1/109
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aquarium
thuỷ cung
ecologist
nhà sinh thái học
anthill
tổ kiến
biophilia
tình yêu bẩm sinh của con người đối với thiên nhiên
travel agents
đại lí du lịch
desire to do sth
mong muốn làm gì
thirst/ hunger (for)
khao khát, thèm khát
appeal
hấp dẫn
shedding
sự rụng lá
In droves
đám đông, đoàn người
flock ( children, reporters )
đám trẻ, đám phóng viên
mob
đám đông mang nghĩa tiêu cực
In retrospect
hồi tưởng lại
catch on
trở nên nổi tiếng
work out
giải quyết
on display = on show
được trưng bày
outback
vùng hẻo lánh
combine ( all+N+combined)
gộp lại, cộng lại
totalled
có tổng là, lên tới
add A and B together
cộng tất cả A và B
an innate love of
có một tình yêu bẩm sinh với
immerse oneself in
đắm mình vào
plunge (into)
lao ngay vào một việc gì đó ( lao xuống )
sink
chìm xuống ( bóng : rơi vào trạng thái tiêu cực )
drown
chết đuối ( bóng: bị nhận chìm)
term
gọi là, đặt tên
coin
sáng tạo ra từ mới
stroll
đi thong thả
trot
chạy lóc cóc
pace
đi qua đi lại
gallop
phi ngựa
relaxed expression
nét mặt thư thái
sentiment
tình cảm
brief contact
sự tiếp xúc ngắn ngủi
little contact
ít tiếp xúc
revolve arround
quay quanh vật khác
rotate
tự quay quanh trục
without which
nếu không có điều đó
at one time
đã từng có thời
considerably
đáng kể
sophisticated equipment
thiết bị hiện đại
be known as
được biết đến như
greater
lớn hơn
A tobe X times + comparative + than B
A….gấp mấy lần B
to the naked eye
bằng mắt thường
noticeable
dễ nhận thấy
eclipses
hiện tượng nhật thực, nguyêt thực
calculate sth as
tính là
bound (adj)
chắc chắn
emitted from
phát ra từ
take that long
mất từng đấy thời gian
encircle
xoay quang
yellow dwarfs
ngôi sao lùn
figure
con số thống kê, số liệu
precise
chính xác, tỉ mỉ
enable
có khả năng
approximately
xấp xỉ, khoảng
think of A as B
coi A là B
the ability to do sth
có khả năng làm gì
in regard to = regarding = concerning
liên quan đến
why,then…
vậy thì tại sao
take particualarly significiant
đặc biệt quan trọng
would seem to be
có vẻ, dường như
more or less
ít nhiều; địa khái; gần như
be aligned with
phù hợp với; nhất quán với
interior design
thiết kế nội thất
modernist art
nghệ thuật hiện đại
form of
một dạng, một hình thức
various sorf of
nhiều loại
be juxtaposed with
đtặ A cạnh B để so sánh hoặc tạo hiệu ứng
be integrated into/ in
được kết hợp, tích hợp
take up
lấn chiếm
be independent of
độc lập với
recover
suy ra, khôi phục
multimodal text
văn bản đa phương thức
go far beyond
vượt xa
in the sense that
theo nghĩa là
the latter
cái thứ hai
the former
cái thứ nhất
be replete with
đầy ắp
N+of a sort
theo một kiểu nào đómake
make one’s heart beast fast
làm ai cực kì hào hứng hồi hộp
otherwise + Adj
ngoài điều đó ra gì
even as
ngay cả khi, mặc dù khi
be conceived to/ as
được quan niệm là
not A but B
không phải A mà là B
leave aside
gác sang một bên, tạm không xét
in any domain
trong bất khì lĩnh vực nào
be caught up in
bị cuốn vào, gắn chặt vào
interact with
tương tác với
have no idea
không hề biết
make meaning from
kiến tạo ra ý nghĩa khi tiếp nhận thông tin
as needed + mệnh đề
quả thật là
literacy
khả năng biết đọc biết viết
diagram
sơ đồ, biểu đồ minh hoạ
visual symbol
biểu tượng trực quan
intention
ý định, mục đích
integrate (v)
kết hợp, hoà hợp
combination (n)
sự kết hợp
mode
phương thức