Thẻ ghi nhớ: GTC HSK5 Bài 15:纸上谈兵 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/48

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:50 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

49 Terms

1
New cards

纸上谈兵

zhǐshàngtánbīng - lý luận suông; nói thiếu cơ sở thực tế

chỉ những người giỏi lý thuyết nhưng thiếu kinh nghiệm thực tế

你大学成绩很好,但一工作就出问题,真是纸上谈兵

2
New cards

人间天堂

thiên đường hạ giới

3
New cards

滔滔不绝

tāotāo bù jué - thao thao bất tuyệt, nói mãi không dứt

4
New cards

全军覆没

quán jūn fùmò - toàn quân chết hết, thất bại hoàn toàn

5
New cards

军事

jūnshì (n) - quân sự, việc quân

他对军事很感兴趣,尤其喜欢研究历史上的著名战役

6
New cards

敌人

dírén - kẻ thù, quân địch

自以为天下无敌 = 自以为是:tự cho mình là đúng nhất, cố chấp không nghe người khác

7
New cards

作战

zuòzhàn (v) - Chiến đấu, đánh trận

8
New cards

毛病

máobìng - khuyết điểm, tật xấu

9
New cards

道理

dàolǐ - đạo lý, lý lẽ, lý thuyết

10
New cards

理论

lǐlùn (n) - lý luận, lý thuyết (lý thuyết khoa học, học thuật)

光有理论没有实践是不够的

11
New cards

迟早

chízǎo (adv) - sớm muộn, trước sau cũng sẽ

迟早 + V:hđ, sự việc sớm muộn sẽ xảy ra, trong tương lai nhất định xảy ra

如果你不努力学习新知识,我们迟早会被社会淘汰

# 早晚:早晨 + 傍晚:这药早晚各服一次

ADV:或早或晚=迟早:情况总有一天会发生

骄傲自大,早晚要失败

N:时候:这早晚才来呀=这时候才来呀:sao giờ mới

12
New cards

军队

jūnduì (n) - quân đội

这支军队非常强大

13
New cards

pài (v) - phái dì, cử đi

公司派他去北京开会

14
New cards

ruò (a) - yếu, kém >< 强

根据敌强我弱的形势

15
New cards

形势

xíngshì (n) - tình hình, địa thế, tình thế

- 地势-多指从军事角度看:形式险要 - địa thế nguy hiểm

- 事物发展的情况:国际形势,客观形势

形式好转/乐观/危险/严重/紧张

#形式:事物外在的形状,结构

文章/作品/艺术/表现/思维/物质 + 形式

16
New cards

命令

mìnglìng (v,n) - ra lệnh; mệnh lệnh (cấp trên -> cấp dưới)

下命令,服从命令

长官命令士兵立刻出发

17
New cards

shǒu (v) - phòng thủ, trấn giữ >< 进攻

守阵地

他们奉命守住这座桥

18
New cards

阵地

zhèndì (n) - trận địa; mặt trận

战士们死守阵地

19
New cards

善于

shànyú - giỏi về, có sở trường về, khéo về

善于+ 学习/发现/总结/表达/分析

20
New cards

绝对

juéduì (a,adv)- tuyệt đối; nhất định + phủ định = 完全

绝对不会同意 (100%, không có ngoại lệ)

绝对不可主动出战

21
New cards

主动

zhǔdòng (v) - chủ động >< 被动

主动地表示/提出/建议/反映/帮助/解决/联系/学习/宣传/提供

不主动惹事,但不怕事:không chủ động gây sự nhưng cũng không sợ

22
New cards

挑战

tiǎozhàn (v,n) - thách thức, khiêu chiến; sự thách thức

这份工作对我来说是一个巨大的挑战

23
New cards

mà (v) - mắng, chửi

妈妈骂弟弟一顿,因为他打破了被子

24
New cards

胆小鬼

dǎnxiǎoguǐ (n) - kẻ nhát gan

你不是打小鬼呢?敢不敢试一试

25
New cards

胜利

shènglì (v) - thắng lợi - lượng từ: 场

胜利地+V

- Dùng trong công việc nhưng phải đạt được mục đích ban đầu đưa ra => làm trạng ngữ được

经过一年多的努力,我们胜利地完成了调查工作

- Dùng trong 比赛,战争 khi mình đánh bại đối phương

#成功:

- Dùng trong công việc, nghề nghiệp và các phương diện khác đều được (làm trạng ngữ hoặc vị ngữ)

很成功,非常成功,成功了

- ADJ:làm bổ ngữ, làm người khác thấy 满意 =》V的很成功

这部电影拍得很成功,在全国播出后,受到观众的喜欢

26
New cards

调动

diàodòng (v) - điều động, đổi, thay đổi, thuyên chuyển

(chuyển nguồn lực từ nơi này sang nơi khác)

