1/29
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
build onto that
xây nối thêm vào đó
start off
bắt đầu
we’re moving clockwise round your map
chúng ta sẽ đi theo chiều kim đồng hồ quanh bản đồ của bạn
from strength to strength
ngày càng phát triển mạnh; ngày càng thành công
building a footbridge in the municipal park
xây một cây cầu đi bộ trong công viên thành phố
poplar tree
cây bạch dương
stroll around
đi dạo quanh
on the far side of the house
ở phía bên kia của ngôi nhà
the path forks
con đường chia thành hai nhánh
take the right-hand path
đi theo lối bên phải
quite a few
khá nhiều
tire
làm mệt; lốp xe
cliff
vách đá; mỏm đá dựng đứng
put the kids into the surf camp
cho bọn trẻ tham gia trại học lướt sóng
tired out
kiệt sức; mệt lả
entitled = eligible
được quyền; đủ điều kiện; hợp lệ
clipped onto = be attached to
được gắn vào, đính vào
Strollers
những người vừa chạy/đi bộ vừa đẩy xe nôi trẻ em
At the very back
ở phía cuối cùng; ở sau cùng
steel
thép
apprenticeship
chương trình học nghề; thời gian học nghề
component
bộ phận; thành phần
go into
đi vào; bắt đầu làm/nghiên cứu kỹ về một lĩnh vực
far from ideal
hoàn toàn không lý tưởng
major refurbishment of this site
việc cải tạo lớn tại khu vực này
orientate
định hướng; làm quen với vị trí/phương hướng
a corridor running left from here
một hành lang kéo dài về bên trái từ đây
on the far side of the site
ở phía bên kia của khu vực
quite a pleasant view
một khung cảnh khá dễ chịu/đẹp mắt
lorry
xe tải