1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
highly concentrated
tập trung cao
fragmented market
thị trường phân mảnh
monopolistic competition
cạnh tranh độc quyền
oligopoly (n)
Độc quyền nhóm
relative size of firms
quy mô tương đối của doanh nghiệp
pricing leverage
đòn bấy, khả năng tác động đến giá
pricing power
quyền lực định giá
capital investment requirement
yêu cầu đầu tư vốn
exit cost
chi phí rút lui
non-price competition
cạnh tranh phi giá
homogeneous product
sản phẩm đồng nhất
Aware (adj)
nhận thức, biết
prevail (v)
phổ biến, chiếm ưu thế
threat of substitutes
mối đe dọa từ sản phẩm thay thế
threat of entry
mối đe dọa từ doanh nghiệp mới gia nhập
intensity of competition among incumbents
mức độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hiện hữu
bargaining power of customers
quyền lực thương lượng của khách hàng
bargaining power of suppliers
quyền lực thương lượng của nhà cung cấp
downward-sloping demand curve
đường cầu dốc xuống
encourage firms to enter the market
khuyến khích doanh nghiệp gia nhập thị trường
number of products offered
Số lượng sản phẩm được cung cấp
demand faced by firms
cầu mà doanh nghiệp phải đối mặt
demand curve shifts to the left
đường cầu dịch chuyển sang trái
desirable (adj)
đáng mong muốn
perspective (n)
quan điểm
close substitute
sản phẩm thay thế gần
hybrid market
thị trường lai
product differentiation
khác biệt hóa sản phẩm
downward-sloping demand curve
đường cầu dốc xuống
control over price
quyền kiếm soát giá
short-run economic profit
lợi nhuận kinh tế ngắn hạn
short-run economic loss
khoản lỗ kinh tế ngắn hạn
free entry and exit
tự do gia nhập và rút lui
drive economic profit to zero
đưa lợi nhuận kinh tế về 0
efficient scale
quy mô hiệu quả
average cost is minimized
chi phí bình quân được tối thiểu quá
equilibrium occurs
trạng thái cân bằng xảy ra
output is less than
sản lượng thấp hơn
extra unit sold
đơn vị bổ sung được bán
posted price
giá niêm yết
deadweight loss
tổn thất vô ích
price collusion
thông đồng/ thỏa thuận về giá
agreement among firms
thỏa thuận giữa các doanh nghiệp
quantity to produce
sản lượng cần sản xuất
price to charge
mức giá cần tính
dominant firm
doanh nghiệp chi phối
price maker
doanh nghiệp quyết định giá
interdependent firm
doanh nghiệp phụ thuộc lẫn nhau
duopoly
độc quyền tay đôi
price collusion
thông đồng về giá