1/119
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
alternate
v, adj. thay phiên, xen kẽ
adapt
v. thích nghi với, chỉnh sửa lại cho hợp
adjust
v. điều chỉnh lại

alternative
n. lựa chọn thay thế
adj. thay thế

amend
v. sửa đổi (luật pháp)

conservative
adj. thận trọng, dè dặt, bảo thủ
convert
v. đổi, biến đổi
n. bộ chuyển đổi

decay
n., v. tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát

deteriorate
v. trở nên tệ hơn
distort
v. bóp méo, xuyên tạc, vặn vẹo

dynamic
(adj) thuộc động lực, động lực học
năng nổ, sôi nổi
(n) động lực
endure (in'djuə)
v. chịu đựng, cam chịu
evolve (/iˈvɑːlv/)
v. tiến hóa, phát triển từ
influence (ˈɪnfluəns)
n., v. sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động
innovation (inou'veiʃn)
n. sự đổi mới, sự cải tiến
innovative (ˈɪnəveɪtɪv)
adj. có tính đổi mới
last (lɑ:st)
v. kéo dài trong khoảng
maintain (mein´tein)
v. giữ gìn, duy trì, bảo vệ

mature (mə'tjuə)
(adj) trưởng thành,chín, sung mãn, thuần thục
(v) chín, làm cho chín, chín chắn
modify ('mɔdifai)
(v) sửa đổi, chỉnh sửa (m)
novel (ˈnɒvəl)
adj. mới, lạ
n. tiểu thuyết, truyện

persist (pə'sist)
v. duy trì lâu dài, tiếp diễn
potential (pəˈtɛnʃəl)
adj., n. tiềm năng; khả năng, tiềm lực
progress ('prougres)
n., v. sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển
radical (ˈræd·ɪ·kəl)
adj. gốc, căn bản, có ảnh hưởng sâu rộng
refine (ri'fain)
v. lọc, chọn lọc, làm cho tinh khiết
cải tiến, trau chuốt

reform (ri´fɔ:m)
v., n. cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo
remain (riˈmein)
v. còn lại, vẫn còn như cũ
revise (ri'vaiz)
v. đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại

revolution (,revə'lu:ʃn)
n. cuộc cách mạng
shift (ʃift)
v., n. đổi chỗ, dời chỗ, chuyển, giao; sự thay đổi, sự luân phiên, ca làm việc
spoil (spɔil)
v. làm hư hỏng
substitute (´sʌbsti¸tju:t)
n., v. người, vật thay thế; thay thế
sustain (səs'tein)
v. duy trì, chịu đựng
switch (switʃ)
n. công tắc
v. bật, chuyển qua

transform (træns'fɔ:m)
v. thay đổi, biến đổi

trend (trend)
n. phương hướng, xu hướng, chiều hướng
uniform (ˈjunəˌfɔrm)
n., adj. đồng phục; đều, giống nhau, đồng dạng

breakthrough (ˈbreɪkθruː)
n. bước đột phá
broadband
n. băng thông rộng, mạng kết nối
click (klik)
v., n. làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)
complex ('kɔmleks)
adj. phức tạp, rắc rối
consumer electronics
thiết bị điện
craft (kra:ft)
n. nghề,nghề thủ công
v. tạo ra (đồ thủ công)
data (´deitə)
n. số liệu, dữ liệu
(games) console
n. máy trò chơi
manual
n. bản hướng dẫn
adj. bằng tay

nuclear ('nju:kliз)
adj. (thuộc) hạt nhân

primitive ('primitiv)
adj. sơ khai, nguyên thủy
resource (rɪˈsɔːs)
n. tài sản, tài nguyên
technique (tek'ni:k)
n. kỹ sảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật
back up
(phr v) tạo bản sao
do away with
(phr v) xóa bỏ, vứt bỏ
do up
(phr v) trang trí, sửa lại
fade away
(phr v) mờ dần
key in
(phr v) nhập dữ liệu vào máy tính
make into
(phr v) biến cái gì thành...
mix up
(phr v) nhầm lẫn, lộn xộn
take apart
(phr v) tháo rời

test out
(phr v) thử cái gì
turn into
(phr v) biến thành
use up
(phr v) sử dụng hết

wear out
(phr v) mòn, rách, làm ai đó mệt
a leopard can't change its spots
(idiom) bản chất con người không thay đổi

all mod cons
(idiom) đủ hết nội thất

break the mould
(idiom) làm một điều khác thường, phá cách

change your tune
(idiom) thay đổi chính kiến, thái độ

have a change of heart
(idiom) thay đổi ý kiến

know sth. inside out
(idiom) biết hết mọi thứ

reinvent the wheel
(idiom) mất thời gian cải tiến một thứ gì đó mà người khác đã làm
stick to your guns
(idiom) ko chịu thay đổi, giữ vững lập trường

the tools of the trade
(idiom) kinh nghiệm và trang bị cho công việc
turn over a new leaf
(idiom) sang trang mới (cuộc đời)

status quo
nguyên trạng, hiện trạng
steady /'stedi/
adj. vững chắc, vững vàng, kiến định
geek
(n) Chuyên viên máy tính
transistor radio
(n) đài phát thanh bán dẫn
break a habit
từ bỏ thói quen
watch the clock
canh cho hết thời gian
against the clock
chạy đua với thời gian
around the clock
Cả ngày đêm liên tục
clockwise
theo chiều kim đồng hồ
keep sth up to date
Liên tục cập nhật cái gì
set/fix a date
cố định ngày
demand sth from sb
yêu cầu cái gì từ ai
meet a demand
đáp ứng nhu cầu
the demand for
nhu cầu về
in demand
nhiều người cần
on demand
theo yêu cầu
put one's energy into sth
đặt năng lượng vào
energy crisis
khủng hoảng năng lượng
take the form of
dưới hình thức
good of sb to do sth
tốt cho ai
for one's own good
vì lợi ích của ai
in the know
biết việc gì (chỉ vài người biết)
know-how
kiến thức, kĩ năng thực tế
take the lead
hướng dẫn, dẫn đầu
follow one's lead
làm theo, học tập theo ai đó
link to
liên kết với
link sth/sb to/with
kết nối ai . cái gì với ai , cái gì