1/63
Bộ thẻ từ vựng bao quát các thuật ngữ chung và các vấn đề xã hội từ tài liệu bài giảng.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acknowledge
thừa nhận hoặc tỏ ra biết ơn
conduct
thực hiện (carry out)
consequence
hậu quả, kết quả (outcome/result)
neglect
thờ ơ, bỏ bê, sao lãng (ignore/overlook)
resent
phẫn nộ
resolute
cương quyết, kiên quyết
diagnosis
sự chẩn đoán
inoculate
tiêm chủng
irritation
sự kích thích, sự làm tấy lên
numb
tê liệt, tê cóng
nursing home
viện dưỡng lão
paralysis
sự tê liệt, chứng liệt
prescribe
kê đơn
liberate
giải phóng
mainstream
xu hướng, xu thế
master
thông thạo, ông chủ
minister
bộ trưởng
prohibit
cấm (ban/be not allowed)
reign
cai trị, triều đại
reinforce
củng cố
enhance
nâng cao, tăng cường
reluctant
miễn cưỡng (unwilling)
resist
chống lại, kháng cự, cưỡng lại
restrict
giới hạn, hạn chế (limit)
society
xã hội
objective
khách quan, mục tiêu
subjective
chủ quan
submit
phục tùng, đệ trình
superior
tốt hơn (trái nghĩa với inferior)
undermine
làm suy yếu (diminish/lessen/alleviate)
unrest
bạo động
victimize
bắt nạt, trù dập
vulnerable
yếu đuối, dễ bị tổn thương
aggression
sự hung hăng
authority
quyền lực, chính quyền
command
ra lệnh, chỉ huy
conquer
chinh phục, xâm chiếm/vượt
controversy
cuộc tranh luận gay gắt
dominate
chế ngự, thống trị
eliminate
loại bỏ (remove/get rid of)
enforce
thi hành (luật)
entitled
có quyền (làm gì)
former
nguyên (chức vị ở quá khứ)
impose on
áp đặt
label
gán tên (cho người/vật)
consent
cho phép, đồng ý (allow/agree)
abolish
bãi bỏ
advocate
tán thành, ủng hộ (approve/support)
alleviate
làm giảm
bureaucracy
bộ máy hành chính quan liêu
charity
tổ chức từ thiện
class
tầng lớp
community
cộng đồng
convict
kết án
corruption
sự tham nhũng
deter
ngăn cản, ngăn chặn (hinder/prevent)
heritage
di sản
immigration
sự nhập cư
legislation
sự lập pháp, pháp lí
prejudice
thành kiến
prison reform
cải tạo nhà tù
privileged
có đặc quyền
prosecute
truy tố
state
nhà nước