatic

(adj) bí ẩn, khó hiểu, đầy bí mật = mysterious = puzzling

<p>(adj) bí ẩn, khó hiểu, đầy bí mật = mysterious = puzzling</p>
13
New cards

inwardly

(adv) thầm kín, bên trong nội tâm, trong lòng (không lộ ra ngoài) = secretly

<p>(adv) thầm kín, bên trong nội tâm, trong lòng (không lộ ra ngoài) = secretly</p>
14
New cards

resistance

(n)

1. sự kháng cự, sự chống lại = opposition

2. sức đề kháng, khả năng chống chịu (bệnh tật)

<p>(n)</p><p>1. sự kháng cự, sự chống lại = opposition</p><p>2. sức đề kháng, khả năng chống chịu (bệnh tật)</p>
15
New cards

precedence

(n) quyền được ưu tiên trước, sự đi trước (về thời gian, thứ bậc) = priority

16
New cards

pursue

(v) theo đuổi, đuổi theo (mục tiêu, đam mê, kẻ địch) = chase = follow

<p>(v) theo đuổi, đuổi theo (mục tiêu, đam mê, kẻ địch) = chase = follow</p>
17
New cards

uncover

(v) khám phá, phát hiện, vén màn bí mật = reveal = discover

<p>(v) khám phá, phát hiện, vén màn bí mật = reveal = discover</p>
18
New cards

comprehend

(v) hiểu thấu đáo, lĩnh hội, nhận thức đầy đủ = understand = grasp

<p>(v) hiểu thấu đáo, lĩnh hội, nhận thức đầy đủ = understand = grasp</p>
19
New cards

formulate

(v)

1. đề ra, lên kế hoạch (chiến lược);

2. phát biểu rõ ràng;

3. tạo ra công thức (thuốc, sản phẩm)

<p>(v)</p><p>1. đề ra, lên kế hoạch (chiến lược);</p><p>2. phát biểu rõ ràng;</p><p>3. tạo ra công thức (thuốc, sản phẩm)</p>
20
New cards

precursor

(n) tiền thân, người/vật đi trước (báo hiệu điều sau sẽ đến) = forerunner = pioneer

<p>(n) tiền thân, người/vật đi trước (báo hiệu điều sau sẽ đến) = forerunner = pioneer</p>
21
New cards

synonymous

(adj) đồng nghĩa, gắn liền với (một phẩm chất, ý nghĩa nào đó)

<p>(adj) đồng nghĩa, gắn liền với (một phẩm chất, ý nghĩa nào đó)</p>
22
New cards

perseverance

(n) sự kiên trì, tính nhẫn nại, sự bền chí = persistence = dedication

<p>(n) sự kiên trì, tính nhẫn nại, sự bền chí = persistence = dedication</p>
23
New cards

profound

(adj) 1. sâu sắc, uyên thâm (kiến thức); 2. sâu sắc, to lớn (ảnh hưởng, cảm xúc)

24
New cards

restrictive

(adj) hạn chế, giới hạn, có tính ràng buộc = limiting

<p>(adj) hạn chế, giới hạn, có tính ràng buộc = limiting</p>
25
New cards

obtain

(v) đạt được, giành được, kiếm được = get = acquire

<p>(v) đạt được, giành được, kiếm được = get = acquire</p>
26
New cards

formidable

(adj) dữ dội, ghê gớm, đáng gờm (gây sợ hãi hoặc nể phục) = daunting = impressive

<p>(adj) dữ dội, ghê gớm, đáng gờm (gây sợ hãi hoặc nể phục) = daunting = impressive</p>
27
New cards

display

(v/n) trưng bày, hiển thị, biểu lộ; sự trưng bày = show = exhibit

<p>(v/n) trưng bày, hiển thị, biểu lộ; sự trưng bày = show = exhibit</p>
28
New cards

prestigious

(adj) uy tín, danh giá, có tiếng tăm = reputable = esteemed

29
New cards

groundbreaking

(adj) mang tính đột phá, đổi mới, mở ra hướng đi mới = innovative = pioneering

<p>(adj) mang tính đột phá, đổi mới, mở ra hướng đi mới = innovative = pioneering</p>
30
New cards

transcend

(v) vượt qua, vượt lên trên (giới hạn, không gian, thời gian) = surpass = exceed

<p>(v) vượt qua, vượt lên trên (giới hạn, không gian, thời gian) = surpass = exceed</p>
31
New cards

revolutionize

(v) cách mạng hóa, thay đổi hoàn toàn (một hệ thống, lĩnh vực) = transform

<p>(v) cách mạng hóa, thay đổi hoàn toàn (một hệ thống, lĩnh vực) = transform</p>
32
New cards

genius

(n) thiên tài, người có tài năng thiên bẩm phi thường = prodigy

<p>(n) thiên tài, người có tài năng thiên bẩm phi thường = prodigy</p>
33
New cards

