Thẻ ghi nhớ: IELTS Mock Test Vol 18 - Reading Test 1 - Passage 3: Conquering earth's space junk problem

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:04 PM on 9/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

29 Terms

1
New cards

cooperation (noun)

hợp tác

từ đồng nghĩa: collabration

<p>hợp tác </p><p>từ đồng nghĩa: collabration</p>
2
New cards

satellite (noun)

vệ tinh

<p>vệ tinh</p>
3
New cards

explosion (noun)

vụ nổ

<p>vụ nổ</p>
4
New cards

space environmentalist (noun)

nhà bảo vệ môi trường không gian

5
New cards

collision (noun)

va chạm

6
New cards

space traffic (noun)

giao thông ngoài không gian

The increase in space traffic requires better management.

<p>giao thông ngoài không gian </p><p>The increase in space traffic requires better management.</p>
7
New cards

space debris (noun)

mảnh vụn không gian, rác vũ trụ

<p>mảnh vụn không gian, rác vũ trụ</p>
8
New cards

choreographed routine (noun)

lịch trình được định sẵn

<p>lịch trình được định sẵn</p>
9
New cards

air-traffic controller (noun)

người điều khiển không lưu

<p>người điều khiển không lưu</p>
10
New cards

reference (noun)

tham khảo

<p>tham khảo</p>
11
New cards

classify (verb)

phân loại = categorize

<p>phân loại = categorize</p>
12
New cards

taxonomy (noun)

(n) phân loại học, sự phân loại

<p>(n) phân loại học, sự phân loại</p>
13
New cards

measure (verb)

đo lường

<p>đo lường</p>
14
New cards

property (noun)

tính chất, đặc tính

<p>tính chất, đặc tính</p>
15
New cards

committee (noun)

ủy ban, hội đồng

<p>ủy ban, hội đồng</p>
16
New cards

vent (verb)

tạo lỗ thông hơi

<p>tạo lỗ thông hơi</p>
17
New cards

constellation (noun)

chòm sao

<p>chòm sao</p>
18
New cards

obligation (noun)

(n) nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm

<p>(n) nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm</p>
19
New cards

steward (noun)

nhân viên phục vụ

<p>nhân viên phục vụ</p>
20
New cards

enterprise (noun)

doanh nghiệp, xí nghiệp

<p>doanh nghiệp, xí nghiệp</p>
21
New cards

prioritise (verb)

ưu tiên

<p>ưu tiên</p>
22
New cards

precisely (adv)

một cách chính xác, hoàn toàn đúng

<p>một cách chính xác, hoàn toàn đúng</p>
23
New cards

debris (noun)

mảnh vụn, mảnh vỡ, đống đổ nát

<p>mảnh vụn, mảnh vỡ, đống đổ nát</p>
24
New cards

degree of precision (noun)

mức độ chính xác

<p>mức độ chính xác</p>
25
New cards

tragedy (noun)

(n) thảm kịch, bi kịch

<p>(n) thảm kịch, bi kịch</p>
26
New cards

intergovernmental (adj)

liên chính phủ, giữa hai hay nhiều chính phủ

<p>liên chính phủ, giữa hai hay nhiều chính phủ</p>
27
New cards

abide (verb)

tuân theo, chịu đựng

<p>tuân theo, chịu đựng</p>
28
New cards

orbit (noun)

(n) quỹ đạo

(v) đi theo quỹ đạo

<p>(n) quỹ đạo</p><p>(v) đi theo quỹ đạo</p>
29
New cards

cross-correlate (verb)

so sánh chéo, đối chiếu

<p>so sánh chéo, đối chiếu</p>