✧ [VOCAB] Olympic 30/4 ✧

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
GameKnowt Play
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/99

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

100 Terms

1
New cards

incriminate

→ incrimination

v. buộc tội, đổ tội

→ sự đổ tội

eg: He refused to answer the question in case he ___d himself

2
New cards

crack down on sth

làm mạnh tay về cái gì (tăng tiền xăng, thuế, xử phạt hình thức nặng, nhất là drink driving)

eg: The police ___ down on illegal street racing.

3
New cards

tiresome

a. (Cái gì đó khiến ngta) mệt mỏi

4
New cards

lavish interior

nội thất xa hoa

eg: The hotel has a lavish interior with marble floors

5
New cards

state room

phòng sang trọng (đón tiếp khách quý ở lâu đài hay tàu)

6
New cards

overblow

thổi phồng quá mức

eg: Don’t ___ the issue — it was just a minor mistake.

7
New cards

rampart

n. thành luỹ; sự phòng vệ, phòng thủ

eg: The soldiers stood on the ___ to defend the city.

8
New cards

inexorable

→ inexorability

a. k thể thđổi, lay chuyển (thường mang nghĩa tiêu cực) (số phận, tgian, quá trình)

→ n.

eg: She was faced with the ___ truth that time was running out.

9
New cards

indefatigable

a. ko mệt mỏi (hay bỏ cuộc khi lm j)

eg: The team worked with ____ enthusiasm.

10
New cards

fit everything in

v phr. sxep hết vào, lm kịp mọi vc

eg: I don’t know how u ___ —work, gym, and volunteering!

11
New cards

there comes a time

sẽ có 1 ngày mà .. (cj đó xảy ra)

eg: ___ when you have to let go of the past.

12
New cards

plight

n. Hoàn cảnh khốn khó, kk

eg: The documentary highlights the ___ of refugees.

13
New cards

jousting tournament

Giải đấu cưỡi ngựa đấu thương

14
New cards

longevity

tuổi thọ

eg: The Japanese are known for their ____

15
New cards

unwind

v. thư giãn, xả stress, nghỉ ngơi sau thời gian làm việc căng thẳng

eg: After a long day at work, I like to ___ with a book.

16
New cards

nonagenarian

a, n. thọ 90 tuổi

eg: My grandmother is a ___. She just turned 95 last week

17
New cards

buckle down

bắt đầu làm việc chăm chỉ

eg: I have to ___ and study if I want to pass the exam.

18
New cards

centenarian

a, n. sống 100 tuổi

19
New cards

negligence

→ negligent

→ neglect

n. sự cẩu thả, bất cẩn

→ a.

→ v.

eg: The accident was caused by the driver’s ___

20
New cards

border on

phr v. y như, gần như, giống như (thường dùng vs ý tiêu cực)

eg: His comments ___ rudeness.

21
New cards

diabetes

bệnh tiểu đường

eg: He was diagnosed with type 2 ___ at the age of 45.

22
New cards

on behalf of

thay mặt cho

eg: I’m speaking ___ the whole class.

23
New cards

toss

v. quăng, thả, ném nhẹ

eg: He ___ed the keys onto the table

24
New cards

hasten

v. vội vàng

eg: She ___ed to explain that she didn’t mean to offend anyone.

25
New cards

drift with the current

idm. trôi theo dòng nước

eg: He didn’t know what to do with his life, so he js ___

26
New cards

shift

sự tdoi, sự chuyển dịch

eg: There has been a ____ in public opinion about climate change.

27
New cards

niggle over

phr v. chi li, tỉ mẩn từng tí (details)

eg: They spent hours ___ the wording of the contract.

28
New cards

turmoil

n. sự hỗn loạn, rối ren (cxuc, chính trị, xh)

eg: After the scandal, the company was thrown into complete ___

29
New cards

lay out money (on/for sth)

phr v. chi tiêu một khoản tiền lớn, nghĩa bóng là đầu tư một khoản tiền lớn vào một dự án or 1 vc j do

eg: I had to ___over 20 million VND on dental treatment.

30
New cards

brush up (on sth)

phr v. cải thiện lại, trau dồi lại

eg: I need to ___ on my English grammar

31
New cards

patch up

phr v. vá cj lại

eg: The plumber ___ the leak in the pipe.

32
New cards

polish off

phr v.

  • Ăn sạch sẽ, ăn ngấu nghiến

  • Làm xong nhanh gọn một việc (thường là khó)

eg: He ___ a whole pizza in ten minutes

33
New cards

dust off

phr v. Phủi bụi; lôi ra dùng lại cái gì đã lâu không dùng

eg: She ___ her old violin and started playing again.

34
New cards

put in an appearance (in court)

  • có mặt, đến cho có một lát

  • Sự trình diện, sự ra hầu toa

eg1: She didn’t want to go to the boring party, but felt she should ___ to avoid offending anyone.

eg2: He had to ___ in court this morning.

