1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
win back
giành lại được, lấy lại được
draw out
kéo dài (1 cuộc họp)
-> long-drawn-out (n)
count against
gây bất lợi cho
pull together
hợp tác, chung sức
grobble up
ăn nhanh / xài rất nhiều (tiền, nguồn lực)
scrape a living
đủ để sống qua ngày
settle in
ổn định nơi ở
làm quen với môi trường mới
be cut out for
phù hợp với một nghề nào đó
perk sb up
làm cho ai đó phấn khởi, hứng thú hơn
speak out against
(công khai) lên tiếng
narrow down
thu hẹp (phạm vi, số lượng)
shop around
tham khảo nhiều nơi trước khi mua hàng
read up on
đọc để nghiên cứu sâu về sth
run off with
ăn cướp và bỏ chạy (với món đồ trộm đc)
rule in
xét, xác nhận về 1 khả năng (y tế)
iron out
giải quyết
press for
thúc giục
count for
có giá trị, có ý nghĩa nào đó
Example: Image and reputation count for a lot in this business.
lateness
sự đi trễ
wipe out
phá hủy hoàn toàn
work up to
dần chuẩn bị cho (sth sắp xảy ra)
come over
ghé thăm
work over sth
xem xét/ nghiên cứu kĩ sth
work sb over
tấn công/ gây tổn thương cho ai
make over
cải tạo
grapple with
vật lộn để giải quyết (vấn đề)
attend to sb
chú ý tới, chăm sóc, phục vụ sb
leftover
đồ ăn thừa
fall apart
bị hư, bị vỡ bung ra
inspector
thanh tra
to hinge on sb./sth.
phụ thuộc vào
slave away
làm việc cực nhọc
mark down
giảm giá
-> markdown (n): sự giảm giá
fork out
chi tả 1 số tiền lớn (để làm gì)
auditor
nhân viên kiểm toán
ferret out
lần ra, tìm ra (sự thật)
allegedly
bị cáo buộc
takings
doanh thu (1 cửa hàng)
hostile
(tỏ ra) căm ghét, thù địch
freeze up
đứng hình, ko nói đc
while away
giết thời gian
dumb down
đơn giản hóa quá mức (ý tưởng, khái niệm)
pin sb down to sth
buộc ai đó phải cam kết điều gì
be aimed at
đc nhắm tới
constitutional
thc về hiến pháp
mug up on
học cấp tốc (về 1 chủ đề nào đó)
fuse
cầu chì
blunder about/around
mò mẫm (vì ko thấy đường)
get dơn to sth/doing sth
bắt đầu nghiêm túc làm việc
reason with
nói lí lẽ (để thuyết phục sb)
brush aside
xem điều gì là ko quan trọng
come apart
bung ra, rơi ra
confront
đối mặt với
frown upon sth
bị bác bỏ, ko đc tán thành
die down
giảm đi (mức độ, âm lượng)