Destination C1&C2 - Unit 3 4 Change and Technology

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/119

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:30 PM on 7/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

120 Terms

1
New cards

alternate

v, adj. thay phiên, xen kẽ

2
New cards

adapt

v. thích nghi với, chỉnh sửa lại cho hợp

3
New cards

adjust

v. điều chỉnh lại

<p>v. điều chỉnh lại</p>
4
New cards

alternative

n. lựa chọn thay thế

adj. thay thế

<p>n. lựa chọn thay thế</p><p>adj. thay thế</p>
5
New cards

amend

v. sửa đổi (luật pháp)

<p>v. sửa đổi (luật pháp)</p>
6
New cards

conservative

adj. thận trọng, dè dặt, bảo thủ

7
New cards

convert

v. đổi, biến đổi

n. bộ chuyển đổi

<p>v. đổi, biến đổi</p><p>n. bộ chuyển đổi</p>
8
New cards

decay

n., v. tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát

<p>n., v. tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát</p>
9
New cards

deteriorate

v. trở nên tệ hơn

10
New cards

distort

v. bóp méo, xuyên tạc, vặn vẹo

<p>v. bóp méo, xuyên tạc, vặn vẹo</p>
11
New cards

dynamic

(adj) thuộc động lực, động lực học

năng nổ, sôi nổi

(n) động lực

12
New cards

endure (in'djuə)

v. chịu đựng, cam chịu

13
New cards

evolve (/iˈvɑːlv/)

v. tiến hóa, phát triển từ

14
New cards

influence (ˈɪnfluəns)

n., v. sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động

15
New cards

innovation (inou'veiʃn)

n. sự đổi mới, sự cải tiến

16
New cards

innovative (ˈɪnəveɪtɪv)

adj. có tính đổi mới

17
New cards

last (lɑ:st)

v. kéo dài trong khoảng

18
New cards

maintain (mein´tein)

v. giữ gìn, duy trì, bảo vệ

<p>v. giữ gìn, duy trì, bảo vệ</p>
19
New cards

mature (mə'tjuə)

(adj) trưởng thành,chín, sung mãn, thuần thục

(v) chín, làm cho chín, chín chắn

20
New cards

modify ('mɔdifai)

(v) sửa đổi, chỉnh sửa (m)

21
New cards

novel (ˈnɒvəl)

adj. mới, lạ

n. tiểu thuyết, truyện

<p>adj. mới, lạ</p><p>n. tiểu thuyết, truyện</p>
22
New cards

persist (pə'sist)

v. duy trì lâu dài, tiếp diễn

23
New cards

potential (pəˈtɛnʃəl)

adj., n. tiềm năng; khả năng, tiềm lực

24
New cards

progress ('prougres)

n., v. sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển

25
New cards

radical (ˈræd·ɪ·kəl)

adj. gốc, căn bản, có ảnh hưởng sâu rộng

26
New cards

refine (ri'fain)

v. lọc, chọn lọc, làm cho tinh khiết

cải tiến, trau chuốt

<p>v. lọc, chọn lọc, làm cho tinh khiết</p><p>cải tiến, trau chuốt</p>
27
New cards

reform (ri´fɔ:m)

v., n. cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo

28
New cards

remain (riˈmein)

v. còn lại, vẫn còn như cũ

29
New cards

revise (ri'vaiz)

v. đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại

<p>v. đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại</p>
30
New cards

revolution (,revə'lu:ʃn)

n. cuộc cách mạng

31
New cards

shift (ʃift)

v., n. đổi chỗ, dời chỗ, chuyển, giao; sự thay đổi, sự luân phiên, ca làm việc

32
New cards

spoil (spɔil)

v. làm hư hỏng

33
New cards

substitute (´sʌbsti¸tju:t)

n., v. người, vật thay thế; thay thế

34
New cards

sustain (səs'tein)

v. duy trì, chịu đựng

35
New cards

switch (switʃ)

n. công tắc

v. bật, chuyển qua

<p>n. công tắc</p><p>v. bật, chuyển qua</p>
36
New cards

transform (træns'fɔ:m)

v. thay đổi, biến đổi

<p>v. thay đổi, biến đổi</p>
37
New cards

trend (trend)

n. phương hướng, xu hướng, chiều hướng

38
New cards

uniform (ˈjunəˌfɔrm)

n., adj. đồng phục; đều, giống nhau, đồng dạng

<p>n., adj. đồng phục; đều, giống nhau, đồng dạng</p>
39
New cards

breakthrough (ˈbreɪkθruː)

n. bước đột phá

40
New cards

broadband

n. băng thông rộng, mạng kết nối

41
New cards

click (klik)

v., n. làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)