35
New cards

take sth with a grain of salt/pinch

idm. không tin hoàn toàn, nghi ngờ (coi lời nói hoặc thông tin có thể không đúng)

eg: He tends to exaggerate, so I ___ everything he says ___

36
New cards

pull a face

nhăn mặt, làm mặt xấu (thể hiện không thích, đau, hoặc trêu đùa)

eg: The child ___ when she tasted the sour lemon.

37
New cards

run the risk of

idm. chấp nhận rủi ro, liều lĩnh làm gì đó mà có thể gây hậu quả tiêu cực

eg: If you don’t wear a helmet, you ___ serious head injuries.

38
New cards

chronic bronchitis

viêm phế quản mãn tính

eg: The doctor said he had developed ___ due to years of heavy smoking.

39
New cards

behind bars

idm. =in prison : trong tù

eg: He was caught stealing and is now ___.

40
New cards

pay tribute to (sb/sth)

idm. bày tỏ lòng kính tr

eg: Many leaders gathered to ___ the victims of the disaster.

41
New cards

contribution

n. sự đóng góp

eg: Her ___ to the project was greatly appreciated.

42
New cards

cost / pay an arm and a leg

idm. rất đắt, tốn nhiều tiền

eg: That designer bag ___, but she bought it anyway.

43
New cards

dandy

n. (count.) ng đàn ông ăn mặc bảnh bao

tone: mỉa mai đến trung tính

eg: He thinks he’s a real ___, always showing off his new suits.

44
New cards

in sb’s salad days

idm. during the period of time when you were a young person and had little experience

eg: In my ___, I used to believe love could conquer anything.

45
New cards

conquer

  • Chinh phục, đánh bại (kẻ thù, lãnh thổ)

  • Vượt qua, chế ngự (nỗi sợ, cảm xúc, khó khăn)

  • Chiếm được tình cảm hoặc sự ngưỡng mộ

eg: She managed to ___ her fear of public speaking.

46
New cards

vivisection

n. giải phẫu sống để nghiên cứu khoa học

tone: tiêu cực (đa số dùng khi tranh cãi)

eg: The organization strongly opposes ___ as it causes suffering to animals.

47
New cards

administration

n. chính phủ

eg: The new ___ has promised reforms in education.

48
New cards

anti-personnel

a. chống ng (đc thiết kế để gây sát thương con ng chứ k phải phá huỷ toà nhà, xe cộ, …)

eg: The army removed several ___ landmines from the area.

49
New cards

munitions

n. đạn dược

eg: The military base stored large quantities of ___.

50
New cards

stockpile

n. kho dự trữ

v. dự trữ (sll, đb cho tình huống khẩn cấp)

eg: They decided to ___ food before the storm arrived.

51
New cards

dispose of

to defeat or kill sb

eg: The mob boss ordered his men to ___ the traitor

52
New cards

troublesome

a. rắc rối, quấy rầy

eg: That child is very ___.

53
New cards

bespectacled

a. đeo kính

eg: A ___ man sat quietly in the corner.

54
New cards

slap-up meal

bữa ăn ngon miệng (thịnh soạn)

eg: After the exam, we all went out for a ___.

55
New cards

expeditious

a. nhanh chóng, hiệu quả (mà k tốn tgian, tiền bạc,…)

eg: The team took an ___ approach to solve the issue.

56
New cards

mow

→ mower

v. cắt cỏ

→ máy cắt cỏ

eg: I need to ___ the lawn this weekend.

57
New cards

mow sb down

phr v. bắn or kill nhiều ng cùng lúc (súng or phương tiện)

eg: The terrorist ___ several innocent people.

58
New cards

anticoagulant

thuốc chống đông (máu)

eg: The doctor prescribed an ___ to prevent blood clots.

59
New cards

attainable

→ attainment

a. có thể đạt tới dc

→ n.

eg: Your goals should be ___ within a realistic timeframe.

60
New cards

precooked

a. nấu trc, chế biến sẵn

eg: I bought some ___ meals for busy weekdays.

61
New cards

proofread

v. đọc kiểm

eg: I spent the afternoon ___ my essay before submitting it.

62
New cards

coward

→ cowardly

ng nhát gan

→ a. nhát gan

eg: Don’t be a ___ ! stand up for yourself!

63
New cards

cowardice

n. tính nhát gan

eg: His ___ was obvious when he ran away from danger.

64
New cards

loquacious

→ loquaciousness = loquacity

a. ns nhiều, lắm lời

→ n.

eg: I tried to concentrate, but the ___ woman next to me kept talking.

65
New cards

misinterpret

→ misinterpretation

v. hiểu sai

→ n. hiểu sai (tồi tệ)

eg: She ___ my silence as disapproval.

66
New cards

intuit

→ intuition

v. biết or cảm nhận j đó = trực giác

eg: She ___ that something was wrong even before he said a word.

→ n.

67
New cards

To be nowhere near as…as

grammar. không =, kém xa

68
New cards

miracle

→ miraculous

n. phép mầu

→ a.

