2. Out of the wild, Into our homes

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/21

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:47 PM on 7/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

22 Terms

1
New cards

greed

n. (U) lòng tham, sự tham lam

2
New cards

ornamental

adj.dùng để trang trí, mang tính trang trí

3
New cards

jewellery (BrE) / jewelry (AmE)

n. (U)đồ trang sức

4
New cards

ornamental jewellery

n. phrase (U)đồ trang sức dùng để trang trí

5
New cards

ashtray

n. (C)gạt tàn thuốc

6
New cards

poacher

n. (C)kẻ săn trộm, người đánh bắt trái phép

7
New cards

saw off

phrasal verb cưa đứt, cưa rời

8
New cards

ivory tusk

n. phrase (C, plural)ngà voi được dùng nhấn mạnh trong các đoạn văn mô tả hành vi cưa ngà voi bất hợp pháp. bth dùng ivory là đủ

9
New cards

dwindle

Vđang giảm dần, ngày càng ít đi

10
New cards

ivory

n. (U)ngà voi

11
New cards

tusk

n. (U)ngà

12
New cards

slaughter

v./ n. (U)tàn sát, giết hại hàng loạt

13
New cards

seal pup

n. (C)hải cẩu con

14
New cards

pup

n. (C)con non (đặc biệt là chó, hải cẩu, sói…)

15
New cards

club to death

verb phraseđánh chết bằng gậy

16
New cards

brutality

n. (U)sự tàn bạo, tính tàn ác

17
New cards

halt

v.dừng lại, chấm dứt n. (C)sự dừng lại

18
New cards

tuna fishermen

n. phrase (C, plural) những ngư dân đánh bắt cá ngừ

19
New cards

protest

v.phản đối N(C/U)(C) cuộc biểu tình; (U) sự phản đối

20
New cards

fade

v.phai màu; mờ dần; nhạt dần; suy yếu dần/ n. (C) sự phai dần, sự mờ dần (ít dùng hơn động từ)

21
New cards

greed

n. (U)lòng tham, sự tham lam

22
New cards

supposedly

adv.được cho là; theo như người ta nói; được cho là đúng nhưng chưa chắc đã đúng