evident

(adj) rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy = obvious = clear

<p>(adj) rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy = obvious = clear</p>
34
New cards

sufficient

(adj) đủ, có đủ (về lượng cho một mục đích) = enough = adequate

<p>(adj) đủ, có đủ (về lượng cho một mục đích) = enough = adequate</p>
35
New cards

demanding

(adj) đòi hỏi cao, khắt khe, tốn nhiều công sức = challenging = tough

<p>(adj) đòi hỏi cao, khắt khe, tốn nhiều công sức = challenging = tough</p>
36
New cards

humanitarian

(adj/n) nhân đạo; người theo chủ nghĩa nhân đạo

<p>(adj/n) nhân đạo; người theo chủ nghĩa nhân đạo</p>
37
New cards

alleviate

(v) giảm bớt, làm nhẹ bớt, làm dịu đi (nỗi đau, sự khó khăn) = mitigate = ease

<p>(v) giảm bớt, làm nhẹ bớt, làm dịu đi (nỗi đau, sự khó khăn) = mitigate = ease</p>
38
New cards

break out

(phr v)

1. bùng nổ, bùng phát (chiến tranh, dịch bệnh, lửa);

2. trốn thoát (khỏi tù) = escape

39
New cards

retreat

(v)

1. rút lui, lùi lại (quân đội, động vật) = withdraw;

2. rút về nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi

<p>(v)</p><p>1. rút lui, lùi lại (quân đội, động vật) = withdraw;</p><p>2. rút về nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi</p>
40
New cards

solidify

(v)

1. hóa rắn, làm cho đặc lại;

2. củng cố, làm cho vững chắc (vị trí, kế hoạch) = strengthen

<p>(v)</p><p>1. hóa rắn, làm cho đặc lại;</p><p>2. củng cố, làm cho vững chắc (vị trí, kế hoạch) = strengthen</p>
41
New cards

dignified

(adj) tôn nghiêm, nghiêm túc, đĩnh đạc, đáng tôn kính = noble = stately

<p>(adj) tôn nghiêm, nghiêm túc, đĩnh đạc, đáng tôn kính = noble = stately</p>
42
New cards

unassuming

(adj) khiêm tốn, không phô trương, không kiêu ngạo = modest = humble

<p>(adj) khiêm tốn, không phô trương, không kiêu ngạo = modest = humble</p>
43
New cards

partnership

(n) mối quan hệ hợp tác, sự chung vốn, công ty hợp danh = collaboration

<p>(n) mối quan hệ hợp tác, sự chung vốn, công ty hợp danh = collaboration</p>
44
New cards

promote

(v)

1. thăng chức;

2. thúc đẩy, phát triển = foster;

3. quảng bá (sản phẩm, hình ảnh) = publicize

<p>(v)</p><p>1. thăng chức;</p><p>2. thúc đẩy, phát triển = foster;</p><p>3. quảng bá (sản phẩm, hình ảnh) = publicize</p>
45
New cards

groundbreaking

(adj) mang tính đột phá, đổi mới, mở ra hướng đi mới = innovative = pioneering

<p>(adj) mang tính đột phá, đổi mới, mở ra hướng đi mới = innovative = pioneering</p>
46
New cards

aggravate

(v)

1. làm trầm trọng thêm, làm tồi tệ hơn (bệnh tật, tình huống) = worsen;

2. làm chọc tức, làm bực mình

<p>(v)</p><p>1. làm trầm trọng thêm, làm tồi tệ hơn (bệnh tật, tình huống) = worsen;</p><p>2. làm chọc tức, làm bực mình</p>
47
New cards

cut your teeth

(idiom) học những kinh nghiệm đầu tiên, tập tành vào nghề (tại một lĩnh vực nào đó)

<p>(idiom) học những kinh nghiệm đầu tiên, tập tành vào nghề (tại một lĩnh vực nào đó)</p>
48
New cards

anticipate

(v)

1. đoán trước, lường trước = foresee;

2. mong đợi, chờ đợi (với niềm vui) = expect

<p>(v)</p><p>1. đoán trước, lường trước = foresee;</p><p>2. mong đợi, chờ đợi (với niềm vui) = expect</p>
49
New cards

anchor

(v)

1. thả neo;

2. níu chặt, giữ chặt, làm chỗ dựa vững chắc;

3. dẫn chương trình (bản tin)

<p>(v)</p><p>1. thả neo;</p><p>2. níu chặt, giữ chặt, làm chỗ dựa vững chắc;</p><p>3. dẫn chương trình (bản tin)</p>
50
New cards

prominence

(n) sự nổi bật, vị trí xuất chúng, sự nổi tiếng = fame = distinction

<p>(n) sự nổi bật, vị trí xuất chúng, sự nổi tiếng = fame = distinction</p>
51
New cards

extraordinary

(adj) phi thường, đặc biệt, lạ thường (khác biệt với số đông) = exceptional = remarkable

