1/76
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
occupied (a)
bị chiếm đóng
Jew (n)
người Do Thái
abduct(v) = kidnap
bắt cóc, bắt giữ người trái phép
be imprisoned/jailed (for sth)
bỏ tù, giam giữ (vì tội…)
exterminate (v) = wipe out
tiêu diệt, xoá sạch, diệt chủng
extermination camp
trại diệt chủng
exception(Nc)
ngoại lệ (không phải theo luật lệ; k theo số đông)
detention(Nu/c)
sự tạm giam, hình phạt ở lại trường sau giờ học
detain (v)
tạm giam, giam giữ
detainee(Nc)
người bị tạm giam (do quan điểm chính trị)
loophole (in sth)
lỗ hổng
a tax/legal loophole
lỗ hổng trong thuế/chính sách
diplomat (Nc)
nhà ngoại giao; cư xử khôn khéo như nhà ngoại giao
forge (v)
làm giả, giả mạo
forge a passport
làm giả hộ chiếu
forge a signature
giả mạo chữ ký
smuggle (v)
buôn lậu, vận chuyển trái phép
striking (a)
= marked, stunning
conduct (Nc)
hành vi, tác phong
issue (v)
ban hành (luật, chỉ thị,…)
phát hành (tem, báo, cổ phiếu…)
cấp (chứng nhận, bằng)
fluid (a) = flowing
likely to change, not fixed
bureaucratic (a)
thuộc về thủ tục hành chính, giấy tờ, quan liêu
bureaucratic requirements
yêu cầu giấy tờ, thủ tục…(quan liêu, rườm rà)
bureaucratic system
hệ thống hành chính (quan liêu, rườm rà)
bureaucracy (Nu)
bộ máy hành chính, thủ tục hành chính (rườm rà,quan liêu)
bureaucrat (Nc)
công chức hành chính, viên chức
bureaucratic procedures
thủ tục hành chính
break out
bùng nổ (war, fighting, pandemic)
deter (sb from sth/doing sth)
làm ai nhụt chí
espionage (Nu) = spying
hoạt động gián điệp
espionage agent
điệp viên, tình báo
industrial espionage
điệp viên công nghiệp (bí mật ăn cắp thông tin kinh doanh của đối thủ)
desertion (Nu/c)
đào ngũ
in (the) light of
after considering
opt (v)
quyết định lựa chọn (sau khi cân nhắc)
opt for sth >< opt againt sth
quyết định lựa chọn >< quyết định không lựa chọn cái gì
abolish (v)
bãi bỏ (đạo luật, quy định, chế độ)
momentum (Nu)
khả năng phát triển; đà phát triển
gain momentum - build momentum - lose momentum
có thêm đà phát triển - tạo đà phát triển - mất đà phát triển
solidify (v)
củng cố, làm vững chắc thêm
reinforce (v)
củng cố, làm thêm sức mạnh
hierarchy (Nc)
tôn ti trật tự, hệ thống phân cấp thứ bậc (trên dưới)
coloniser
(nhà nước) thực dân
colony (n)
(nhà nước) thực dân
colonize (v)
thực dân hoá, đô hộ
opt to do sth
quyết định lựa chọn làm gì
opt for st >< op agaist sth
quyết định lựa chọn >< quyết định không lựa chọn cái gì
abolish (v)
bãi bỏ (đạo luật, quy định, chế độ)
momentum (Nu)
khả năng phát triển, đà phát triển
gain momentum
có thêm đà phát triển
build momentum
tạo đà phát triển
lose momentum
mất đà phát triển
solidify
củng cố, làm bền vững hơn
solidify a position
củng cố vị thế
monitor
kiểm soát
reinforce
củng cố, tăng cường thêm sức mạnh
hierarchy
cấp bậc, hệ thống thứ bậc, tôn ti trật tự (trên-dưới)
coloniser
(nhà nước) thực dân
colony (Nc)
(nhà nước) thuộc địa
colonize (v)
đô hộ, thực dân hoá
withhold (v)
giữ lại, không cung cấp cho ai
dissent (v)
sự bất đồng quan điểm
political dissent
sự bất đồng quan điểm chính trị
religious dissent
sự bất đồng quan điểm tôn giáo
revoke (v)
thu hồi, bãi bỏ chính thức (1 quyền, giấy phép, quyết định…)
constrain (v)
hạn chế, kìm hãm, hạn chế
arrange a visa
lo liệu/ sắp xếp visa
apply for a visa
nộp đơn xin visa
get a visa
xin/ được cấp visa
beforehand
trước
disparity (Nu/c)
sự chênh lệch, sự phân biệt
grant (v)
cấp phép
grant citizenship
cấp quốc tịch, cấp quyền công dân
checkpoint
chốt/trại kiểm soát