1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
In my spare time / In my leisure time
Trong thời gian rảnh.
Devote my free time to sth
Dành toàn bộ thời gian rảnh cho việc gì.
To be a big fan of sth
Cực kỳ thích cái gì.
To be into sth / To be hooked on sth
Đang mê mẩn/ghiền cái gì.
To be passionate about sth
Có đam mê lớn với cái gì.
To be not my cup of tea
không phải gu của mình (thường dùng dạng phủ định. Vd
To help me unwind
Giúp mình thư giãn, xả stress.
To recharge my batteries
Nạp lại năng lượng.
Couch potato
Người hay ngồi ì xem TV/lướt mạng.
Scroll through social media
Lướt mạng xã hội.
Lose myself in a good book
Chìm đắm vào một cuốn sách hay.
Keep fit / Stay in shape
Giữ gìn vóc dáng.
Hit the gym
Đi tập gym.
Immerse myself in nature / Get close to nature
Hòa mình vào thiên nhiên.
Catch up with friends / Hang out with friends
Gặp gỡ, đi chơi với bạn bè.