1/99
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
incriminate
→ incrimination
v. buộc tội, đổ tội
→ sự đổ tội
eg: He refused to answer the question in case he ___d himself
crack down on sth
làm mạnh tay về cái gì (tăng tiền xăng, thuế, xử phạt hình thức nặng, nhất là drink driving)
eg: The police ___ down on illegal street racing.
tiresome
a. (Cái gì đó khiến ngta) mệt mỏi
lavish interior
nội thất xa hoa
eg: The hotel has a lavish interior with marble floors
state room
phòng sang trọng (đón tiếp khách quý ở lâu đài hay tàu)
overblow
thổi phồng quá mức
eg: Don’t ___ the issue — it was just a minor mistake.
rampart
n. thành luỹ; sự phòng vệ, phòng thủ
eg: The soldiers stood on the ___ to defend the city.
inexorable
→ inexorability
a. k thể thđổi, lay chuyển (thường mang nghĩa tiêu cực) (số phận, tgian, quá trình)
→ n.
eg: She was faced with the ___ truth that time was running out.
indefatigable
a. ko mệt mỏi (hay bỏ cuộc khi lm j)
eg: The team worked with ____ enthusiasm.
fit everything in
v phr. sxep hết vào, lm kịp mọi vc
eg: I don’t know how u ___ —work, gym, and volunteering!
there comes a time
sẽ có 1 ngày mà .. (cj đó xảy ra)
eg: ___ when you have to let go of the past.
plight
n. Hoàn cảnh khốn khó, kk
eg: The documentary highlights the ___ of refugees.
jousting tournament
Giải đấu cưỡi ngựa đấu thương
longevity
tuổi thọ
eg: The Japanese are known for their ____
unwind
v. thư giãn, xả stress, nghỉ ngơi sau thời gian làm việc căng thẳng
eg: After a long day at work, I like to ___ with a book.
nonagenarian
a, n. thọ 90 tuổi
eg: My grandmother is a ___. She just turned 95 last week
buckle down
bắt đầu làm việc chăm chỉ
eg: I have to ___ and study if I want to pass the exam.
centenarian
a, n. sống 100 tuổi
negligence
→ negligent
→ neglect
n. sự cẩu thả, bất cẩn
→ a.
→ v.
eg: The accident was caused by the driver’s ___
border on
phr v. y như, gần như, giống như (thường dùng vs ý tiêu cực)
eg: His comments ___ rudeness.
diabetes
bệnh tiểu đường
eg: He was diagnosed with type 2 ___ at the age of 45.
on behalf of
thay mặt cho
eg: I’m speaking ___ the whole class.
toss
v. quăng, thả, ném nhẹ
eg: He ___ed the keys onto the table
hasten
v. vội vàng
eg: She ___ed to explain that she didn’t mean to offend anyone.
drift with the current
idm. trôi theo dòng nước
eg: He didn’t know what to do with his life, so he js ___
shift
sự tdoi, sự chuyển dịch
eg: There has been a ____ in public opinion about climate change.
niggle over
phr v. chi li, tỉ mẩn từng tí (details)
eg: They spent hours ___ the wording of the contract.
turmoil
n. sự hỗn loạn, rối ren (cxuc, chính trị, xh)
eg: After the scandal, the company was thrown into complete ___
lay out money (on/for sth)
phr v. chi tiêu một khoản tiền lớn, nghĩa bóng là đầu tư một khoản tiền lớn vào một dự án or 1 vc j do
eg: I had to ___over 20 million VND on dental treatment.
brush up (on sth)
phr v. cải thiện lại, trau dồi lại
eg: I need to ___ on my English grammar
patch up
phr v. vá cj lại
eg: The plumber ___ the leak in the pipe.
polish off
phr v.
Ăn sạch sẽ, ăn ngấu nghiến
Làm xong nhanh gọn một việc (thường là khó)
eg: He ___ a whole pizza in ten minutes
dust off
phr v. Phủi bụi; lôi ra dùng lại cái gì đã lâu không dùng
eg: She ___ her old violin and started playing again.
put in an appearance (in court)
có mặt, đến cho có một lát
Sự trình diện, sự ra hầu toa
eg1: She didn’t want to go to the boring party, but felt she should ___ to avoid offending anyone.
eg2: He had to ___ in court this morning.
