ĐỀ N12 ( P2 )

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/109

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:01 PM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

110 Terms

1
New cards

aquarium

thuỷ cung

2
New cards

ecologist

nhà sinh thái học

3
New cards

anthill

tổ kiến

4
New cards

biophilia

tình yêu bẩm sinh của con người đối với thiên nhiên

5
New cards

travel agents

đại lí du lịch

6
New cards

desire to do sth

mong muốn làm gì

7
New cards

thirst/ hunger (for)

khao khát, thèm khát

8
New cards

appeal

hấp dẫn

9
New cards

shedding

sự rụng lá

10
New cards

In droves

đám đông, đoàn người

11
New cards

flock ( children, reporters )

đám trẻ, đám phóng viên

12
New cards

mob

đám đông mang nghĩa tiêu cực

13
New cards

In retrospect

hồi tưởng lại

14
New cards

catch on

trở nên nổi tiếng

15
New cards

work out

giải quyết

16
New cards

on display = on show

được trưng bày

17
New cards

outback

vùng hẻo lánh

18
New cards

combine ( all+N+combined)

gộp lại, cộng lại

19
New cards

totalled

có tổng là, lên tới

20
New cards

add A and B together

cộng tất cả A và B

21
New cards

an innate love of

có một tình yêu bẩm sinh với

22
New cards

immerse oneself in

đắm mình vào

23
New cards

plunge (into)

lao ngay vào một việc gì đó ( lao xuống )

24
New cards

sink

chìm xuống ( bóng : rơi vào trạng thái tiêu cực )

25
New cards

drown

chết đuối ( bóng: bị nhận chìm)

26
New cards

term

gọi là, đặt tên

27
New cards

coin

sáng tạo ra từ mới

28
New cards

stroll

đi thong thả

29
New cards

trot

chạy lóc cóc

30
New cards

pace

đi qua đi lại

31
New cards

gallop

phi ngựa

32
New cards

relaxed expression

nét mặt thư thái

33
New cards

sentiment

tình cảm

34
New cards

brief contact

sự tiếp xúc ngắn ngủi

35
New cards

little contact

ít tiếp xúc

36
New cards

revolve arround

quay quanh vật khác

37
New cards

rotate

tự quay quanh trục

38
New cards

without which

nếu không có điều đó

39
New cards

at one time

đã từng có thời

40
New cards

considerably

đáng kể

41
New cards

sophisticated equipment

thiết bị hiện đại

42
New cards

be known as

được biết đến như

43
New cards

greater

lớn hơn

44
New cards

A tobe X times + comparative + than B

A….gấp mấy lần B

45
New cards

to the naked eye

bằng mắt thường

46
New cards

noticeable

dễ nhận thấy

47
New cards

eclipses

hiện tượng nhật thực, nguyêt thực

48
New cards

calculate sth as

tính là

49
New cards

bound (adj)

chắc chắn

50
New cards

emitted from

phát ra từ

51
New cards

take that long

mất từng đấy thời gian

52
New cards

encircle

xoay quang

53
New cards

yellow dwarfs

ngôi sao lùn

54
New cards

figure

con số thống kê, số liệu

55
New cards

precise

chính xác, tỉ mỉ

56
New cards

enable

có khả năng

57
New cards

approximately

xấp xỉ, khoảng

58
New cards

think of A as B

coi A là B

59
New cards

the ability to do sth

có khả năng làm gì

60
New cards

in regard to = regarding = concerning

liên quan đến

61
New cards

why,then…

vậy thì tại sao

62
New cards

take particualarly significiant

đặc biệt quan trọng

63
New cards

would seem to be

có vẻ, dường như

64
New cards

more or less

ít nhiều; địa khái; gần như

65
New cards

be aligned with

phù hợp với; nhất quán với

66
New cards

interior design

thiết kế nội thất

67
New cards

modernist art

nghệ thuật hiện đại

68
New cards

form of

một dạng, một hình thức

69
New cards

various sorf of

nhiều loại

70
New cards

be juxtaposed with

đtặ A cạnh B để so sánh hoặc tạo hiệu ứng

71
New cards

be integrated into/ in

được kết hợp, tích hợp

72
New cards

take up

lấn chiếm

73
New cards

be independent of

độc lập với

74
New cards

recover

suy ra, khôi phục

75
New cards

multimodal text

văn bản đa phương thức

76
New cards

go far beyond

vượt xa

77
New cards

in the sense that

theo nghĩa là

78
New cards

the latter

cái thứ hai

79
New cards

the former

cái thứ nhất

80
New cards

be replete with

đầy ắp

81
New cards

N+of a sort

theo một kiểu nào đómake

82
New cards

make one’s heart beast fast

làm ai cực kì hào hứng hồi hộp

83
New cards

otherwise + Adj

ngoài điều đó ra gì

84
New cards

even as

ngay cả khi, mặc dù khi

85
New cards

be conceived to/ as

được quan niệm là

86
New cards

not A but B

không phải A mà là B

87
New cards

leave aside

gác sang một bên, tạm không xét

88
New cards

in any domain

trong bất khì lĩnh vực nào

89
New cards

be caught up in

bị cuốn vào, gắn chặt vào

90
New cards

interact with

tương tác với

91
New cards

have no idea

không hề biết

92
New cards

make meaning from

kiến tạo ra ý nghĩa khi tiếp nhận thông tin

93
New cards

as needed + mệnh đề

quả thật là

94
New cards

literacy

khả năng biết đọc biết viết

95
New cards

diagram

sơ đồ, biểu đồ minh hoạ

96
New cards

visual symbol

biểu tượng trực quan

97
New cards

intention

ý định, mục đích

98
New cards

integrate (v)

kết hợp, hoà hợp

99
New cards

combination (n)

sự kết hợp

100
New cards

mode

phương thức