调动人员/资金/资源/积极性

公司决定把他调动到上海份公司

27
New cards

散布

sànbù (v) - phát tán, lan truyền (tin đồn), gieo rắc - mang ý tiêu cực, thông tin sai, tin đồn

散布传单,散布谣言,散布病毒,散布种子

28
New cards

谣言

yáoyán (n) - tin vịt; tin nhảm, tin đồn - 没有事实根据的消息

谣言四处泛滥:tin đồn lan truyền khắp nơi

29
New cards

上当

shàngdàng (v) - bị lừa, mắc lừa - 受骗吃亏的意思

我这把年纪了还上了你的当,真惭愧啊

30
New cards

再三

zàisān (adv) - nhiều lần, hết lần này tới lần khác

再三 + V(很多次,一次又一次)

三天打鱼,两天晒网:bữa đực bữa cái:

三心两意: người hay thay lòng đổi dạ

再三邀请=邀请再三;再三考虑=考虑再三

重复:chuyện gì đó, việc gì đó được xuất hiện lặp lại 1 lần/

làm lặp lại 1 lần nữa chuyện gì đó => nhấn mạnh 相同

重复句子,内容重复

一再: lặp đi lặp lại nhiều lần, khiến người khác chú ý, khó chịu, không hài lòng

31
New cards

任命

rènmìng (v) - bổ nhiệm, chỉ định

他被任命为部门精灵

再三阻止赵王任命儿子为大将

32
New cards

阻止

zǔzhǐ (v) - ngăn ngừa, ngăn chặn, cản trở (không cho xảy ra, tiến về phía trước) - 对象是已经发生或正在发生

使不能进前,停止行动 = 禁止:警察阻止了违反交通规则的司机

# 禁止:对象未发生 - 禁止吸烟/酒后驾车/大声叫喊

#阻挡:挡住不让通过(chặn để không đi qua)

这些石头已阻挡了我们的路,不能往这条路走

#阻碍:不能顺利通过或发展(chặn nhưng vẫn đi qua được nhưng hơi gặp trắc trở)

刚才这里发生一起交通事故,因此阻碍交通

33
New cards

独立

dúlì (v) - độc lập, có một mình, không phụ thuộc

他还没有独立带病作战的资格

独立(地)生活/分析/工作/完成/发展/开发/领导

没有独立带兵作战的资格:chưa đủ năng lực để tự mình chỉ huy quân đội/binh lính tác chiến

34
New cards

资格

zīgé (n) - tư cách, tuổi nghề, thâm niên (do có bằng cấp, kinh nghiệm)

有资格 + V

他工作10年了,完全有资格当经理

35
New cards

糊涂

hútú (a)- hồ đồ, lơ mơ, mơ hồ

糊涂的孩子/领导/话/看法/脑子

36
New cards

公元

gōngyuán (n) - công nguyên

公元前260年: năm 260 trước công nguyên

37
New cards

盲目

mángmù (a) - mù quáng

不要盲目跟风- Đừng mù quáng theo trào lưu.

盲目行动

38
New cards

轻视

qīngshì (v) - khinh thường, xem thường, coi thường

轻视对方/科学/成果/工作/知识

39
New cards

方案

fāng'àn (n)- kế hoạch, phương án

(có nhiều đáp án, phương án để lựa chọn, có thể so sánh)

# 计划:kế hoạch, trình tự các bước chi tiết

40
New cards

进攻

jìngōng (v) - tấn công, công kích

主动进攻,军队向敌人发起进攻

41
New cards

宝贵

bǎoguì (a) - quý giá, quý báu

宝贵的机会/命运/经验/意见/时间/时机

42
New cards

讽刺

fěngcì (v) - chế giễu, mỉa mai, châm biếm

现在常用这个成语讽刺那些只会空谈理论的人

43
New cards

灵活

línghuó (a) - linh hoạt, nhạy bén, nhanh nhẹn

>< 死板:cứng nhắc

他的思维很灵活,总能提出好办法

- 死搬兵书上的理论:áp dụng một cách máy móc (nguyên xi) những lý thuyết trên sách bày binh bố trận

-理论联系实际:lý luận đi đôi với thực tiễn

44
New cards

qiāng (n) - súng

他用枪射中了靶子 Anh ấy dùng súng bắn trúng mục tiêu.

45
New cards

射击

shèjí - bắn, xạ kích, bắn súng

放射:phóng, bắn ra (tên lửa, vệ tinh, pháo..)

46
New cards

guǐ (a) - gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt

诡计/诡秘-đáng ngờ, bí ẩn, khó đoán/诡异-kỳ lạ, quái dị

47
New cards

迷惑

míhuò (v) - làm cho... bối rối

运用各种方法迷惑敌人

感到迷惑

48
New cards

指导

zhǐdǎo (v) - hướng dẫn, chỉ bảo

49
New cards

脱离

tuōlí (v) - thoát ly, tách rời