take sth with a grain of salt/pinch
idm. không tin hoàn toàn, nghi ngờ (coi lời nói hoặc thông tin có thể không đúng)
eg: He tends to exaggerate, so I ___ everything he says ___
pull a face
nhăn mặt, làm mặt xấu (thể hiện không thích, đau, hoặc trêu đùa)
eg: The child ___ when she tasted the sour lemon.
run the risk of
idm. chấp nhận rủi ro, liều lĩnh làm gì đó mà có thể gây hậu quả tiêu cực
eg: If you don’t wear a helmet, you ___ serious head injuries.
chronic bronchitis
viêm phế quản mãn tính
eg: The doctor said he had developed ___ due to years of heavy smoking.
behind bars
idm. =in prison : trong tù
eg: He was caught stealing and is now ___.
pay tribute to (sb/sth)
idm. bày tỏ lòng kính tr
eg: Many leaders gathered to ___ the victims of the disaster.
contribution
n. sự đóng góp
eg: Her ___ to the project was greatly appreciated.
cost / pay an arm and a leg
idm. rất đắt, tốn nhiều tiền
eg: That designer bag ___, but she bought it anyway.
dandy
n. (count.) ng đàn ông ăn mặc bảnh bao
tone: mỉa mai đến trung tính
eg: He thinks he’s a real ___, always showing off his new suits.
in sb’s salad days
idm. during the period of time when you were a young person and had little experience
eg: In my ___, I used to believe love could conquer anything.
conquer
Chinh phục, đánh bại (kẻ thù, lãnh thổ)
Vượt qua, chế ngự (nỗi sợ, cảm xúc, khó khăn)
Chiếm được tình cảm hoặc sự ngưỡng mộ
eg: She managed to ___ her fear of public speaking.
vivisection
n. giải phẫu sống để nghiên cứu khoa học
tone: tiêu cực (đa số dùng khi tranh cãi)
eg: The organization strongly opposes ___ as it causes suffering to animals.
administration
n. chính phủ
eg: The new ___ has promised reforms in education.
anti-personnel
a. chống ng (đc thiết kế để gây sát thương con ng chứ k phải phá huỷ toà nhà, xe cộ, …)
eg: The army removed several ___ landmines from the area.
munitions
n. đạn dược
eg: The military base stored large quantities of ___.
stockpile
n. kho dự trữ
v. dự trữ (sll, đb cho tình huống khẩn cấp)
eg: They decided to ___ food before the storm arrived.
dispose of
to defeat or kill sb
eg: The mob boss ordered his men to ___ the traitor
troublesome
a. rắc rối, quấy rầy
eg: That child is very ___.
bespectacled
a. đeo kính
eg: A ___ man sat quietly in the corner.
slap-up meal
bữa ăn ngon miệng (thịnh soạn)
eg: After the exam, we all went out for a ___.
expeditious
a. nhanh chóng, hiệu quả (mà k tốn tgian, tiền bạc,…)
eg: The team took an ___ approach to solve the issue.
mow
→ mower
v. cắt cỏ
→ máy cắt cỏ
eg: I need to ___ the lawn this weekend.
mow sb down
phr v. bắn or kill nhiều ng cùng lúc (súng or phương tiện)
eg: The terrorist ___ several innocent people.
anticoagulant
thuốc chống đông (máu)
eg: The doctor prescribed an ___ to prevent blood clots.
attainable
→ attainment
a. có thể đạt tới dc
→ n.
eg: Your goals should be ___ within a realistic timeframe.
precooked
a. nấu trc, chế biến sẵn
eg: I bought some ___ meals for busy weekdays.
proofread
v. đọc kiểm
eg: I spent the afternoon ___ my essay before submitting it.
coward
→ cowardly
ng nhát gan
→ a. nhát gan
eg: Don’t be a ___ ! stand up for yourself!
cowardice
n. tính nhát gan
eg: His ___ was obvious when he ran away from danger.
loquacious
→ loquaciousness = loquacity
a. ns nhiều, lắm lời
→ n.
eg: I tried to concentrate, but the ___ woman next to me kept talking.
misinterpret
→ misinterpretation
v. hiểu sai
→ n. hiểu sai (tồi tệ)
eg: She ___ my silence as disapproval.
intuit
→ intuition
v. biết or cảm nhận j đó = trực giác
eg: She ___ that something was wrong even before he said a word.
→ n.
