1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
blow the whistle on
: Tố giác hành vi sai trái / Vạch trần sự thật.
blow it out of proportion
Làm quá mức / Chuyện bé xé ra to.
blow a kiss
Hôn gió.
lay emphasis on
Nhấn mạnh vào điều gì.
lay claim to sth
Tuyên bố quyền sở hữu đối với cái gì.
lay waste
Tàn phá / Biến cái gì thành đống đổ nát.
give sb the slip=shake off
Cắt đuôi / Trốn thoát khỏi sự theo dõi của ai.
a slip of paper
Một mẩu giấy nhỏ.
a slip of the tongue
Sự lỡ lời (nói nhầm).
sự lỡ lời.
in contempt of court (Thường dùng là Hold sb in contempt)
Tội xúc phạm tòa án (thái độ không tôn trọng tại tòa).
hold contempt (Thường dùng là Hold sb in contempt
Khinh miệt / Xem thường ai đó.
court
Sân (thể thao) / Tòa án.sân
addition
Phần bổ sung / Phép cộng.
in addition to
Thêm vào đó / Bên cạnh đó.
take the law into one's own hands
Tự ý hành động (trừng phạt ai đó) thay vì nhờ pháp luật / "Thay trời hành đạo".
a law unto oneself
Người tự làm theo ý mình, bất chấp quy tắc/luật lệ.
lay the law down to sb
: Nói rõ quy định và bắt ai phải tuân thủ nghiêm chỉnh.
no matter
Bất kể (như thế nào/là ai...).
for that matter
: : Thậm chí là / Cũng áp dụng tương tự như vậy (bổ sung ý tương đương).
reading matter
Tài liệu để đọc (sách, báo).
term
Nhiệm kỳ / Thuật ngữ / Học kỳ / Điều khoản.
in the long term
Về lâu về dài.
rise to the occasion
Tỏ ra có khả năng đối phó với tình huống khó khăn.
mark the occasion
Đánh dấu / Kỷ niệm một sự kiện đặc biệt.
on a occasion
(Thường dùng On occasion) Thỉnh thoảng.
To one's mind
Theo quan điểm/ý kiến của ai.
Close one's mind to
Không thèm để tâm / Từ chối xem xét cái gì.
have half a mind to
Có ý định làm gì đó (thường do bực mình/nóng giận).
strength of mind
Nghị lực / Sức mạnh lý trí / Sự lì lợm.
on the strength of
: Dựa trên cơ sở của / Bởi vì...
be well below strength
Thiếu hụt quân số / Không đủ nhân lực
set in stone
: Cố định, không thể thay đổi.
leave no stone unturned
Tìm mọi cách / Lục soát mọi nơi để đạt được mục tiêu.
a stepping stone
Bước đệm / Bàn đạp để tiến tới cái gì đó lớn hơn.
draw to an end
: Đi tới hồi kết / Sắp kết thúc.
draw one's attention to
Hướng sự chú ý của ai tới...
draw
Kéo (rèm) / Vẽ / Thu hút / Trận hòa.kéo rèm
branch
Cành cây / Chi nhánh / Nhánh (sông, kiến thức).
case
Tình huống / Vụ án / Ca bệnh / Trường hợp.
miss the point of sth
kKhông hiểu ý chính / Hiểu lầm mục đích của cái gì.
miss the opportunity
Bỏ lỡ cơ hội.bỏ bỏ lỡ cơ hội
miss
Lỡ (xe, tàu) / Nhớ / Trượt.
keep
Giữ / Duy trì.
keep a note of
Ghi chép lại để ghi nhớ.
keep sb from doing
Ngăn cản ai làm việc gì.
give sb one's word
Hứa với ai đó.
(not) hear from sb
Nhận được tin tức/liên lạc từ ai.
put in a good word for sb
Nói tốt về ai đó (để giúp đỡ họ).