<p>(adj) phi thường, đặc biệt, lạ thường (khác biệt với số đông) = exceptional = remarkable</p>
52
New cards

mandatory

(adj) có tính bắt buộc (theo luật định hoặc quy định) = compulsory = required

<p>(adj) có tính bắt buộc (theo luật định hoặc quy định) = compulsory = required</p>
53
New cards

dispute

(n/v) cuộc tranh chấp, sự bàn cãi; tranh chấp, phản đối = dán nhãn = debate = argue

<p>(n/v) cuộc tranh chấp, sự bàn cãi; tranh chấp, phản đối = dán nhãn = debate = argue</p>
54
New cards

component

(n) thành phần, phần hợp thành, linh kiện = part = element

<p>(n) thành phần, phần hợp thành, linh kiện = part = element</p>
55
New cards

accelerate

(v) làm nhanh hơn, đẩy nhanh, tăng tốc = speed up = hasten

<p>(v) làm nhanh hơn, đẩy nhanh, tăng tốc = speed up = hasten</p>
56
New cards

driving force

(n) lực lượng lượng đẩy, động lực chính (thúc đẩy điều gì phát triển) = motivation

57
New cards

engineer

(v)

1. thiết kế, xây dựng;

2. sắp đặt, đạo diễn (một kế hoạch một cách khéo léo)

<p>(v)</p><p>1. thiết kế, xây dựng;</p><p>2. sắp đặt, đạo diễn (một kế hoạch một cách khéo léo)</p>
58
New cards

proprietary

(adj) thuộc quyền sở hữu riêng, độc quyền (công nghệ, sản phẩm) = copyrighted

<p>(adj) thuộc quyền sở hữu riêng, độc quyền (công nghệ, sản phẩm) = copyrighted</p>
59
New cards

secure

(v)

1. đạt được, giành được;

2. bảo vệ, làm cho an toàn;

3. siết chặt, cố định

<p>(v)</p><p>1. đạt được, giành được;</p><p>2. bảo vệ, làm cho an toàn;</p><p>3. siết chặt, cố định</p>
60
New cards

unprecedented

(adj) chưa từng có tiền lệ, chưa từng xảy ra trước đây

<p>(adj) chưa từng có tiền lệ, chưa từng xảy ra trước đây</p>
61
New cards

transition

(n/v) sự chuyển đổi, giai đoạn chuyển tiếp; chuyển đổi sang trạng thái mới = shift

62
New cards

navigate

(v)

1. lái tàu/máy bay, định vị đường đi;

2. thông qua, giải quyết (một tình huống khó khăn)

<p>(v)</p><p>1. lái tàu/máy bay, định vị đường đi;</p><p>2. thông qua, giải quyết (một tình huống khó khăn)</p>
63
New cards

executive

(n/adj) người điều hành, giám đốc; thuộc về hành pháp, thuộc ban điều hành

<p>(n/adj) người điều hành, giám đốc; thuộc về hành pháp, thuộc ban điều hành</p>
64
New cards

saturated

(adj) bão hòa, thấm đẫm, chứa đầy (thị trường, chất lỏng, màu sắc) = soaked

<p>(adj) bão hòa, thấm đẫm, chứa đầy (thị trường, chất lỏng, màu sắc) = soaked</p>
65
New cards

absolute

(adj)

1. tuyệt đối, hoàn toàn = total;

2. độc tài, chuyên chế (quyền lực)

<p>(adj)</p><p>1. tuyệt đối, hoàn toàn = total;</p><p>2. độc tài, chuyên chế (quyền lực)</p>
66
New cards

ineffective

(adj) không hiệu quả, không có tác dụng = useless = futile

<p>(adj) không hiệu quả, không có tác dụng = useless = futile</p>
67
New cards

instinctive

(adj) thuộc về bản năng, do bản năng, tự nhiên có = intuitive = natural

<p>(adj) thuộc về bản năng, do bản năng, tự nhiên có = intuitive = natural</p>
68
New cards

incidental

(adj) tình cờ, ngẫu nhiên, là phụ (đi kèm một sự kiện chính) = accidental = secondary

<p>(adj) tình cờ, ngẫu nhiên, là phụ (đi kèm một sự kiện chính) = accidental = secondary</p>
69
New cards

indispensable

(adj) không thể thiếu được, tuyệt đối cần thiết = essential = crucial

<p>(adj) không thể thiếu được, tuyệt đối cần thiết = essential = crucial</p>
70
New cards

catalyze

(v) xúc tác, thúc đẩy nhanh (một quá trình hoặc phản ứng) = accelerate = prompt

<p>(v) xúc tác, thúc đẩy nhanh (một quá trình hoặc phản ứng) = accelerate = prompt</p>