1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
play a vital role in
đóng vai trò then chốt trong
contribute to
đóng góp vào
place a heavy burden on
đặt/gây gánh nặng lớn lên
place greater emphasis on
đặt nhiều sự chú trọng hơn vào
be exposed to
tiếp xúc với
strike a balance between A and B
cân bằng giữa A và B
bring about positive changes
mang lại những thay đổi tích cực
pose a serious threat to
gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với
have far-reaching consequences
có những hậu quả sâu rộng
address the issue of
giải quyết vấn đề về
acquire practical skills
đạt được những kỹ năng thực tế
foster independent thinking
nuôi dưỡng khả năng tư duy độc lập
broaden my horizon
mở rộng tầm hiểu biết
broaden my knowledge
mở rộng kiến thức
develop critical thinking skills
phát triển kỹ năng tư duy phản biện
equip students with
trang bị cho học sinh
gain hands-on experience
có được kinh nghiệm thực tế
enhance academic performance
cải thiện kết quả học tập
cultivate lifelong learning
nuôi dưỡng tinh thần học tập suốt đời
prepare students for the workforce
chuẩn bị cho học sinh bước vào thị trường lao động
a great way to
một cách tuyệt vời để
become increasingly dependent on
ngày càng phụ thuộc vào
a competitive job market
thị trường việc làm cạnh tranh
professional working environments
môi trường làm việc chuyên nghiệp
analytical abilities
khả năng phân tích
a solid educational background
nền tảng giáo dục vững chắc
problem-solving skills
kỹ năng giải quyết vấn đề
teamwork
kỹ năng làm việc nhóm
take part in
tham gia vào
pay less attention to
ít chú ý đến
foundation
nền tảng
keep up with
theo kịp
rapid technological advancements
những tiến bộ công nghệ nhanh chóng
improve the quality of life
cải thiện chất lượng cuộc sống
reduce human error
giảm sai sót của con người
enhance productivity
nâng cao năng suất
combat climate change
chống biến đổi khí hậu
reduce carbon emissions
giảm lượng khí thải carbon
rely on renewable energy
dựa vào/nương vào năng lượng tái tạo
preserve natural habitats
bảo tồn môi trường sống tự nhiên
protect biodiversity
bảo vệ đa dạng sinh học
deplete natural resources
làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
adopt environmentally friendly practices
áp dụng các hoạt động/thói quen thân thiện với môi trường
raise environmental awareness
nâng cao nhận thức về môi trường
dispose of waste properly
xử lý rác thải đúng cách
achieve sustainable development
đạt được sự phát triển bền vững
lead a sedentary lifestyle
có lối sống ít vận động
maintain a balanced diet
duy trì chế độ ăn uống cân bằng
suffer from obesity
mắc bệnh béo phì
improve public health
cải thiện sức khỏe cộng đồng
reduce the risk of
giảm nguy cơ
adopt a healthy lifestyle
áp dụng lối sống lành mạnh
have a negative impact on
có tác động tiêu cực đến
place enormous pressure on
gây áp lực rất lớn lên
cope with stress
đối phó với căng thẳng
improve overall well-being
cải thiện sức khỏe và hạnh phúc tổng thể