1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fǎn háng, động từ, quay về, trở về điểm xuất phát (tàu, máy bay…)
返航, fǎn háng, 因为天气恶劣,飞机决定返航。
è liè, tính từ, tồi tệ, rất xấu
恶劣, è liè, 今天的天气非常恶劣。
kě pà, tính từ, đáng sợ, khủng khiếp
可怕, kě pà, 这场火灾非常可怕。
fēng làng, danh từ, sóng gió
风浪, fēng làng, 海上的风浪越来越大。
huāng zhāng, tính từ, hoảng hốt, luống cuống
慌张, huāng zhāng, 遇到危险时不要慌张。
cāng, danh từ, khoang, buồng (tàu, máy bay…)
舱, cāng, 请回到自己的船舱。
shǐ jìn(r), động từ, cố gắng sức, dùng hết sức
使劲(儿), shǐ jìn(r), 他使劲推那扇门。
cháo, giới từ, về phía, hướng về
朝, cháo, 他朝我笑了笑。
jiǎn zhí, phó từ, quả là, thật là
简直, jiǎn zhí, 这道题简直太难了。
chén, động từ, chìm, lặn
沉, chén, 船慢慢沉入海底。
yán sù, tính từ, nghiêm túc; nghiêm nghị
严肃, yán sù, 老师的表情很严肃。
měng liè, tính từ, mạnh, dữ dội
猛烈, měng liè, 外面的风刮得很猛烈。
kuáng, tính từ, mạnh, điên cuồng
狂, kuáng, 风狂雨大,大家不要出门。
wēi xié, động từ/danh từ, uy hiếp, đe dọa; sự đe dọa
威胁, wēi xié, 他受到了生命威胁。
píng héng, tính từ/động từ, cân bằng; giữ cân bằng
平衡, píng héng, 他努力保持身体平衡。
dūn, lượng từ, tấn
吨, dūn, 这辆卡车能装十吨货物。
gāng tiě, danh từ, sắt thép
钢铁, gāng tiě, 这座桥是用钢铁建成的。
gēn jī, danh từ, nền tảng, nền móng
根基, gēn jī, 汉语基础是学习的根基。
zhòng liàng, danh từ, trọng lượng
重量, zhòng liàng, 这个箱子的重量超过了二十公斤。
xiāng sì, tính từ, tương tự, giống nhau
相似, xiāng sì, 这两张照片很相似。
fēng jǐng, danh từ, phong cảnh, cảnh vật
风景, fēng jǐng, 这里的风景非常美。
zhǎi, tính từ, chật, hẹp
窄, zhǎi, 这条路很窄。
wàn zhàng, số từ/tính từ, cao ngất, muôn trượng
万丈, wàn zhàng, 山峰高达万丈。
shēn yuān, danh từ, vực sâu, vực thẳm
深渊, shēn yuān, 前面就是万丈深渊。
yóu lǎn, động từ, tham quan, du lịch
游览, yóu lǎn, 我们明天去游览长城。
fā dǒu, động từ, run, run rẩy
发抖, fā dǒu, 他冷得一直发抖。
fù zhòng, động từ, mang vác nặng
负重, fù zhòng, 骆驼可以负重前进。
shuāi dǎo, động từ, ngã, té
摔倒, shuāi dǎo, 他不小心摔倒了。
fù nǚ, danh từ, phụ nữ
妇女, fù nǚ, 妇女节是三月八日。
qǐ, lượng từ, vụ (việc)
起, qǐ, 今天发生了一起交通事故。
sī háo, phó từ, chút nào, tí nào
丝毫, sī háo, 我丝毫不担心。
gǔn, động từ, lăn, lộn
滚, gǔn, 球从山上滚下来。
fēng xiǎn, danh từ, rủi ro, nguy hiểm
风险, fēng xiǎn, 投资有一定的风险。
jǐn shèn, tính từ, cẩn thận, thận trọng
谨慎, jǐn shèn, 做决定要谨慎。
xiào yìng, danh từ, hiệu ứng, tác động
效应, xiào yìng, 温室效应越来越严重。
xiōng, danh từ, ngực, lồng ngực
胸, xiōng, 他胸口有点儿疼。
chéng shòu, động từ, chịu đựng, gánh chịu
承受, chéng shòu, 他承受了很大的压力。
hé shang, danh từ, hòa thượng, nhà sư
和尚, hé shang, 那位和尚住在山上的寺庙里。
zhōng, danh từ, chuông
钟, zhōng, 教堂里的钟响了。
chè dǐ, tính từ/phó từ, triệt để, hoàn toàn
彻底, chè dǐ, 我们要彻底解决这个问题。
lí mǐ, lượng từ, xăng
ti
kè, lượng từ, gam
克, kè, 请给我五百克苹果。
píng fāng, danh từ/lượng từ, mét vuông; bình phương
平方, píng fāng, 这套房子有九十平方米。
dūn, lượng từ, tấn
吨, dūn, 这座桥能承受一百吨重量。
chǐ zi, danh từ, thước kẻ
尺子, chǐ zi, 请借我一把尺子。
jiāo shuǐ, danh từ, keo dán
胶水, jiāo shuǐ, 这张纸需要用胶水粘起来。
wén jù, danh từ, văn phòng phẩm, đồ dùng học tập
文具, wén jù, 我去商店买了一些文具。