1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pollution
(n) sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm
contamination
(n) sự nhiễm độc
a marine ecosystem
(n) hệ sinh thái dưới nước
solar panel
(n) tấm năng lượng mặt trời
habitat destruction
(n) phá hủy môi trường sống tự nhiên
fossil fuels
(n) nhiên liệu hóa thạch
deforestation
(n) nạn phá rừng
preserve biodiversity
bảo tồn sự đa dạng sinh học
green house
(n) hiệu ứng nhà kính
the ozone layer
(n) tầng ozon
exploit
(v) khai thác
over-abuse
(v) lạm dụng quá mức
degrade ecosystems
(v) làm suy thoái hệ sinh thái
deplete natural resources
(v) làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
offset CO2 emissions
(v) làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
raise awareness
(v) nhân cao nhận thức
log forests
(v) chặt phá rừng
threaten natural habitats
(v) đe dọa môi trường sống tự nhiên
tackle / cope with
giải quyết
efficacious
(adj) hiệu quả
poisonous
(adj) độc hại
environmentally-friendly
thân thiện vs môi trường
excessive
quá mức
easily recyclable
(adj) có thể dễ dàng tái chế
sustainable
(adj) bền vững
biodegradable
(adj) có thể phân hủy
compostable
(adj) có thể phân hủy thành phân hữu cơ
endangered
(adj) bị đe dọa
disposable
(adj) có thể tái sử dụng
overpopulation
dân số quá mức
overgrazing
chăn thả quá mức
fresh / pure
trong lành
catalyzu (for)
xúc tác (cho)
transformer
máy biến chế
hydroelectricity
thủy điện
litterer
người xả rác
emission
khí thải