60 Phrasal Verbs

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:11 AM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

win back

giành lại được, lấy lại được

2
New cards

draw out

kéo dài (1 cuộc họp)

-> long-drawn-out (n)

3
New cards

count against

gây bất lợi cho

4
New cards

pull together

hợp tác, chung sức

5
New cards

grobble up

ăn nhanh / xài rất nhiều (tiền, nguồn lực)

6
New cards

scrape a living

đủ để sống qua ngày

7
New cards

settle in

ổn định nơi ở

làm quen với môi trường mới

8
New cards

be cut out for

phù hợp với một nghề nào đó

9
New cards

perk sb up

làm cho ai đó phấn khởi, hứng thú hơn

10
New cards

speak out against

(công khai) lên tiếng

11
New cards

narrow down

thu hẹp (phạm vi, số lượng)

12
New cards

shop around

tham khảo nhiều nơi trước khi mua hàng

13
New cards

read up on

đọc để nghiên cứu sâu về sth

14
New cards

run off with

ăn cướp và bỏ chạy (với món đồ trộm đc)

15
New cards

rule in

xét, xác nhận về 1 khả năng (y tế)

16
New cards

iron out

giải quyết

17
New cards

press for

thúc giục

18
New cards

count for

có giá trị, có ý nghĩa nào đó

Example: Image and reputation count for a lot in this business.

19
New cards

lateness

sự đi trễ

20
New cards

wipe out

phá hủy hoàn toàn

21
New cards

work up to

dần chuẩn bị cho (sth sắp xảy ra)

22
New cards

come over

ghé thăm

23
New cards

work over sth

xem xét/ nghiên cứu kĩ sth

24
New cards

work sb over

tấn công/ gây tổn thương cho ai

25
New cards

make over

cải tạo

26
New cards

grapple with

vật lộn để giải quyết (vấn đề)

27
New cards

attend to sb

chú ý tới, chăm sóc, phục vụ sb

28
New cards

leftover

đồ ăn thừa

29
New cards

fall apart

bị hư, bị vỡ bung ra

30
New cards

inspector

thanh tra

31
New cards

to hinge on sb./sth.

phụ thuộc vào

32
New cards

slave away

làm việc cực nhọc

33
New cards

mark down

giảm giá

-> markdown (n): sự giảm giá

34
New cards

fork out

chi tả 1 số tiền lớn (để làm gì)

35
New cards

auditor

nhân viên kiểm toán

36
New cards

ferret out

lần ra, tìm ra (sự thật)

37
New cards

allegedly

bị cáo buộc

38
New cards

takings

doanh thu (1 cửa hàng)

39
New cards

hostile

(tỏ ra) căm ghét, thù địch

40
New cards

freeze up

đứng hình, ko nói đc

41
New cards

while away

giết thời gian

42
New cards

dumb down

đơn giản hóa quá mức (ý tưởng, khái niệm)

43
New cards

pin sb down to sth

buộc ai đó phải cam kết điều gì

44
New cards

be aimed at

đc nhắm tới

45
New cards

constitutional

thc về hiến pháp

46
New cards

mug up on

học cấp tốc (về 1 chủ đề nào đó)

47
New cards

fuse

cầu chì

48
New cards

blunder about/around

mò mẫm (vì ko thấy đường)

49
New cards

get dơn to sth/doing sth

bắt đầu nghiêm túc làm việc

50
New cards

reason with

nói lí lẽ (để thuyết phục sb)

51
New cards

brush aside

xem điều gì là ko quan trọng

52
New cards

come apart

bung ra, rơi ra

53
New cards

confront

đối mặt với

54
New cards

frown upon sth

bị bác bỏ, ko đc tán thành

55
New cards

die down

giảm đi (mức độ, âm lượng)