Thẻ ghi nhớ: Destination C1C2 Unit 2- Phrasal Verbs + Idioms + Word form | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:14 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

brush up (on) (v)

ôn luyện lại (kỹ năng, kiến thức)

2
New cards

come (a)round (to) (v)

thay đổi ý kiến vì bị thuyết phục

3
New cards

come up with (v)

nghĩ ra (ý tưởng, kế hoạch)

4
New cards

face up to (v)

đối mặt và chấp nhận

5
New cards

figure out (v)

hiểu ra, giải quyết

6
New cards

hit upon (v)

bất chợt nảy ra

7
New cards

make out (v)

hiểu rõ, phân biệt, nhận thấy

8
New cards

mull over (v)

suy nghĩ kỹ

9
New cards

piece together (v)

ghép các thông tin để hiểu

10
New cards

puzzle out (v)

giải một điều khó hiểu

11
New cards

read up (on/about) (v)

đọc kỹ để nghiên cứu

12
New cards

swot up (on) (v)

ôn bài cật lực

13
New cards

take in (v)

hiểu, chấp nhận, bị lừa

14
New cards

think over (v)

cân nhắc kỹ

15
New cards

think through (v)

xem xét kỹ mọi khía cạnh

16
New cards

think up (v)

nghĩ ra (lời bào chữa, lý do)

17
New cards

go to your head

kiêu ngạo, tưởng mình giỏi hơn người

18
New cards

have your wits about you

giữ được sự tỉnh táo, nhanh trí

19
New cards

in the dark (about)

không biết gì, mù mờ về

20
New cards

know what's what

biết rõ điều gì đang diễn ra

21
New cards

not have a leg to stand on

không có lý lẽ hay bằng chứng để biện hộ

22
New cards

not see the wood for the trees

quá chú trọng tiểu tiết mà bỏ qua tổng thể

23
New cards

put two and two together

đoán dựa trên những gì đã thấy/nghe

24
New cards

quick/slow on the uptake

hiểu nhanh/chậm

25
New cards

ring a bell

nghe quen quen

26
New cards

round the bend

điên, khùng

27
New cards

split hairs

tranh cãi về những chi tiết nhỏ nhặt

28
New cards

take stock (of)

xem xét, cân nhắc lại tình hình trước khi quyết định

29
New cards

assumption

sự giả định

30
New cards

assuming

kiêu căng

31
New cards

unassuming

khiêm tốn

32
New cards

assumed

được cho là

33
New cards

disbelief

sự không tin

34
New cards

belief

niềm tin

35
New cards

disbelieve

không tin

36
New cards

believer

người tin

37
New cards

(un)believable

(không) thể tin được

38
New cards

disbelieving

không tin

39
New cards

unbelievably

một cách khó tin

40
New cards

brilliance

sự tài giỏi, sự chói sáng

41
New cards

brilliantly

một cách tài giỏi

42
New cards

conceptualise

khái niệm hóa

43
New cards

concept

khái niệm

44
New cards

conception

sự hình thành ý tưởng

45
New cards

conceptual

thuộc về khái niệm

46
New cards

(in)conceivable

(không) thể tưởng tượng được

47
New cards

(in)conceivably

(không) thể hình dung được

48
New cards

confusion

sự nhầm lẫn

49
New cards

confused

bối rối

50
New cards

confusing(ly)

(một cách) gây nhầm lẫn

51
New cards

conviction

sự tin chắc

52
New cards

(un)convinced

(không) bị thuyết phục

53
New cards

(un)convincing(ly)

(không) thuyết phục/(một cách) không thuyết phục

54
New cards

decision

quyết định

55
New cards

decider

người quyết định

56
New cards

decisiveness

sự dứt khoát

57
New cards

deciding

mang tính quyết định

58
New cards

(in)decisive(ly)

(không) dứt khoát/(một cách) không dứt khoát

59
New cards

definition

định nghĩa

60
New cards

defined

được định nghĩa

61
New cards

(in)definite(ly)

(không) rõ ràng/(một cách) không chắc chắn

62
New cards

doubter

người nghi ngờ

63
New cards

doubtful(ly)

nghi ngờ/(một cách) nghi ngờ

64
New cards

undoubtedly

chắc chắn

65
New cards

doubtless

không nghi ngờ gì

66
New cards

explanation

lời giải thích

67
New cards

explanatory

để giải thích

68
New cards

unexplained

không giải thích được

69
New cards

(in)explicable

(không) thể giải thích được

70
New cards

inexplicably

một cách khó hiểu

71
New cards

imagination

trí tưởng tượng

72
New cards

imaginings

điều tưởng tượng

73
New cards

imaginary

tưởng tượng (adj)

74
New cards

(un)imaginative(ly)

(thiếu) sáng tạo/(một cách) không sáng tạo

75
New cards

judgement

sự phán xét

76
New cards

judiciary

ngành tư pháp

77
New cards

judiciousness

sự sáng suốt

78
New cards

judicious

sáng suốt

79
New cards

judicial

thuộc pháp lý

80
New cards

(pre)judgemental

(vội) phán xét

81
New cards

judiciously

một cách sáng suốt

82
New cards

(il)logical(ly)

(không) logic/(một cách) thiếu logic

83
New cards

opinionated

bảo thủ, cố chấp

84
New cards

rationalise

hợp lý hóa

85
New cards

rationalisation

sự hợp lý hóa

86
New cards

rationalist

người theo chủ nghĩa duy lý

87
New cards

rationalism

chủ nghĩa duy lý

88
New cards

(ir)rational(ly)

(phi) lý trí/(một cách) thiếu lý trí

89
New cards

reasoning

sự lập luận

90
New cards

reasonableness

sự hợp lý

91
New cards

(un)reasonable

(không) hợp lý

92
New cards

reasoned

có lý lẽ

93
New cards

(un)reasonably

(một cách) không hợp lý

94
New cards

(in)sanity

(sự) tỉnh táo/(sự) điên loạn

95
New cards

(in)sane(ly)

(không) tỉnh táo/(một cách) mất trí

96
New cards

(de)sensitise

làm (mất) nhạy cảm

97
New cards

nonsense

điều vô nghĩa

98
New cards

sensitivity

sự nhạy cảm

99
New cards

sensibility

sự nhạy bén

100
New cards

senseless(ness)

sự vô nghĩa