1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
纸上谈兵
zhǐshàngtánbīng - lý luận suông; nói thiếu cơ sở thực tế
chỉ những người giỏi lý thuyết nhưng thiếu kinh nghiệm thực tế
你大学成绩很好,但一工作就出问题,真是纸上谈兵
人间天堂
thiên đường hạ giới
滔滔不绝
tāotāo bù jué - thao thao bất tuyệt, nói mãi không dứt
全军覆没
quán jūn fùmò - toàn quân chết hết, thất bại hoàn toàn
军事
jūnshì (n) - quân sự, việc quân
他对军事很感兴趣,尤其喜欢研究历史上的著名战役
敌人
dírén - kẻ thù, quân địch
自以为天下无敌 = 自以为是:tự cho mình là đúng nhất, cố chấp không nghe người khác
作战
zuòzhàn (v) - Chiến đấu, đánh trận
毛病
máobìng - khuyết điểm, tật xấu
道理
dàolǐ - đạo lý, lý lẽ, lý thuyết
理论
lǐlùn (n) - lý luận, lý thuyết (lý thuyết khoa học, học thuật)
光有理论没有实践是不够的
迟早
chízǎo (adv) - sớm muộn, trước sau cũng sẽ
迟早 + V:hđ, sự việc sớm muộn sẽ xảy ra, trong tương lai nhất định xảy ra
如果你不努力学习新知识,我们迟早会被社会淘汰
# 早晚:早晨 + 傍晚:这药早晚各服一次
ADV:或早或晚=迟早:情况总有一天会发生
骄傲自大,早晚要失败
N:时候:这早晚才来呀=这时候才来呀:sao giờ mới
军队
jūnduì (n) - quân đội
这支军队非常强大
派
pài (v) - phái dì, cử đi
公司派他去北京开会
弱
ruò (a) - yếu, kém >< 强
根据敌强我弱的形势
形势
xíngshì (n) - tình hình, địa thế, tình thế
- 地势-多指从军事角度看:形式险要 - địa thế nguy hiểm
- 事物发展的情况:国际形势,客观形势
形式好转/乐观/危险/严重/紧张
#形式:事物外在的形状,结构
文章/作品/艺术/表现/思维/物质 + 形式
命令
mìnglìng (v,n) - ra lệnh; mệnh lệnh (cấp trên -> cấp dưới)
下命令,服从命令
长官命令士兵立刻出发
守
shǒu (v) - phòng thủ, trấn giữ >< 进攻
守阵地
他们奉命守住这座桥
阵地
zhèndì (n) - trận địa; mặt trận
战士们死守阵地
善于
shànyú - giỏi về, có sở trường về, khéo về
善于+ 学习/发现/总结/表达/分析
绝对
juéduì (a,adv)- tuyệt đối; nhất định + phủ định = 完全
绝对不会同意 (100%, không có ngoại lệ)
绝对不可主动出战
主动
zhǔdòng (v) - chủ động >< 被动
主动地表示/提出/建议/反映/帮助/解决/联系/学习/宣传/提供
不主动惹事,但不怕事:không chủ động gây sự nhưng cũng không sợ
挑战
tiǎozhàn (v,n) - thách thức, khiêu chiến; sự thách thức
这份工作对我来说是一个巨大的挑战
骂
mà (v) - mắng, chửi
妈妈骂弟弟一顿,因为他打破了被子
胆小鬼
dǎnxiǎoguǐ (n) - kẻ nhát gan
你不是打小鬼呢?敢不敢试一试
胜利
shènglì (v) - thắng lợi - lượng từ: 场
胜利地+V
- Dùng trong công việc nhưng phải đạt được mục đích ban đầu đưa ra => làm trạng ngữ được
经过一年多的努力,我们胜利地完成了调查工作
- Dùng trong 比赛,战争 khi mình đánh bại đối phương
#成功:
- Dùng trong công việc, nghề nghiệp và các phương diện khác đều được (làm trạng ngữ hoặc vị ngữ)
很成功,非常成功,成功了
- ADJ:làm bổ ngữ, làm người khác thấy 满意 =》V的很成功
这部电影拍得很成功,在全国播出后,受到观众的喜欢
调动
diàodòng (v) - điều động, đổi, thay đổi, thuyên chuyển
(chuyển nguồn lực từ nơi này sang nơi khác)
调动人员/资金/资源/积极性
公司决定把他调动到上海份公司
散布
