Thẻ ghi nhớ: Từ vựng ôn thi THPT Quốc gia | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/550

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:54 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

551 Terms

1
New cards

(work on a) night shift

ca đêm

<p>ca đêm</p>
2
New cards

biology (n)

sinh học

<p>sinh học</p>
3
New cards

biologist (n)

nhà sinh vật học

<p>nhà sinh vật học</p>
4
New cards

biological (a)

thuộc về sinh học

<p>thuộc về sinh học</p>
5
New cards

lab (n)

phòng thí nghiệm

<p>phòng thí nghiệm</p>
6
New cards

join hands = work together

cùng làm việc, chung sức

<p>cùng làm việc, chung sức</p>
7
New cards

to be willing to + V

sẵn lòng làm việc gì

<p>sẵn lòng làm việc gì</p>
8
New cards

household chores (n)

công việc nhà

<p>công việc nhà</p>
9
New cards

do/ share/ run the household

làm, chia sẻ, trông nom gia đình

<p>làm, chia sẻ, trông nom gia đình</p>
10
New cards

make sure that

chắc chắn rằng

<p>chắc chắn rằng</p>
11
New cards

rush (v)

vội vã

<p>vội vã</p>
12
New cards

responsibility (n)

trách nhiệm

<p>trách nhiệm</p>
13
New cards

take the responsibility for = be responsible for

chịu trách nhiệm về

<p>chịu trách nhiệm về</p>
14
New cards

pressure (n)

áp lực

<p>áp lực</p>
15
New cards

to be under pressure

chịu áp lực

<p>chịu áp lực</p>
16
New cards

take out = remove (v)

dời đi, bỏ, đổ

<p>dời đi, bỏ, đổ</p>
17
New cards

mischievous (a)

tinh nghịch

<p>tinh nghịch</p>
18
New cards

mischief (n)

sự nghịch ngợm

<p>sự nghịch ngợm</p>
19
New cards

give sb a hand = help sb

giúp ai

<p>giúp ai</p>
20
New cards

obedient (a)

vâng lời

<p>vâng lời</p>
21
New cards

disobedient (a)

không vâng lời

<p>không vâng lời</p>
22
New cards

obedience (n)

sự vâng lời

<p>sự vâng lời</p>
23
New cards

obey (v)

vâng lời, nghe lời

<p>vâng lời, nghe lời</p>
24
New cards

close-knit (a)

quan hệ khắng khít

<p>quan hệ khắng khít</p>
25
New cards

supportive of one another

hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau

<p>hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau</p>
26
New cards

support (v)

hỗ trợ

<p>hỗ trợ</p>
27
New cards

frankly (a)

cởi mở, thẳng thắn

<p>cởi mở, thẳng thắn</p>
28
New cards

make a decision = make up one's mind

quyết định

<p>quyết định</p>
29
New cards

solve (v)

giải quyết

<p>giải quyết</p>
30
New cards

solution (n)

giải pháp

<p>giải pháp</p>
31
New cards

secure (a)

an toàn

<p>an toàn</p>
32
New cards

security (n)

sự an toàn

<p>sự an toàn</p>
33
New cards

be crowded with

đông đúc

<p>đông đúc</p>
34
New cards

well-behaved (a)

cư xử đúng mực

<p>cư xử đúng mực</p>
35
New cards

confidence (n)

sự tự tin

<p>sự tự tin</p>
36
New cards

confident in sb

tự tin, tin tưởng vào ai đó

<p>tự tin, tin tưởng vào ai đó</p>
37
New cards

base (n)

nền tảng

<p>nền tảng</p>
38
New cards

come up = appear (v)

xuất hiện

<p>xuất hiện</p>
39
New cards

hard-working (a)

chăm chỉ

<p>chăm chỉ</p>
40
New cards

a family of five members

gia đình có 5 thành viên

41
New cards

work as a nurse

là 1 y tá

<p>là 1 y tá</p>
42
New cards

men build the house and women make it home

đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm

43
New cards

go/ rush/ leave home

về, vội vã về, rời nhà

<p>về, vội vã về, rời nhà</p>
44
New cards

by the time S + V

trước lúc ai đó làm gì

45
New cards

unlike most men

không giống như hầu hết những người đàn ông khác

46
New cards

in my attempt/ effort to V

trong nỗ lực làm gì

<p>trong nỗ lực làm gì</p>
47
New cards

win a place at a university

đỗ đại học

<p>đỗ đại học</p>
48
New cards

help sb with sth

giúp ai việc gì

<p>giúp ai việc gì</p>
49
New cards

look after = take care of

chăm sóc

<p>chăm sóc</p>
50
New cards

come up with

nảy ra ý tưởng

<p>nảy ra ý tưởng</p>
51
New cards

take place = happen / occur

diễn ra

52
New cards

Sea Games = Southeast Asian Games

Đại hội thể thao Đông Nam Á

<p>Đại hội thể thao Đông Nam Á</p>
53
New cards

hold - held - held - (be) held

tổ chức

54
New cards

host (n, v)