69
New cards

pump the fuel

bơm nhiên liệu

70
New cards

tyrannize

v. chuyên chế, hành hạ (dùng qu lực để đối xử vs ai k công =, độc ác)

eg: He used to ___ his younger siblings when their parents weren’t around.

71
New cards

tyrannical

a. độc tài, hung tàn, chuyên chế

eg: The manager’s ___ rules made everyone afraid to speak up.

72
New cards

tyranny

n. chế độ độc tài, sự chuyên chế tàn bạo

eg: The people rose up against the ___ of the king.

73
New cards

floppy

a. mềm

74
New cards

present over perfect

sống giản dị và sâu lắng

75
New cards

disfigurement /dɪsˈfɪɡəmənt/

→ disfigure

n. sự làm biến dạng

→ v.

eg: The accident severely ___ his face.

76
New cards

uninhabited area

khu vực ko có ng, bỏ k

77
New cards

painstaking

a. cực kỳ tỉ mỉ cẩn thận, tốn nhiều công sức tgian

eg: Restoring the painting was a ___ process that took months.

78
New cards

amphibious

→ amphibian

a. lưỡng cư; dùng trong cả đất liền và nc (xe, quân đội, …)

eg: The army used ___ vehicles to cross the flooded terrain.

→ n.

79
New cards

equivocal

a. lập lờ, mơ hồ

eg: His response was deliberately ___ to avoid taking sides.

80
New cards

unequivocal

a. rõ ràng, dứt khoát, kh thể hiểu sai dc

eg: She gave an ___ answer: no.

81
New cards

plunge into sth

lao đầu vào lm j đó 1 cách quyết liệt

eg: After finishing university, she ___ her career in marketing with great passion.

82
New cards

mistreatment

→ mistreat

n. sự ngược đãi

→ v.

eg. The dog was badly ___ by its previous owner.

83
New cards

mucky

a. 1. bẩn thỉu

eg: Your shoes are all ___. Take them off before coming in!

2. tục tĩu (lquan td)

eg: Stop telling those ___ jokes in front of the kids!

84
New cards

enigmatic

→ enigma

a. bí ẩn (và khó hiểu)

eg: She gave me an ___ smile that made me curious.

→ n. điều bí ẩn

85
New cards

thrill

n. sự run lên, rùng mình (vì phấn khích)

eg: I felt a sudden ___ when the lights went out.

v. Làm ai đó cảm thấy cực kỳ phấn khích, kích thích mạnh mẽ (về mặt cảm xúc).

eg: The movie ___ the audience from beginning to end.

86
New cards

twitch

v, n. co giật nhẹ, giật giật không kiểm soát (thường do cảm xúc hoặc cơ bắp)

eg: Her eye ___ slightly when she was stressed.

87
New cards

shudder

v, n. 1. rùng mình (vì lạnh, sợ, cxuc mme nào đó)

eg: I ___ when I thought about what could have happened.

2. (xe cộ, máy móc) rung lắc mạnh

eg: The engine shuddered and died.

88
New cards

unethical

a. vô đạo đức

eg: The lawyer’s behavior was completely ___.

89
New cards

confidential

a. kín, mật, chỉ dành cho ng có thẩm qu

eg: This document is strictly ___.

90
New cards

non-confidential

a. không bí mật, có thể ckhai

91
New cards

confidentiality

sự bảo mật, tính bảo mật

92
New cards

elegance

sự thanh lịch, tao nhã

eg: She walked into the room with such ___ that everyone turned to look.

93
New cards

dexterity

sự khéo léo, thành thạo (nhất là dùng tay hoặc trí óc)

eg: The surgeon needs great manual ___ to perform this procedure.

94
New cards

encase

v. bao bọc, bọc kín (để bve)

95
New cards

clumsy

a. vụng về, lóng ngóng (khi di chuyển, cử chỉ), or chỉ thứ gì được làm k khéo léo

eg: She gave me a ___ hug and spilled coffee all over my shirt.

96
New cards

knock over

phr v. Làm đổ, làm rơi đồ vật (thường do va vào một cách vô tình)

eg: He accidentally ___ the glass of water while reaching for his phone.

97
New cards

unmoveable

a.

  • Không thể di chuyển – quá nặng, cố định, hoặc được gắn chặt vào đâu đó.

  • Không thể bị lay chuyển (về cảm xúc, ý chí)

eg: She remained ___ in her decision, despite all the criticism.

98
New cards

triumph

n. chiến thắng, thành tựu

v. chiến thắng, thành công

eg: Winning the scholarship was a huge ___ for him and his family.

99
New cards

divestiture

sự bán, chuyển nhượng, tách 1p tài sản (đb là 1 mảng kinh doanh, tài sản, cổ phần ra khỏi công ty mẹ).

eg: The company is planning the divestiture of its non-core businesses.

100
New cards

badly-off

a. túng thiếu, nghèo khổ