B25 HSK5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:46 PM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

47 Terms

1
New cards

fǎn háng, động từ, quay về, trở về điểm xuất phát (tàu, máy bay…)

返航, fǎn háng, 因为天气恶劣,飞机决定返航。

2
New cards

è liè, tính từ, tồi tệ, rất xấu

恶劣, è liè, 今天的天气非常恶劣。

3
New cards

kě pà, tính từ, đáng sợ, khủng khiếp

可怕, kě pà, 这场火灾非常可怕。

4
New cards

fēng làng, danh từ, sóng gió

风浪, fēng làng, 海上的风浪越来越大。

5
New cards

huāng zhāng, tính từ, hoảng hốt, luống cuống

慌张, huāng zhāng, 遇到危险时不要慌张。

6
New cards

cāng, danh từ, khoang, buồng (tàu, máy bay…)

舱, cāng, 请回到自己的船舱。

7
New cards

shǐ jìn(r), động từ, cố gắng sức, dùng hết sức

使劲(儿), shǐ jìn(r), 他使劲推那扇门。

8
New cards

cháo, giới từ, về phía, hướng về

朝, cháo, 他朝我笑了笑。

9
New cards

jiǎn zhí, phó từ, quả là, thật là

简直, jiǎn zhí, 这道题简直太难了。

10
New cards

chén, động từ, chìm, lặn

沉, chén, 船慢慢沉入海底。

11
New cards

yán sù, tính từ, nghiêm túc; nghiêm nghị

严肃, yán sù, 老师的表情很严肃。

12
New cards

měng liè, tính từ, mạnh, dữ dội

猛烈, měng liè, 外面的风刮得很猛烈。

13
New cards

kuáng, tính từ, mạnh, điên cuồng

狂, kuáng, 风狂雨大,大家不要出门。

14
New cards

wēi xié, động từ/danh từ, uy hiếp, đe dọa; sự đe dọa

威胁, wēi xié, 他受到了生命威胁。

15
New cards

píng héng, tính từ/động từ, cân bằng; giữ cân bằng

平衡, píng héng, 他努力保持身体平衡。

16
New cards

dūn, lượng từ, tấn

吨, dūn, 这辆卡车能装十吨货物。

17
New cards

gāng tiě, danh từ, sắt thép

钢铁, gāng tiě, 这座桥是用钢铁建成的。

18
New cards

gēn jī, danh từ, nền tảng, nền móng

根基, gēn jī, 汉语基础是学习的根基。

19
New cards

zhòng liàng, danh từ, trọng lượng

重量, zhòng liàng, 这个箱子的重量超过了二十公斤。

20
New cards

xiāng sì, tính từ, tương tự, giống nhau

相似, xiāng sì, 这两张照片很相似。

21
New cards

fēng jǐng, danh từ, phong cảnh, cảnh vật

风景, fēng jǐng, 这里的风景非常美。

22
New cards

zhǎi, tính từ, chật, hẹp

窄, zhǎi, 这条路很窄。

23
New cards

wàn zhàng, số từ/tính từ, cao ngất, muôn trượng

万丈, wàn zhàng, 山峰高达万丈。

24
New cards

shēn yuān, danh từ, vực sâu, vực thẳm

深渊, shēn yuān, 前面就是万丈深渊。

25
New cards

yóu lǎn, động từ, tham quan, du lịch

游览, yóu lǎn, 我们明天去游览长城。

26
New cards

fā dǒu, động từ, run, run rẩy

发抖, fā dǒu, 他冷得一直发抖。

27
New cards

fù zhòng, động từ, mang vác nặng

负重, fù zhòng, 骆驼可以负重前进。

28
New cards

shuāi dǎo, động từ, ngã, té

摔倒, shuāi dǎo, 他不小心摔倒了。

29
New cards

fù nǚ, danh từ, phụ nữ

妇女, fù nǚ, 妇女节是三月八日。

30
New cards

qǐ, lượng từ, vụ (việc)

起, qǐ, 今天发生了一起交通事故。

31
New cards

sī háo, phó từ, chút nào, tí nào

丝毫, sī háo, 我丝毫不担心。

32
New cards

gǔn, động từ, lăn, lộn

滚, gǔn, 球从山上滚下来。

33
New cards

fēng xiǎn, danh từ, rủi ro, nguy hiểm

风险, fēng xiǎn, 投资有一定的风险。

34
New cards

jǐn shèn, tính từ, cẩn thận, thận trọng

谨慎, jǐn shèn, 做决定要谨慎。

35
New cards

xiào yìng, danh từ, hiệu ứng, tác động

效应, xiào yìng, 温室效应越来越严重。

36
New cards

xiōng, danh từ, ngực, lồng ngực

胸, xiōng, 他胸口有点儿疼。

37
New cards

chéng shòu, động từ, chịu đựng, gánh chịu

承受, chéng shòu, 他承受了很大的压力。

38
New cards

hé shang, danh từ, hòa thượng, nhà sư

和尚, hé shang, 那位和尚住在山上的寺庙里。

39
New cards

zhōng, danh từ, chuông

钟, zhōng, 教堂里的钟响了。

40
New cards

chè dǐ, tính từ/phó từ, triệt để, hoàn toàn

彻底, chè dǐ, 我们要彻底解决这个问题。

41
New cards

lí mǐ, lượng từ, xăng

ti

42
New cards

kè, lượng từ, gam

克, kè, 请给我五百克苹果。

43
New cards

píng fāng, danh từ/lượng từ, mét vuông; bình phương

平方, píng fāng, 这套房子有九十平方米。

44
New cards

dūn, lượng từ, tấn

吨, dūn, 这座桥能承受一百吨重量。

45
New cards

chǐ zi, danh từ, thước kẻ

尺子, chǐ zi, 请借我一把尺子。

46
New cards

jiāo shuǐ, danh từ, keo dán

胶水, jiāo shuǐ, 这张纸需要用胶水粘起来。

47
New cards

wén jù, danh từ, văn phòng phẩm, đồ dùng học tập

文具, wén jù, 我去商店买了一些文具。