1/15
Transport and traffic
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ease traffic congestion
giảm bớt tắc nghẽn giao thông
implement traffic regulations
áp dụng quy định giao thông
upgrade public transportation
nâng cấp hệ thống giao thông công cộng
enforce speed limits
thi hành giới hạn tốc độ
promote sustainable transport
khuyến khích phương tiện giao thông bền vững
alleviate traffic jams
giảm thiểu ùn tắc giao thông
widen existing roads
mở rộng các con đường hiện tại
reduce vehicle emissions
giảm lượng khí thải từ phương tiện
introduce congestion charge
áp dụng phí tắc nghẽn
enhance road safety
nâng cao an toàn trên đường
pedestrian crossings
lối băng qua của người đi bộ
optimize traffic flow
tối ưu hóa dòng chảy giao thông
discourage private car use
hạn chế sử dụng xe cá nhân ( noun phrase khi cho thêm use)
introduce bike-sharing schemes
triển khai các hệ thống chia sẻ xe đạp
construst bypass roads
xây dựng cac con đường tránh
implement road tolls
áp dụng phí đường bộ