1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Subsequent (adjective)
tiếp theo
Ubiquity (noun)
sự phổ biến
Infrequently (adverb)
không thường xuyên
Encounter(sth) (v)
gặp phải / đối mặt với (sth)
Encounter (sb) (v)
tình cờ gặp(sb)
Encounter (n)
cuộc gặp / cuộc chạm trán
Excessive (adjective)
Quá mức
Simplify (verb)
Đơn giản hóa
entrust (sth to sb) (v)
entrust (sb with sth) (v)
giao phó cái gì cho ai
giao phó cho ai cái gì
incident(n)
sự cố
homeroom teacher(nph)
giáo viên chủ nghiệm
artwork(n)
tác phẩm nghệ thuật
curious(about) (adj)
tò mò(về)
talent(n)
tài năng, năng khiếu
nhân tài
talented(adj)
có tài năng, năng khiếu
afraid(of sth/sb) (adj)
lo sợ, e ngại(sb/sth)
scared of( + somebody/something) (adj)
Sợ(sb/sth)
direct(adj)
trực tiếp, trực diện
thẳng thắn
tender(adj)
dịu dàng, trìu mến
strict(adj)
nghiêm khắc
nghiêm ngặt, chặt chẽ
Rear (v)
nuôi dưỡng (không phổ biến)
(be in) Captivity (noun)
(bị) giam giữ/ nuôi nhốt
insufficient(adj)
không đủ, thiếu
Guide (v)
hướng dẫn, dẫn dắt
định hướng, dẫn dắt
Target (n)
mục tiêu (n)
target(sb/ sth) (v)
nhắm vào, hướng tới(sb/sth)
set a target
đặt mục tiêu