To be nowhere near as…as
grammar. không =, kém xa
miracle
→ miraculous
n. phép mầu
→ a.
pump the fuel
bơm nhiên liệu
tyrannize
v. chuyên chế, hành hạ (dùng qu lực để đối xử vs ai k công =, độc ác)
eg: He used to ___ his younger siblings when their parents weren’t around.
tyrannical
a. độc tài, hung tàn, chuyên chế
eg: The manager’s ___ rules made everyone afraid to speak up.
tyranny
n. chế độ độc tài, sự chuyên chế tàn bạo
eg: The people rose up against the ___ of the king.
floppy
a. mềm
present over perfect
sống giản dị và sâu lắng
disfigurement /dɪsˈfɪɡəmənt/
→ disfigure
n. sự làm biến dạng
→ v.
eg: The accident severely ___ his face.
uninhabited area
khu vực ko có ng, bỏ k
painstaking
a. cực kỳ tỉ mỉ cẩn thận, tốn nhiều công sức tgian
eg: Restoring the painting was a ___ process that took months.
amphibious
→ amphibian
a. lưỡng cư; dùng trong cả đất liền và nc (xe, quân đội, …)
eg: The army used ___ vehicles to cross the flooded terrain.
→ n.
equivocal
a. lập lờ, mơ hồ
eg: His response was deliberately ___ to avoid taking sides.
unequivocal
a. rõ ràng, dứt khoát, kh thể hiểu sai dc
eg: She gave an ___ answer: no.
plunge into sth
lao đầu vào lm j đó 1 cách quyết liệt
eg: After finishing university, she ___ her career in marketing with great passion.
mistreatment
→ mistreat
n. sự ngược đãi
→ v.
eg. The dog was badly ___ by its previous owner.
mucky
a. 1. bẩn thỉu
eg: Your shoes are all ___. Take them off before coming in!
2. tục tĩu (lquan td)
eg: Stop telling those ___ jokes in front of the kids!
enigmatic
→ enigma
a. bí ẩn (và khó hiểu)
eg: She gave me an ___ smile that made me curious.
→ n. điều bí ẩn
thrill
n. sự run lên, rùng mình (vì phấn khích)
eg: I felt a sudden ___ when the lights went out.
v. Làm ai đó cảm thấy cực kỳ phấn khích, kích thích mạnh mẽ (về mặt cảm xúc).
eg: The movie ___ the audience from beginning to end.
twitch
v, n. co giật nhẹ, giật giật không kiểm soát (thường do cảm xúc hoặc cơ bắp)
eg: Her eye ___ slightly when she was stressed.
shudder
v, n. 1. rùng mình (vì lạnh, sợ, cxuc mme nào đó)
eg: I ___ when I thought about what could have happened.
2. (xe cộ, máy móc) rung lắc mạnh
eg: The engine shuddered and died.
unethical
a. vô đạo đức
eg: The lawyer’s behavior was completely ___.
confidential
a. kín, mật, chỉ dành cho ng có thẩm qu
eg: This document is strictly ___.
non-confidential
a. không bí mật, có thể ckhai
confidentiality
sự bảo mật, tính bảo mật
elegance
sự thanh lịch, tao nhã
eg: She walked into the room with such ___ that everyone turned to look.
dexterity
sự khéo léo, thành thạo (nhất là dùng tay hoặc trí óc)
eg: The surgeon needs great manual ___ to perform this procedure.
encase
v. bao bọc, bọc kín (để bve)
clumsy
a. vụng về, lóng ngóng (khi di chuyển, cử chỉ), or chỉ thứ gì được làm k khéo léo
eg: She gave me a ___ hug and spilled coffee all over my shirt.
knock over
phr v. Làm đổ, làm rơi đồ vật (thường do va vào một cách vô tình)
eg: He accidentally ___ the glass of water while reaching for his phone.
unmoveable
a.
Không thể di chuyển – quá nặng, cố định, hoặc được gắn chặt vào đâu đó.
Không thể bị lay chuyển (về cảm xúc, ý chí)
eg: She remained ___ in her decision, despite all the criticism.
triumph
n. chiến thắng, thành tựu
v. chiến thắng, thành công
eg: Winning the scholarship was a huge ___ for him and his family.
divestiture
sự bán, chuyển nhượng, tách 1p tài sản (đb là 1 mảng kinh doanh, tài sản, cổ phần ra khỏi công ty mẹ).
eg: The company is planning the divestiture of its non-core businesses.
badly-off
a. túng thiếu, nghèo khổ