Thẻ ghi nhớ: SUBJECT 7.5 + 8.5. TRIOS | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/47

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:30 AM on 5/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

48 Terms

1
New cards

blow the whistle on

: Tố giác hành vi sai trái / Vạch trần sự thật.

2
New cards

blow it out of proportion

Làm quá mức / Chuyện bé xé ra to.

3
New cards

blow a kiss

Hôn gió.

4
New cards

lay emphasis on

Nhấn mạnh vào điều gì.

5
New cards

lay claim to sth

Tuyên bố quyền sở hữu đối với cái gì.

6
New cards

lay waste

Tàn phá / Biến cái gì thành đống đổ nát.

7
New cards

give sb the slip=shake off

Cắt đuôi / Trốn thoát khỏi sự theo dõi của ai.

8
New cards

a slip of paper

Một mẩu giấy nhỏ.

9
New cards

a slip of the tongue

  • Sự lỡ lời (nói nhầm).

  • sự lỡ lời.

10
New cards

in contempt of court (Thường dùng là Hold sb in contempt)

Tội xúc phạm tòa án (thái độ không tôn trọng tại tòa).

11
New cards

hold contempt (Thường dùng là Hold sb in contempt

Khinh miệt / Xem thường ai đó.

12
New cards

court

Sân (thể thao) / Tòa án.sân

13
New cards

addition

Phần bổ sung / Phép cộng.

14
New cards

in addition to

Thêm vào đó / Bên cạnh đó.

15
New cards

take the law into one's own hands

Tự ý hành động (trừng phạt ai đó) thay vì nhờ pháp luật / "Thay trời hành đạo".

16
New cards

a law unto oneself

Người tự làm theo ý mình, bất chấp quy tắc/luật lệ.

17
New cards

lay the law down to sb

: Nói rõ quy định và bắt ai phải tuân thủ nghiêm chỉnh.

18
New cards

no matter

Bất kể (như thế nào/là ai...).

19
New cards

for that matter

: : Thậm chí là / Cũng áp dụng tương tự như vậy (bổ sung ý tương đương).

20
New cards

reading matter

Tài liệu để đọc (sách, báo).

21
New cards

term

Nhiệm kỳ / Thuật ngữ / Học kỳ / Điều khoản.

22
New cards

in the long term

Về lâu về dài.

23
New cards

rise to the occasion

Tỏ ra có khả năng đối phó với tình huống khó khăn.

24
New cards

mark the occasion

Đánh dấu / Kỷ niệm một sự kiện đặc biệt.

25
New cards

on a occasion

(Thường dùng On occasion) Thỉnh thoảng.

26
New cards

To one's mind

Theo quan điểm/ý kiến của ai.

27
New cards

Close one's mind to

Không thèm để tâm / Từ chối xem xét cái gì.

28
New cards

have half a mind to

Có ý định làm gì đó (thường do bực mình/nóng giận).

29
New cards

strength of mind

Nghị lực / Sức mạnh lý trí / Sự lì lợm.

30
New cards

on the strength of

: Dựa trên cơ sở của / Bởi vì...

31
New cards

be well below strength

Thiếu hụt quân số / Không đủ nhân lực

32
New cards

set in stone

: Cố định, không thể thay đổi.

33
New cards

leave no stone unturned

Tìm mọi cách / Lục soát mọi nơi để đạt được mục tiêu.

34
New cards

a stepping stone

Bước đệm / Bàn đạp để tiến tới cái gì đó lớn hơn.

35
New cards

draw to an end

: Đi tới hồi kết / Sắp kết thúc.

36
New cards

draw one's attention to

Hướng sự chú ý của ai tới...

37
New cards

draw

Kéo (rèm) / Vẽ / Thu hút / Trận hòa.kéo rèm

38
New cards

branch

Cành cây / Chi nhánh / Nhánh (sông, kiến thức).

39
New cards

case

Tình huống / Vụ án / Ca bệnh / Trường hợp.

40
New cards

miss the point of sth

kKhông hiểu ý chính / Hiểu lầm mục đích của cái gì.

41
New cards

miss the opportunity

Bỏ lỡ cơ hội.bỏ bỏ lỡ cơ hội

42
New cards

miss

Lỡ (xe, tàu) / Nhớ / Trượt.

43
New cards

keep

Giữ / Duy trì.

44
New cards

keep a note of

Ghi chép lại để ghi nhớ.

45
New cards

keep sb from doing

Ngăn cản ai làm việc gì.

46
New cards

give sb one's word

Hứa với ai đó.

47
New cards

(not) hear from sb

Nhận được tin tức/liên lạc từ ai.

48
New cards

put in a good word for sb

Nói tốt về ai đó (để giúp đỡ họ).