Danh sách từ vựng Hán tự tiếng Nhật

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Bộ 50 thẻ từ vựng Hán tự tiếng Nhật kèm phiên âm Hiragana, âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt.

Last updated 12:07 PM on 8/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

複雑 (ふくざつ)

Âm Hán Việt: 複: Phức 雑: Tạp. Nghĩa tiếng Việt: Phức tạp

2
New cards

案内 (あんない)

Âm Hán Việt: 案: Án 内: Nội. Nghĩa tiếng Việt: Hướng dẫn, dẫn đường

3
New cards

道具 (どうぐ)

Âm Hán Việt: 道: Đạo 具: Cụ. Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ, công cụ

4
New cards

経験 (けいけん)

Âm Hán Việt: 経: Kinh 験: Nghiệm. Nghĩa tiếng Việt: Kinh nghiệm

5
New cards

連絡 (れんらく)

Âm Hán Việt: 連: Liên 絡: Lạc. Nghĩa tiếng Việt: Liên lạc, thông báo

6
New cards

参加 (さんか)

Âm Hán Việt: 参: Tham 加: Gia. Nghĩa tiếng Việt: Tham gia

7
New cards

興味 (きょうみ)

Âm Hán Việt: 興: Hưng 味: Vị. Nghĩa tiếng Việt: Hứng thú, quan tâm

8
New cards

相談 (そうだん)

Âm Hán Việt: 相: Tương 談: Đàm. Nghĩa tiếng Việt: Thảo luận, tư vấn

9
New cards

探す (さがす)

Âm Hán Việt: 探: Thám. Nghĩa tiếng Việt: Tìm kiếm

10
New cards

申し込む (もうしこむ)

Âm Hán Việt: 申: Thân 込: Nhập. Nghĩa tiếng Việt: Đăng ký

11
New cards

予約 (よやく)

Âm Hán Việt: 予: Dự 約: Ước. Nghĩa tiếng Việt: Đặt trước

12
New cards

目的 (もくてき)

Âm Hán Việt: 目: Mục 的: Đích. Nghĩa tiếng Việt: Mục đích

13
New cards

約束 (やくそく)

Âm Hán Việt: 約: Ước 束: Thúc. Nghĩa tiếng Việt: Lời hứa, cuộc hẹn

14
New cards

遠慮 (えんりょ)

Âm Hán Việt: 遠: Viễn 慮: Lự. Nghĩa tiếng Việt: Ngại ngần, khách khí

15
New cards

危険 (きけん)

Âm Hán Việt: 危: Nguy 険: Hiểm. Nghĩa tiếng Việt: Nguy hiểm

16
New cards

制度 (せいど)

Âm Hán Việt: 制: Chế 度: Độ. Nghĩa tiếng Việt: Chế độ, hệ thống

17
New cards

注意 (ちゅうい)

Âm Hán Việt: 注: Chú 意: Ý. Nghĩa tiếng Việt: Chú ý, cẩn thận

18
New cards

成功 (せいこう)

Âm Hán Việt: 成: Thành 功: Công. Nghĩa tiếng Việt: Thành công

19
New cards

準備 (じゅんび)

Âm Hán Việt: 準: Chuẩn 備: Bị. Nghĩa tiếng Việt: Chuẩn bị

20
New cards

理由 (りゆう)

Âm Hán Việt: 理: Lý 由: Do. Nghĩa tiếng Việt: Lý do

21
New cards

招待 (しょうたい)

Âm Hán Việt: 招: Chiêu 待: Đãi. Nghĩa tiếng Việt: Mời, chiêu đãi

22
New cards

経済 (けいざい)

Âm Hán Việt: 経: Kinh 済: Tế. Nghĩa tiếng Việt: Kinh tế

23
New cards

法律 (ほうりつ)

Âm Hán Việt: 法: Pháp 律: Luật. Nghĩa tiếng Việt: Pháp luật

24
New cards

習慣 (しゅうかん)

Âm Hán Việt: 習: Tập 慣: Quán. Nghĩa tiếng Việt: Tập quán, thói quen

25
New cards

賛成 (さんせい)

Âm Hán Việt: 賛: Tán 成: Thành. Nghĩa tiếng Việt: Tán thành, đồng ý

26
New cards

反対 (はんたい)

