1/49
Bộ 50 thẻ từ vựng Hán tự tiếng Nhật kèm phiên âm Hiragana, âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
複雑 (ふくざつ)
Âm Hán Việt: 複: Phức 雑: Tạp. Nghĩa tiếng Việt: Phức tạp
案内 (あんない)
Âm Hán Việt: 案: Án 内: Nội. Nghĩa tiếng Việt: Hướng dẫn, dẫn đường
道具 (どうぐ)
Âm Hán Việt: 道: Đạo 具: Cụ. Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ, công cụ
経験 (けいけん)
Âm Hán Việt: 経: Kinh 験: Nghiệm. Nghĩa tiếng Việt: Kinh nghiệm
連絡 (れんらく)
Âm Hán Việt: 連: Liên 絡: Lạc. Nghĩa tiếng Việt: Liên lạc, thông báo
参加 (さんか)
Âm Hán Việt: 参: Tham 加: Gia. Nghĩa tiếng Việt: Tham gia
興味 (きょうみ)
Âm Hán Việt: 興: Hưng 味: Vị. Nghĩa tiếng Việt: Hứng thú, quan tâm
相談 (そうだん)
Âm Hán Việt: 相: Tương 談: Đàm. Nghĩa tiếng Việt: Thảo luận, tư vấn
探す (さがす)
Âm Hán Việt: 探: Thám. Nghĩa tiếng Việt: Tìm kiếm
申し込む (もうしこむ)
Âm Hán Việt: 申: Thân 込: Nhập. Nghĩa tiếng Việt: Đăng ký
予約 (よやく)
Âm Hán Việt: 予: Dự 約: Ước. Nghĩa tiếng Việt: Đặt trước
目的 (もくてき)
Âm Hán Việt: 目: Mục 的: Đích. Nghĩa tiếng Việt: Mục đích
約束 (やくそく)
Âm Hán Việt: 約: Ước 束: Thúc. Nghĩa tiếng Việt: Lời hứa, cuộc hẹn
遠慮 (えんりょ)
Âm Hán Việt: 遠: Viễn 慮: Lự. Nghĩa tiếng Việt: Ngại ngần, khách khí
危険 (きけん)
Âm Hán Việt: 危: Nguy 険: Hiểm. Nghĩa tiếng Việt: Nguy hiểm
制度 (せいど)
Âm Hán Việt: 制: Chế 度: Độ. Nghĩa tiếng Việt: Chế độ, hệ thống
注意 (ちゅうい)
Âm Hán Việt: 注: Chú 意: Ý. Nghĩa tiếng Việt: Chú ý, cẩn thận
成功 (せいこう)
Âm Hán Việt: 成: Thành 功: Công. Nghĩa tiếng Việt: Thành công
準備 (じゅんび)
Âm Hán Việt: 準: Chuẩn 備: Bị. Nghĩa tiếng Việt: Chuẩn bị
理由 (りゆう)
Âm Hán Việt: 理: Lý 由: Do. Nghĩa tiếng Việt: Lý do
招待 (しょうたい)
Âm Hán Việt: 招: Chiêu 待: Đãi. Nghĩa tiếng Việt: Mời, chiêu đãi
経済 (けいざい)
Âm Hán Việt: 経: Kinh 済: Tế. Nghĩa tiếng Việt: Kinh tế
法律 (ほうりつ)
Âm Hán Việt: 法: Pháp 律: Luật. Nghĩa tiếng Việt: Pháp luật
習慣 (しゅうかん)
Âm Hán Việt: 習: Tập 慣: Quán. Nghĩa tiếng Việt: Tập quán, thói quen
賛成 (さんせい)
Âm Hán Việt: 賛: Tán 成: Thành. Nghĩa tiếng Việt: Tán thành, đồng ý
反対 (はんたい)
Âm Hán Việt: 反: Phản 対: Đối. Nghĩa tiếng Việt: Phản đối
寄付 (きふ)
Âm Hán Việt: 寄: Ký 付: Phụ. Nghĩa tiếng Việt: Quyên góp, ủng hộ
参加者 (さんかしゃ)
Âm Hán Việt: 参: Tham 加: Gia 者: Giả. Nghĩa tiếng Việt: Người tham gia
専門 (せんもん)
Âm Hán Việt: 専: Chuyên 門: Môn. Nghĩa tiếng Việt: Chuyên môn
必要 (ひつよう)
Âm Hán Việt: 必: Tất 要: Yếu. Nghĩa tiếng Việt: Cần thiết
開発 (かいはつ)
Âm Hán Việt: 開: Khai 発: Phát. Nghĩa tiếng Việt: Phát triển, mở rộng
卒業 (そつぎょう)
Âm Hán Việt: 卒: Tốt 業: Nghiệp. Nghĩa tiếng Việt: Tốt nghiệp
自由 (じゆう)
Âm Hán Việt: 自: Tự 由: Do. Nghĩa tiếng Việt: Tự do
計画 (けいかく)
Âm Hán Việt: 計: Kế 画: Họa/Hoạch. Nghĩa tiếng Việt: Kế hoạch
相談者 (そうだんしゃ)
Âm Hán Việt: 相: Tương 談: Đàm 者: Giả. Nghĩa tiếng Việt: Người tư vấn/hỏi
消防署 (しょうぼうしょ)
Âm Hán Việt: 消: Tiêu 防: Phòng 署: Thự. Nghĩa tiếng Việt: Trạm chữa cháy
市役所 (しやくしょ)
Âm Hán Việt: 市: Thị 役: Dịch 所: Sở. Nghĩa tiếng Việt: Ủy ban/Tòa thị chính
警察 (けいさつ)
Âm Hán Việt: 警: Cảnh 察: Sát. Nghĩa tiếng Việt: Cảnh sát
翻訳 (ほんやく)
Âm Hán Việt: 翻: Phiên 訳: Dịch. Nghĩa tiếng Việt: Biên dịch (viết)
通訳 (つうやく)
Âm Hán Việt: 通: Thông 訳: Dịch. Nghĩa tiếng Việt: Phiên dịch (nói)
警告 (けいこく)
Âm Hán Việt: 警: Cảnh 告: Cáo. Nghĩa tiếng Việt: Cảnh báo
出席 (しゅっせき)
Âm Hán Việt: 出: Xuất 席: Tịch. Nghĩa tiếng Việt: Có mặt, tham dự
欠席 (けっせき)
Âm Hán Việt: 欠: Khiếm 席: Tịch. Nghĩa tiếng Việt: Vắng mặt
意味 (いみ)
Âm Hán Việt: 意: Ý 味: Vị. Nghĩa tiếng Việt: Ý nghĩa
道具箱 (どうぐばこ)
Âm Hán Việt: 道: Đạo 具: Cụ 箱: Tương. Nghĩa tiếng Việt: Hộp dụng cụ
寄る (よる)
Âm Hán Việt: 寄: Ký. Nghĩa tiếng Việt: Ghé qua
伝言 (でんごん)
Âm Hán Việt: 伝: Truyền 言: Ngôn. Nghĩa tiếng Việt: Lời nhắn
故障 (こしょう)
Âm Hán Việt: 故: Cố 障: Chướng. Nghĩa tiếng Việt: Hỏng hóc, sự cố
修理 (しゅうり)
Âm Hán Việt: 修: Tu 理: Lý. Nghĩa tiếng Việt: Sửa chữa
複雑化 (ふくざつか)
Âm Hán Việt: 複: Phức 雑: Tạp 化: Hóa. Nghĩa tiếng Việt: Phức tạp hóa