Mrs Dung : Lesson 8

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/68

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:14 AM on 7/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

69 Terms

1
New cards

imperative / important / necessary / indispensable + that + S + V (bare)/be Vp2

Cần thiết

<p>Cần thiết</p>
2
New cards

confide in sb (v)

thổ lộ tâm sự với ai

<p>thổ lộ tâm sự với ai</p>
3
New cards

confident (adj)

tự tin

<p>tự tin</p>
4
New cards

confidential (adj)

bí mật

<p>bí mật</p>
5
New cards

the series....

+số ít

<p>+số ít</p>
6
New cards

by the time

trước khi

<p>trước khi</p>
7
New cards

...adj(imperative / essential / demanded / important,..) + that S + V (bare)/be Vp2 + O

thể giả định của cần thiết

<p>thể giả định của cần thiết</p>
8
New cards

submit (v)

nộp

<p>nộp</p>
9
New cards

submission (n)

việc nộp đơn

<p>việc nộp đơn</p>
10
New cards

conference (n)

hội thảo

<p>hội thảo</p>
11
New cards

approve of sth (v)

chấp nhận cái gì

<p>chấp nhận cái gì</p>
12
New cards

disapprove of sth

bất đồng với cái gì

<p>bất đồng với cái gì</p>
13
New cards

approval (n)

sự chấp thuận

<p>sự chấp thuận</p>
14
New cards

disapproval (n)

sự phản đối

<p>sự phản đối</p>
15
New cards

add (v)

thêm vào

<p>thêm vào</p>
16
New cards

addition (n)

sự thêm vào

<p>sự thêm vào</p>
17
New cards

additional (adj)

phụ thêm

<p>phụ thêm</p>
18
New cards

appeal to sb (v)

thu hút ai

<p>thu hút ai</p>
19
New cards

make headlines (v)

thành tiêu điểm chú ý

<p>thành tiêu điểm chú ý</p>
20
New cards

landmark (n)

có tính bước ngoặt/địa điểm nổi bật

<p>có tính bước ngoặt/địa điểm nổi bật</p>
21
New cards

generate

sản xuất ra

<p>sản xuất ra</p>
22
New cards

yield (n)

sản lượng

<p>sản lượng</p>
23
New cards

due to

bởi vì

<p>bởi vì</p>
24
New cards

since + clause(S + V + O)

bởi vì + clause

<p>bởi vì + clause</p>
25
New cards

as if + clause

dường như,có vẻ như

<p>dường như,có vẻ như</p>
26
New cards

compensate for st (v)

đền bù cho

<p>đền bù cho</p>
27
New cards

coastal (adj)

thuộc vùng duyên hải

<p>thuộc vùng duyên hải</p>
28
New cards

transparent (adj)

minh bạch

<p>minh bạch</p>
29
New cards

transparency (n)

sự minh bạch

<p>sự minh bạch</p>
30
New cards

decade

thập kỷ

<p>thập kỷ</p>
31
New cards

cybersecurity (n)

an ninh mạng

<p>an ninh mạng</p>
32
New cards

escalate (v)

leo thang

<p>leo thang</p>
33
New cards

admit (v)

thừa nhận

<p>thừa nhận</p>
34
New cards

reach consensus on sth (v)

đạt được sự đồng thuận về cái gì

<p>đạt được sự đồng thuận về cái gì</p>
35
New cards

priority (n)

sự ưu tiên

<p>sự ưu tiên</p>
36
New cards

prioritize (v)

ưu tiên cái gì

<p>ưu tiên cái gì</p>
37
New cards

detailed

cụ thể

<p>cụ thể</p>
38
New cards

resilient (adj)

dẻo dai

<p>dẻo dai</p>
39
New cards

climate resilience (n)

khả năng chống chịu thiên tai

<p>khả năng chống chịu thiên tai</p>
40
New cards

infrastructure (n)

cơ sở hạ tầng

<p>cơ sở hạ tầng</p>
41
New cards

habitable (adj)

có thể cư trú

<p>có thể cư trú</p>
42
New cards

uninhabitable (adj)

không thể cư trú

<p>không thể cư trú</p>
43
New cards

severe

khắc nghiệt

<p>khắc nghiệt</p>
44
New cards

severity (n)

sự khắc nghiệt

<p>sự khắc nghiệt</p>
45
New cards

the short of st

thiếu hụt

<p>thiếu hụt</p>
46
New cards

shortage (n)

sự thiếu hụt

<p>sự thiếu hụt</p>
47
New cards

realize (v)

nhận ra

<p>nhận ra</p>
48
New cards

fulfill dreams

hoàn thành giấc mơ

<p>hoàn thành giấc mơ</p>
49
New cards

realization (n)

sự hoàn thành

<p>sự hoàn thành</p>
50
New cards

If S had Vp2 / were to have Vp2

cấu trúc câu điều kiện loại 3

<p>cấu trúc câu điều kiện loại 3</p>
51
New cards

have yet to V

vẫn chưa làm gì

<p>vẫn chưa làm gì</p>
52
New cards

whoever

bất cứ ai

<p>bất cứ ai</p>
53
New cards

would prefer st to be Vp2

thích cái gì hơn

54
New cards

wish (that) S + V (past/past perfect)

cấu trúc wish

<p>cấu trúc wish</p>
55
New cards

introduction (n)

sự giới thiệu

<p>sự giới thiệu</p>
56
New cards

introductory (adj)

có tính chất giới thiệu

<p>có tính chất giới thiệu</p>
57
New cards

interact with st (v)

tương tác với

<p>tương tác với</p>
58
New cards

interaction (n)

sự tương tác

<p>sự tương tác</p>
59
New cards

interactive (adj)

có tính tương tác

<p>có tính tương tác</p>
60
New cards

thorough (adj)

toàn diện

<p>toàn diện</p>
61
New cards

a wealth of sth

1 loạt cái gì

<p>1 loạt cái gì</p>
62
New cards

highlight (v)

nhấn mạnh

<p>nhấn mạnh</p>
63
New cards

influence (v)

ảnh hưởng

64
New cards

influential (adj)

có tầm ảnh hưởng

<p>có tầm ảnh hưởng</p>
65
New cards

influencer (n)

người ảnh hưởng

<p>người ảnh hưởng</p>
66
New cards

overview (n)

tổng quan

<p>tổng quan</p>
67
New cards

cognitive (adj)

thuộc về nhận thức

<p>thuộc về nhận thức</p>
68
New cards

in depth

đi sâu vào

<p>đi sâu vào</p>
69
New cards

variable (n)

biến thể