Thẻ ghi nhớ: Topic: Law and crime | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:40 AM on 7/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

37 Terms

1
New cards

proof /pruːf/ (n)

bằng chứng (chắc chắn)

<p>bằng chứng (chắc chắn)</p>
2
New cards

evidence /ˈev.ɪ.dəns/ (n)

chứng cứ (hỗ trợ tìm ra sự thật)

<p>chứng cứ (hỗ trợ tìm ra sự thật)</p>
3
New cards

rule /ruːl/ (n)

quy định

<p>quy định</p>
4
New cards

law /lɔː/ (n)

luật pháp

5
New cards

justice /ˈdʒʌs.tɪs/ (n)

công lý

6
New cards

right /raɪt/ (n)

quyền lợi

7
New cards

vandal /ˈvæn.dəl/ (n)

người phá hoại tài sản

8
New cards

hooligan /ˈhuː.lɪ.ɡən/ (n)

kẻ gây rối (bạo động)

<p>kẻ gây rối (bạo động)</p>
9
New cards

suspect /səˈspekt/ (v)

nghi ngờ

<p>nghi ngờ</p>
10
New cards

arrest /əˈrest/ (v)

bắt giữ

<p>bắt giữ</p>
11
New cards

charge /tʃɑːdʒ/ (v)

buộc tội

12
New cards

judge /dʒʌdʒ/ (n)

thẩm phán

13
New cards

jury /ˈdʒʊə.ri/ (n)

bồi thẩm đoàn

14
New cards

sentence /ˈsen.təns/ (v)

tuyên án

15
New cards

imprison /ɪmˈprɪz.ən/ (v)

tống giam

16
New cards

suspect /ˈsʌs.pekt/ (n)

nghi phạm

17
New cards

accused /əˈkjuːzd/ (n)

bị cáo

18
New cards

prosecute /ˈprɒs.ɪ.kjuːt/ (v)

truy tố

19
New cards

persecute /ˈpɜː.sɪ.kjuːt/ (v)

ngược đãi

20
New cards

innocent /ˈɪn.ə.sənt/ (adj)

vô tội

21
New cards

guilty /ˈɡɪl.ti/ (adj)

có tội

<p>có tội</p>
22
New cards

decision /dɪˈsɪʒ.ən/ (n)

quyết định

23
New cards

verdict /ˈvɜː.dɪkt/ (n)

phán quyết

24
New cards

back down

nhượng bộ / rút lui

<p>nhượng bộ / rút lui</p>
25
New cards

break out

vượt ngục / trốn thoát

26
New cards

bring in

đưa ra / áp dụng (luật lệ / hệ thống mới)

<p>đưa ra / áp dụng (luật lệ / hệ thống mới)</p>
27
New cards

chase after

đuổi theo ai / cái gì để bắt kịp

<p>đuổi theo ai / cái gì để bắt kịp</p>
28
New cards

come forward

đứng ra / xung phong (để giúp đỡ)

<p>đứng ra / xung phong (để giúp đỡ)</p>
29
New cards

get away with

thoát tội / ko bị trừng phạt

30
New cards

go off

phát nổ / nổ súng (vô tình)

<p>phát nổ / nổ súng (vô tình)</p>
31
New cards

hand in

nộp lại / giao lại

<p>nộp lại / giao lại</p>
32
New cards

hold up

làm trì hoãn / cướp có vũ trang

<p>làm trì hoãn / cướp có vũ trang</p>
33
New cards

let off

tha tội / xử nhẹ

<p>tha tội / xử nhẹ</p>
34
New cards

look into

điều tra / xem xét kỹ

<p>điều tra / xem xét kỹ</p>
35
New cards

make off

tẩu thoát / trốn thoát

<p>tẩu thoát / trốn thoát</p>
36
New cards

take down

ghi chép lại

<p>ghi chép lại</p>
37
New cards

take in

lừa gạt / khiến ai tin vào 1 điều không có thật

<p>lừa gạt / khiến ai tin vào 1 điều không có thật</p>