chủ nhà

<p>chủ nhà</p>
55
New cards

spirit (n)

tinh thần

<p>tinh thần</p>
56
New cards

enthusiast (n)

người nhiệt tình

<p>người nhiệt tình</p>
57
New cards

enthusiasm (n)

sự nhiệt tình

<p>sự nhiệt tình</p>
58
New cards

enthusiastic (adj)

nhiệt tình

<p>nhiệt tình</p>
59
New cards

cooperation (n)

sự hợp tác

<p>sự hợp tác</p>
60
New cards

co-operate (v)

hợp tác

<p>hợp tác</p>
61
New cards

athlete (n)

vận động viên

<p>vận động viên</p>
62
New cards

participating country

quốc gia tham dự

<p>quốc gia tham dự</p>
63
New cards

compete (v) - competitor (n)

cạnh tranh - đối thủ

<p>cạnh tranh - đối thủ</p>
64
New cards

compose of = consist of

bao gồm

<p>bao gồm</p>
65
New cards

close to

gần

66
New cards

rank (v)

xếp hạng

<p>xếp hạng</p>
67
New cards

participant (n)

người tham gia

<p>người tham gia</p>
68
New cards

present (v)

trao tặng

<p>trao tặng</p>
69
New cards

outstanding (a) = excellent (a)

tuyệt vời

<p>tuyệt vời</p>
70
New cards

event (n)

sự kiện

<p>sự kiện</p>
71
New cards

title (n)

danh hiệu

72
New cards

energy (n) - energetic (adj)

năng lượng, nhiều năng lượng

<p>năng lượng, nhiều năng lượng</p>
73
New cards

prepare for

chuẩn bị cho

<p>chuẩn bị cho</p>
74
New cards

carry out

thực hiện

<p>thực hiện</p>
75
New cards

countryman - countrymen (n)

người cùng trong một nước

76
New cards

propose (v)

đề xuất

<p>đề xuất</p>
77
New cards

proposal (n) = suggestion (n)

bản đề xuất, sự đề nghị

<p>bản đề xuất, sự đề nghị</p>
78
New cards

athletics (n)

điền kinh, thể thao

<p>điền kinh, thể thao</p>
79
New cards

cycling (n)

đạp xe

<p>đạp xe</p>
80
New cards

break a record

phá kỷ lục

<p>phá kỷ lục</p>
81
New cards

score a goal

ghi bàn thắng

<p>ghi bàn thắng</p>
82
New cards

solidarity (n)

đoàn kết

<p>đoàn kết</p>
83
New cards

Such a big sports event

sự kiện thể thao lớn đến thế

84
New cards

Such+ a/an+ adj+ N

...đến như thế

85
New cards

(Event) take place = (be) held

diễn ra, được tổ chức tại

86
New cards

(be) composed of

bao gồm

87
New cards

with the strong support of their countrymen

với sự cổ vũ nhiệt tình của người dân nước chủ nhà

88
New cards

co-operation for peace and development

hợp tác vì hòa bình và phát triển

89
New cards

For N

Example: I came here for you.

He keeps this for his promise.

vì cái gì

90
New cards

such as

Example: I study a lot of subjects at school such as: maths, English, literature, music...

như là

91
New cards

Be close to N

gần

92
New cards

successfully defended

bảo vệ thành công

93
New cards

carry out intensive programme

thực hiện chương trình tập trung chuyên sâu

94
New cards

in high spirit

trong tinh thần hưng phấn

<p>trong tinh thần hưng phấn</p>
95
New cards

on an international level

đẳng cấp thế giới

96
New cards

humanitarian (a)

nhân đạo

<p>nhân đạo</p>
97
New cards

appalled (a)

bị choáng

<p>bị choáng</p>
98
New cards

appeal (v)

kêu gọi

<p>kêu gọi</p>
99
New cards

dedicated (a)

tận tụy, cống hiến

<p>tận tụy, cống hiến</p>
100
New cards

epidemic (n)

bệnh dịch

<p>bệnh dịch</p>