Từ vựng trong khi luyện nghe (P1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/29

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 5:05 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

30 Terms

1
New cards

build onto that

xây nối thêm vào đó

2
New cards

start off

bắt đầu

3
New cards

we’re moving clockwise round your map

chúng ta sẽ đi theo chiều kim đồng hồ quanh bản đồ của bạn

4
New cards

from strength to strength

ngày càng phát triển mạnh; ngày càng thành công

5
New cards

building a footbridge in the municipal park

xây một cây cầu đi bộ trong công viên thành phố

6
New cards

poplar tree

cây bạch dương

7
New cards

stroll around

đi dạo quanh

8
New cards

on the far side of the house

ở phía bên kia của ngôi nhà

9
New cards

the path forks

con đường chia thành hai nhánh

10
New cards

take the right-hand path

đi theo lối bên phải

11
New cards

quite a few

khá nhiều

12
New cards

tire

làm mệt; lốp xe

13
New cards

cliff

vách đá; mỏm đá dựng đứng

14
New cards

put the kids into the surf camp

cho bọn trẻ tham gia trại học lướt sóng

15
New cards

tired out

kiệt sức; mệt lả

16
New cards

entitled = eligible

được quyền; đủ điều kiện; hợp lệ

17
New cards

clipped onto = be attached to

được gắn vào, đính vào

18
New cards

Strollers

những người vừa chạy/đi bộ vừa đẩy xe nôi trẻ em

19
New cards

At the very back

ở phía cuối cùng; ở sau cùng

20
New cards

steel

thép

21
New cards

apprenticeship

chương trình học nghề; thời gian học nghề

22
New cards

component

bộ phận; thành phần

23
New cards

go into

đi vào; bắt đầu làm/nghiên cứu kỹ về một lĩnh vực

24
New cards

far from ideal

hoàn toàn không lý tưởng

25
New cards

major refurbishment of this site

việc cải tạo lớn tại khu vực này

26
New cards

orientate

định hướng; làm quen với vị trí/phương hướng

27
New cards

a corridor running left from here

một hành lang kéo dài về bên trái từ đây

28
New cards

on the far side of the site

ở phía bên kia của khu vực

29
New cards

quite a pleasant view

một khung cảnh khá dễ chịu/đẹp mắt

30
New cards

lorry

xe tải