1/550
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
(work on a) night shift
ca đêm

biology (n)
sinh học

biologist (n)
nhà sinh vật học

biological (a)
thuộc về sinh học
lab (n)
phòng thí nghiệm

join hands = work together
cùng làm việc, chung sức

to be willing to + V
sẵn lòng làm việc gì

household chores (n)
công việc nhà

do/ share/ run the household
làm, chia sẻ, trông nom gia đình

make sure that
chắc chắn rằng
rush (v)
vội vã
responsibility (n)
trách nhiệm

take the responsibility for = be responsible for
chịu trách nhiệm về

pressure (n)
áp lực
to be under pressure
chịu áp lực

take out = remove (v)
dời đi, bỏ, đổ

mischievous (a)
tinh nghịch

mischief (n)
sự nghịch ngợm
give sb a hand = help sb
giúp ai

obedient (a)
vâng lời

disobedient (a)
không vâng lời

obedience (n)
sự vâng lời

obey (v)
vâng lời, nghe lời

close-knit (a)
quan hệ khắng khít

supportive of one another
hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau

support (v)
hỗ trợ
frankly (a)
cởi mở, thẳng thắn

make a decision = make up one's mind
quyết định

solve (v)
giải quyết

solution (n)
giải pháp

secure (a)
an toàn
security (n)
sự an toàn

be crowded with
đông đúc
well-behaved (a)
cư xử đúng mực

confidence (n)
sự tự tin

confident in sb
tự tin, tin tưởng vào ai đó

base (n)
nền tảng

come up = appear (v)
xuất hiện
hard-working (a)
chăm chỉ

a family of five members
gia đình có 5 thành viên
work as a nurse
là 1 y tá
men build the house and women make it home
đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
go/ rush/ leave home
về, vội vã về, rời nhà

by the time S + V
trước lúc ai đó làm gì
unlike most men
không giống như hầu hết những người đàn ông khác
in my attempt/ effort to V
trong nỗ lực làm gì
win a place at a university
đỗ đại học

help sb with sth
giúp ai việc gì

look after = take care of
chăm sóc

come up with
nảy ra ý tưởng

take place = happen / occur
diễn ra
Sea Games = Southeast Asian Games
Đại hội thể thao Đông Nam Á

hold - held - held - (be) held
tổ chức
host (n, v)
chủ nhà

spirit (n)
tinh thần

enthusiast (n)
người nhiệt tình

enthusiasm (n)
sự nhiệt tình

enthusiastic (adj)
nhiệt tình

cooperation (n)
sự hợp tác

co-operate (v)
hợp tác

athlete (n)
vận động viên
participating country
quốc gia tham dự

compete (v) - competitor (n)
cạnh tranh - đối thủ

compose of = consist of
bao gồm
close to
gần
rank (v)
xếp hạng

participant (n)
người tham gia
present (v)
trao tặng

outstanding (a) = excellent (a)
tuyệt vời

event (n)
sự kiện

title (n)
danh hiệu
energy (n) - energetic (adj)
năng lượng, nhiều năng lượng
prepare for
chuẩn bị cho

carry out
thực hiện
countryman - countrymen (n)
người cùng trong một nước
propose (v)
đề xuất
proposal (n) = suggestion (n)
bản đề xuất, sự đề nghị

athletics (n)
điền kinh, thể thao
cycling (n)
đạp xe

break a record
phá kỷ lục
score a goal
ghi bàn thắng
solidarity (n)
đoàn kết

Such a big sports event
sự kiện thể thao lớn đến thế
Such+ a/an+ adj+ N
...đến như thế
(Event) take place = (be) held
diễn ra, được tổ chức tại
(be) composed of
bao gồm
with the strong support of their countrymen
với sự cổ vũ nhiệt tình của người dân nước chủ nhà
co-operation for peace and development
hợp tác vì hòa bình và phát triển
For N
Example: I came here for you.
He keeps this for his promise.
vì cái gì
such as
Example: I study a lot of subjects at school such as: maths, English, literature, music...
như là
Be close to N
gần
successfully defended
bảo vệ thành công
carry out intensive programme
thực hiện chương trình tập trung chuyên sâu
in high spirit
trong tinh thần hưng phấn

on an international level
đẳng cấp thế giới
humanitarian (a)
nhân đạo

appalled (a)
bị choáng
appeal (v)
kêu gọi

dedicated (a)
tận tụy, cống hiến

epidemic (n)
bệnh dịch