42
New cards

complex ('kɔmleks)

adj. phức tạp, rắc rối

43
New cards

consumer electronics

thiết bị điện

44
New cards

craft (kra:ft)

n. nghề,nghề thủ công

v. tạo ra (đồ thủ công)

45
New cards

data (´deitə)

n. số liệu, dữ liệu

46
New cards

(games) console

n. máy trò chơi

47
New cards

manual

n. bản hướng dẫn

adj. bằng tay

<p>n. bản hướng dẫn</p><p>adj. bằng tay</p>
48
New cards

nuclear ('nju:kliз)

adj. (thuộc) hạt nhân

<p>adj. (thuộc) hạt nhân</p>
49
New cards

primitive ('primitiv)

adj. sơ khai, nguyên thủy

50
New cards

resource (rɪˈsɔːs)

n. tài sản, tài nguyên

51
New cards

technique (tek'ni:k)

n. kỹ sảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật

52
New cards

back up

(phr v) tạo bản sao

53
New cards

do away with

(phr v) xóa bỏ, vứt bỏ

54
New cards

do up

(phr v) trang trí, sửa lại

55
New cards

fade away

(phr v) mờ dần

56
New cards

key in

(phr v) nhập dữ liệu vào máy tính

57
New cards

make into

(phr v) biến cái gì thành...

58
New cards

mix up

(phr v) nhầm lẫn, lộn xộn

59
New cards

take apart

(phr v) tháo rời

<p>(phr v) tháo rời</p>
60
New cards

test out

(phr v) thử cái gì

61
New cards

turn into

(phr v) biến thành

62
New cards

use up

(phr v) sử dụng hết

<p>(phr v) sử dụng hết</p>
63
New cards

wear out

(phr v) mòn, rách, làm ai đó mệt

64
New cards

a leopard can't change its spots

(idiom) bản chất con người không thay đổi

<p>(idiom) bản chất con người không thay đổi</p>
65
New cards

all mod cons

(idiom) đủ hết nội thất

<p>(idiom) đủ hết nội thất</p>
66
New cards

break the mould

(idiom) làm một điều khác thường, phá cách

<p>(idiom) làm một điều khác thường, phá cách</p>
67
New cards

change your tune

(idiom) thay đổi chính kiến, thái độ

<p>(idiom) thay đổi chính kiến, thái độ</p>
68
New cards

have a change of heart

(idiom) thay đổi ý kiến

<p>(idiom) thay đổi ý kiến</p>
69
New cards

know sth. inside out

(idiom) biết hết mọi thứ

<p>(idiom) biết hết mọi thứ</p>
70
New cards

reinvent the wheel

(idiom) mất thời gian cải tiến một thứ gì đó mà người khác đã làm

71
New cards

stick to your guns

(idiom) ko chịu thay đổi, giữ vững lập trường

<p>(idiom) ko chịu thay đổi, giữ vững lập trường</p>
72
New cards

the tools of the trade

(idiom) kinh nghiệm và trang bị cho công việc

73
New cards

turn over a new leaf

(idiom) sang trang mới (cuộc đời)

<p>(idiom) sang trang mới (cuộc đời)</p>
74
New cards

status quo

nguyên trạng, hiện trạng

75
New cards

steady /'stedi/

adj. vững chắc, vững vàng, kiến định

76
New cards

geek

(n) Chuyên viên máy tính

77
New cards

transistor radio

(n) đài phát thanh bán dẫn

78
New cards

break a habit

từ bỏ thói quen

79
New cards

watch the clock

canh cho hết thời gian

80
New cards

against the clock

chạy đua với thời gian

81
New cards

around the clock

Cả ngày đêm liên tục

82
New cards

clockwise

theo chiều kim đồng hồ

83
New cards

keep sth up to date

Liên tục cập nhật cái gì

84
New cards

set/fix a date

cố định ngày

85
New cards

demand sth from sb

yêu cầu cái gì từ ai

86
New cards

meet a demand

đáp ứng nhu cầu

87
New cards

the demand for

nhu cầu về

88
New cards

in demand

nhiều người cần

89
New cards

on demand

theo yêu cầu

90
New cards

put one's energy into sth

đặt năng lượng vào

91
New cards

energy crisis

khủng hoảng năng lượng

92
New cards

take the form of

dưới hình thức

93
New cards

good of sb to do sth

tốt cho ai

94
New cards

for one's own good

vì lợi ích của ai

95
New cards

in the know

biết việc gì (chỉ vài người biết)

96
New cards

know-how

kiến thức, kĩ năng thực tế

97
New cards

take the lead

hướng dẫn, dẫn đầu

98
New cards

follow one's lead

làm theo, học tập theo ai đó

99
New cards

link to

liên kết với

100
New cards

link sth/sb to/with

kết nối ai . cái gì với ai , cái gì