1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
greed
n. (U) lòng tham, sự tham lam
ornamental
adj.dùng để trang trí, mang tính trang trí
jewellery (BrE) / jewelry (AmE)
n. (U)đồ trang sức
ornamental jewellery
n. phrase (U)đồ trang sức dùng để trang trí
ashtray
n. (C)gạt tàn thuốc
poacher
n. (C)kẻ săn trộm, người đánh bắt trái phép
saw off
phrasal verb cưa đứt, cưa rời
ivory tusk
n. phrase (C, plural)ngà voi được dùng nhấn mạnh trong các đoạn văn mô tả hành vi cưa ngà voi bất hợp pháp. bth dùng ivory là đủ
dwindle
Vđang giảm dần, ngày càng ít đi
ivory
n. (U)ngà voi
tusk
n. (U)ngà
slaughter
v./ n. (U)tàn sát, giết hại hàng loạt
seal pup
n. (C)hải cẩu con
pup
n. (C)con non (đặc biệt là chó, hải cẩu, sói…)
club to death
verb phraseđánh chết bằng gậy
brutality
n. (U)sự tàn bạo, tính tàn ác
halt
v.dừng lại, chấm dứt n. (C)sự dừng lại
tuna fishermen
n. phrase (C, plural) những ngư dân đánh bắt cá ngừ
protest
v.phản đối N(C/U)(C) cuộc biểu tình; (U) sự phản đối
fade
v.phai màu; mờ dần; nhạt dần; suy yếu dần/ n. (C) sự phai dần, sự mờ dần (ít dùng hơn động từ)
greed
n. (U)lòng tham, sự tham lam
supposedly
adv.được cho là; theo như người ta nói; được cho là đúng nhưng chưa chắc đã đúng