1/41
Do animals dream?
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
electrode
n. điện cực
inner lives
nphr.đời sống nội tâm, thế giới tinh thần
paralysed
adj. bị tê liệt, mất khả năng cử động
alternate
v. luân phiên
twitch
v. co giật nhẹ ( cơ, mí mắt,..)
engage in
phrv. tham gia, trải qua, ở trong 1 quá trình
reveal
v. tiết lộ, cho thấy
intriguingly
adv. một cách thú vị, đáng chú ý
universal
adj. phổ biến, phổ quát ( toàn bộ)
machinery
n. cơ chế ( sinh học)
vivid
adj. rõ nét, sống động
vulnerable
a. dễ tổn thương, dễ vỡ
nevertheless
adv. tuy nhiên, mặc dù vậy
integrate
v. kết hợp, tích hợp
moderately
adv. 1c tương đối, cách
outward
a. thuộc bên ngoài
internal
adj. thuộc bên trong, nội tâm
state
n. tình trạng, trạng thái
interpret
v. diễn giải, lý giải
insight
n. sự thấu hiểu, hiểu biết từ nghiên cứu
pursue
v. theo đuổi
emerge
v. xuất hiện, dần lộ ra
apparently
adv. dường như, có vẻ
thrash around
phrv. vùng vẫy mạnh
mantle
n. lớp áo, lớp che phủ (nghĩa bóng)
dreamscape
n. khung cảnh thẻ giới trong mơ
navigate
v. định hướng, xác định đường đi
vibration
n. sự rung động, dao động (tần số, sóng âm)
shed light on
idm. làm sáng tỏ
attach to
v. gắn..lên
barely
adv. hầu như không
maze
n. mê cung
conclude
v. kết luận, quyết định cuối
involve in
phrv. bao gồm
pattern
n. mẫu, kiểu
complex
ajd. phức tạp
envolve
v. phát triển
house
v. nuôi, nhốt
attack
v. tấn công
predator
n. thú săn mồi
vision
n. tầm nhìn, cái nhìn viễn cảnh/ thị giác
dominant
adj. chiếm ưu thế, lấn át