Âm Hán Việt: 反: Phản 対: Đối. Nghĩa tiếng Việt: Phản đối

27
New cards

寄付 (きふ)

Âm Hán Việt: 寄: Ký 付: Phụ. Nghĩa tiếng Việt: Quyên góp, ủng hộ

28
New cards

参加者 (さんかしゃ)

Âm Hán Việt: 参: Tham 加: Gia 者: Giả. Nghĩa tiếng Việt: Người tham gia

29
New cards

専門 (せんもん)

Âm Hán Việt: 専: Chuyên 門: Môn. Nghĩa tiếng Việt: Chuyên môn

30
New cards

必要 (ひつよう)

Âm Hán Việt: 必: Tất 要: Yếu. Nghĩa tiếng Việt: Cần thiết

31
New cards

開発 (かいはつ)

Âm Hán Việt: 開: Khai 発: Phát. Nghĩa tiếng Việt: Phát triển, mở rộng

32
New cards

卒業 (そつぎょう)

Âm Hán Việt: 卒: Tốt 業: Nghiệp. Nghĩa tiếng Việt: Tốt nghiệp

33
New cards

自由 (じゆう)

Âm Hán Việt: 自: Tự 由: Do. Nghĩa tiếng Việt: Tự do

34
New cards

計画 (けいかく)

Âm Hán Việt: 計: Kế 画: Họa/Hoạch. Nghĩa tiếng Việt: Kế hoạch

35
New cards

相談者 (そうだんしゃ)

Âm Hán Việt: 相: Tương 談: Đàm 者: Giả. Nghĩa tiếng Việt: Người tư vấn/hỏi

36
New cards

消防署 (しょうぼうしょ)

Âm Hán Việt: 消: Tiêu 防: Phòng 署: Thự. Nghĩa tiếng Việt: Trạm chữa cháy

37
New cards

市役所 (しやくしょ)

Âm Hán Việt: 市: Thị 役: Dịch 所: Sở. Nghĩa tiếng Việt: Ủy ban/Tòa thị chính

38
New cards

警察 (けいさつ)

Âm Hán Việt: 警: Cảnh 察: Sát. Nghĩa tiếng Việt: Cảnh sát

39
New cards

翻訳 (ほんやく)

Âm Hán Việt: 翻: Phiên 訳: Dịch. Nghĩa tiếng Việt: Biên dịch (viết)

40
New cards

通訳 (つうやく)

Âm Hán Việt: 通: Thông 訳: Dịch. Nghĩa tiếng Việt: Phiên dịch (nói)

41
New cards

警告 (けいこく)

Âm Hán Việt: 警: Cảnh 告: Cáo. Nghĩa tiếng Việt: Cảnh báo

42
New cards

出席 (しゅっせき)

Âm Hán Việt: 出: Xuất 席: Tịch. Nghĩa tiếng Việt: Có mặt, tham dự

43
New cards

欠席 (けっせき)

Âm Hán Việt: 欠: Khiếm 席: Tịch. Nghĩa tiếng Việt: Vắng mặt

44
New cards

意味 (いみ)

Âm Hán Việt: 意: Ý 味: Vị. Nghĩa tiếng Việt: Ý nghĩa

45
New cards

道具箱 (どうぐばこ)

Âm Hán Việt: 道: Đạo 具: Cụ 箱: Tương. Nghĩa tiếng Việt: Hộp dụng cụ

46
New cards

寄る (よる)

Âm Hán Việt: 寄: Ký. Nghĩa tiếng Việt: Ghé qua

47
New cards

伝言 (でんごん)

Âm Hán Việt: 伝: Truyền 言: Ngôn. Nghĩa tiếng Việt: Lời nhắn

48
New cards

故障 (こしょう)

Âm Hán Việt: 故: Cố 障: Chướng. Nghĩa tiếng Việt: Hỏng hóc, sự cố

49
New cards

修理 (しゅうり)

Âm Hán Việt: 修: Tu 理: Lý. Nghĩa tiếng Việt: Sửa chữa

50
New cards

複雑化 (ふくざつか)

Âm Hán Việt: 複: Phức 雑: Tạp 化: Hóa. Nghĩa tiếng Việt: Phức tạp hóa