sànbù (v) - phát tán, lan truyền (tin đồn), gieo rắc - mang ý tiêu cực, thông tin sai, tin đồn
散布传单,散布谣言,散布病毒,散布种子
谣言
yáoyán (n) - tin vịt; tin nhảm, tin đồn - 没有事实根据的消息
谣言四处泛滥:tin đồn lan truyền khắp nơi
上当
shàngdàng (v) - bị lừa, mắc lừa - 受骗吃亏的意思
我这把年纪了还上了你的当,真惭愧啊
再三
zàisān (adv) - nhiều lần, hết lần này tới lần khác
再三 + V(很多次,一次又一次)
三天打鱼,两天晒网:bữa đực bữa cái:
三心两意: người hay thay lòng đổi dạ
再三邀请=邀请再三;再三考虑=考虑再三
重复:chuyện gì đó, việc gì đó được xuất hiện lặp lại 1 lần/
làm lặp lại 1 lần nữa chuyện gì đó => nhấn mạnh 相同
重复句子,内容重复
一再: lặp đi lặp lại nhiều lần, khiến người khác chú ý, khó chịu, không hài lòng
任命
rènmìng (v) - bổ nhiệm, chỉ định
他被任命为部门精灵
再三阻止赵王任命儿子为大将
阻止
zǔzhǐ (v) - ngăn ngừa, ngăn chặn, cản trở (không cho xảy ra, tiến về phía trước) - 对象是已经发生或正在发生
使不能进前,停止行动 = 禁止:警察阻止了违反交通规则的司机
# 禁止:对象未发生 - 禁止吸烟/酒后驾车/大声叫喊
#阻挡:挡住不让通过(chặn để không đi qua)
这些石头已阻挡了我们的路,不能往这条路走
#阻碍:不能顺利通过或发展(chặn nhưng vẫn đi qua được nhưng hơi gặp trắc trở)
刚才这里发生一起交通事故,因此阻碍交通
独立
dúlì (v) - độc lập, có một mình, không phụ thuộc
他还没有独立带病作战的资格
独立(地)生活/分析/工作/完成/发展/开发/领导
没有独立带兵作战的资格:chưa đủ năng lực để tự mình chỉ huy quân đội/binh lính tác chiến
资格
zīgé (n) - tư cách, tuổi nghề, thâm niên (do có bằng cấp, kinh nghiệm)
有资格 + V
他工作10年了,完全有资格当经理
糊涂
hútú (a)- hồ đồ, lơ mơ, mơ hồ
糊涂的孩子/领导/话/看法/脑子
公元
gōngyuán (n) - công nguyên
公元前260年: năm 260 trước công nguyên
盲目
mángmù (a) - mù quáng
不要盲目跟风- Đừng mù quáng theo trào lưu.
盲目行动
轻视
qīngshì (v) - khinh thường, xem thường, coi thường
轻视对方/科学/成果/工作/知识
方案
fāng'àn (n)- kế hoạch, phương án
(có nhiều đáp án, phương án để lựa chọn, có thể so sánh)
# 计划:kế hoạch, trình tự các bước chi tiết
进攻
jìngōng (v) - tấn công, công kích
主动进攻,军队向敌人发起进攻
宝贵
bǎoguì (a) - quý giá, quý báu
宝贵的机会/命运/经验/意见/时间/时机
讽刺
fěngcì (v) - chế giễu, mỉa mai, châm biếm
现在常用这个成语讽刺那些只会空谈理论的人
灵活
línghuó (a) - linh hoạt, nhạy bén, nhanh nhẹn
>< 死板:cứng nhắc
他的思维很灵活,总能提出好办法
- 死搬兵书上的理论:áp dụng một cách máy móc (nguyên xi) những lý thuyết trên sách bày binh bố trận
-理论联系实际:lý luận đi đôi với thực tiễn
枪
qiāng (n) - súng
他用枪射中了靶子 Anh ấy dùng súng bắn trúng mục tiêu.
射击
shèjí - bắn, xạ kích, bắn súng
放射:phóng, bắn ra (tên lửa, vệ tinh, pháo..)
诡
guǐ (a) - gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt
诡计/诡秘-đáng ngờ, bí ẩn, khó đoán/诡异-kỳ lạ, quái dị
迷惑
míhuò (v) - làm cho... bối rối
运用各种方法迷惑敌人
感到迷惑
指导
zhǐdǎo (v) - hướng dẫn, chỉ bảo
脱离
tuōlí (v) - thoát ly, tách rời