1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
brush up (on) (v)
ôn luyện lại (kỹ năng, kiến thức)
come (a)round (to) (v)
thay đổi ý kiến vì bị thuyết phục
come up with (v)
nghĩ ra (ý tưởng, kế hoạch)
face up to (v)
đối mặt và chấp nhận
figure out (v)
hiểu ra, giải quyết
hit upon (v)
bất chợt nảy ra
make out (v)
hiểu rõ, phân biệt, nhận thấy
mull over (v)
suy nghĩ kỹ
piece together (v)
ghép các thông tin để hiểu
puzzle out (v)
giải một điều khó hiểu
read up (on/about) (v)
đọc kỹ để nghiên cứu
swot up (on) (v)
ôn bài cật lực
take in (v)
hiểu, chấp nhận, bị lừa
think over (v)
cân nhắc kỹ
think through (v)
xem xét kỹ mọi khía cạnh
think up (v)
nghĩ ra (lời bào chữa, lý do)
go to your head
kiêu ngạo, tưởng mình giỏi hơn người
have your wits about you
giữ được sự tỉnh táo, nhanh trí
in the dark (about)
không biết gì, mù mờ về
know what's what
biết rõ điều gì đang diễn ra
not have a leg to stand on
không có lý lẽ hay bằng chứng để biện hộ
not see the wood for the trees
quá chú trọng tiểu tiết mà bỏ qua tổng thể
put two and two together
đoán dựa trên những gì đã thấy/nghe
quick/slow on the uptake
hiểu nhanh/chậm
ring a bell
nghe quen quen
round the bend
điên, khùng
split hairs
tranh cãi về những chi tiết nhỏ nhặt
take stock (of)
xem xét, cân nhắc lại tình hình trước khi quyết định
assumption
sự giả định
assuming
kiêu căng
unassuming
khiêm tốn
assumed
được cho là
disbelief
sự không tin
belief
niềm tin
disbelieve
không tin
believer
người tin
(un)believable
(không) thể tin được
disbelieving
không tin
unbelievably
một cách khó tin
brilliance
sự tài giỏi, sự chói sáng
brilliantly
một cách tài giỏi
conceptualise
khái niệm hóa
concept
khái niệm
conception
sự hình thành ý tưởng
conceptual
thuộc về khái niệm
(in)conceivable
(không) thể tưởng tượng được
(in)conceivably
(không) thể hình dung được
confusion
sự nhầm lẫn
confused
bối rối
confusing(ly)
(một cách) gây nhầm lẫn
conviction
sự tin chắc
(un)convinced
(không) bị thuyết phục
(un)convincing(ly)
(không) thuyết phục/(một cách) không thuyết phục
decision
quyết định
decider
người quyết định
decisiveness
sự dứt khoát
deciding
mang tính quyết định
(in)decisive(ly)
(không) dứt khoát/(một cách) không dứt khoát
definition
định nghĩa
defined
được định nghĩa
(in)definite(ly)
(không) rõ ràng/(một cách) không chắc chắn
doubter
người nghi ngờ
doubtful(ly)
nghi ngờ/(một cách) nghi ngờ
undoubtedly
chắc chắn
doubtless
không nghi ngờ gì
explanation
lời giải thích
explanatory
để giải thích
unexplained
không giải thích được
(in)explicable
(không) thể giải thích được
inexplicably
một cách khó hiểu
imagination
trí tưởng tượng
imaginings
điều tưởng tượng
imaginary
tưởng tượng (adj)
(un)imaginative(ly)
(thiếu) sáng tạo/(một cách) không sáng tạo
judgement
sự phán xét
judiciary
ngành tư pháp
judiciousness
sự sáng suốt
judicious
sáng suốt
judicial
thuộc pháp lý
(pre)judgemental
(vội) phán xét
judiciously
một cách sáng suốt
(il)logical(ly)
(không) logic/(một cách) thiếu logic
opinionated
bảo thủ, cố chấp
rationalise
hợp lý hóa
rationalisation
sự hợp lý hóa
rationalist
người theo chủ nghĩa duy lý
rationalism
chủ nghĩa duy lý
(ir)rational(ly)
(phi) lý trí/(một cách) thiếu lý trí
reasoning
sự lập luận
reasonableness
sự hợp lý
(un)reasonable
(không) hợp lý
reasoned
có lý lẽ
(un)reasonably
(một cách) không hợp lý
(in)sanity
(sự) tỉnh táo/(sự) điên loạn
(in)sane(ly)
(không) tỉnh táo/(một cách) mất trí
(de)sensitise
làm (mất) nhạy cảm
nonsense
điều vô nghĩa
sensitivity
sự nhạy cảm
sensibility
sự nhạy bén
senseless(ness)
sự vô nghĩa