Thẻ ghi nhớ: Unit 14: Health and fitness | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/44

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:37 AM on 7/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

45 Terms

1
New cards

prescription (n)

đơn thuốc

2
New cards

recipe (n)

công thức nấu ăn

3
New cards

operation (n)

sự mổ xẻ, phẫu thuật

4
New cards

surgery (n)

cuộc phẫu thuật

5
New cards

sore (adj)

đau (thường do vết thương hoặc viêm)

6
New cards

hurt (v)

cảm thấy đau

7
New cards

pain (n)

cơn đau

8
New cards

illness (n)

sự đau ốm, chứng bệnh

9
New cards

disease (n)

bệnh

10
New cards

injured (adj)

bị thương

11
New cards

damaged (adj)

bị hủy hoại

12
New cards

thin (adj)

gầy

13
New cards

slim (adj)

mảnh khảnh

14
New cards

remedy (n)

biện pháp cứu chữa

15
New cards

cure (n)

sự điều trị

16
New cards

effect (n)

sự tác động, ảnh hưởng

17
New cards

result (n)

kết quả

18
New cards

healthy (adj)

khỏe mạnh

19
New cards

fit (adj)

khỏe khoắn, có thể tập luyện

20
New cards

examine (v)

kiểm tra

21
New cards

investigate (v)

điều tra

22
New cards

infection (n)

sự lây nhiễm

23
New cards

pollution (n)

sự ô nhiễm

24
New cards

plaster (n)

băng dán vết thương

25
New cards

bandage (n)

băng gạc

26
New cards

ward (n)

phòng bệnh, khu vực cho bệnh nhân

27
New cards

clinic (n)

phòng khám

28
New cards

dose (n)

liều (thuốc)

29
New cards

fix (n)

liều dùng (thuốc) thông thường

30
New cards

fever (n)

bệnh sốt, cơn sốt

31
New cards

rash (n)

sự mẩn ngứa, chỗ mẩn đỏ

32
New cards

break out

(chiến tranh, hỏa hoạn) bùng phát

33
New cards

bring on

gây ra (bệnh tật)

34
New cards

come down with

bắt đầu bị (bệnh)

35
New cards

come round/to

tỉnh lại

36
New cards

cut down (on)

bớt làm việc gì/ giảm bớt lượng

37
New cards

feel up to

cảm thấy đủ sức để làm

38
New cards

get over

vượt qua (bệnh tật)

39
New cards

give up

từ bỏ, ngừng

40
New cards

look after

chăm sóc

41
New cards

pass out

đột nhiên bất tỉnh

42
New cards

pull through

sống sót

43
New cards

put down

giết (con vật già/ốm)

44
New cards

put on

tăng (cân)

45
New cards

wear off

mất tác dụng