1/9
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Laid-back =>She has a very laid-back attitude towards life.
Thư giãn, dễ chịu, bình tĩnh, ít lo lắng
resent (v) She resented him for not helping with the housework.
phẫn nộ, bực tức, khó chịu về điều gì đó, đặc biệt khi cảm thấy bị bất công hoặc bị làm phiền.
unprecedented consistency /ʌnˈprɛs.ɪ.den.tɪd/
The team has performed with unprecedented consistency over the past decade.
+) sự ổn định / nhất quán chưa từng có trước đây,
+)mức độ đều đặn, bền bỉ ở mức chưa từng xuất hiện trong quá khứ.
unprecedented consistency
homogeneity The country is known for its cultural homogeneity.
tính đồng nhất, tính thuần nhất, sự giống nhau cao trong một nhóm/hệ thống.
unprecedented consistency The team has performed with unprecedented consistency over the past decade.
sự ổn định / nhất quán chưa từng có trước đây,
mức độ đều đặn, bền bỉ ở mức chưa từng xuất hiện trong quá khứ.
marginalized voice The policy aims to amplify marginalized voices in the community.
tiếng nói của những nhóm bị gạt ra bên lề xã hội,
peripheral (adj) The issue is peripheral to the main discussion.
thuộc về rìa, bên ngoài, không trung tâm, thứ yếu
compliance requirement All companies must meet strict compliance requirements.
yêu cầu tuân thủ,
quy định bắt buộc phải chấp hành theo luật, tiêu chuẩn, chính sách hoặc quy định nội bộ.
chic She always wears chic office attire to work.
Thanh lịch, sành điệu, hợp mốt