1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
prescription (n)
đơn thuốc
recipe (n)
công thức nấu ăn
operation (n)
sự mổ xẻ, phẫu thuật
surgery (n)
cuộc phẫu thuật
sore (adj)
đau (thường do vết thương hoặc viêm)
hurt (v)
cảm thấy đau
pain (n)
cơn đau
illness (n)
sự đau ốm, chứng bệnh
disease (n)
bệnh
injured (adj)
bị thương
damaged (adj)
bị hủy hoại
thin (adj)
gầy
slim (adj)
mảnh khảnh
remedy (n)
biện pháp cứu chữa
cure (n)
sự điều trị
effect (n)
sự tác động, ảnh hưởng
result (n)
kết quả
healthy (adj)
khỏe mạnh
fit (adj)
khỏe khoắn, có thể tập luyện
examine (v)
kiểm tra
investigate (v)
điều tra
infection (n)
sự lây nhiễm
pollution (n)
sự ô nhiễm
plaster (n)
băng dán vết thương
bandage (n)
băng gạc
ward (n)
phòng bệnh, khu vực cho bệnh nhân
clinic (n)
phòng khám
dose (n)
liều (thuốc)
fix (n)
liều dùng (thuốc) thông thường
fever (n)
bệnh sốt, cơn sốt
rash (n)
sự mẩn ngứa, chỗ mẩn đỏ
break out
(chiến tranh, hỏa hoạn) bùng phát
bring on
gây ra (bệnh tật)
come down with
bắt đầu bị (bệnh)
come round/to
tỉnh lại
cut down (on)
bớt làm việc gì/ giảm bớt lượng
feel up to
cảm thấy đủ sức để làm
get over
vượt qua (bệnh tật)
give up
từ bỏ, ngừng
look after
chăm sóc
pass out
đột nhiên bất tỉnh
pull through
sống sót
put down
giết (con vật già/ốm)
put on
tăng (cân)
wear off
mất tác dụng