1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cooperation (noun)
hợp tác
từ đồng nghĩa: collabration

satellite (noun)
vệ tinh

explosion (noun)
vụ nổ

space environmentalist (noun)
nhà bảo vệ môi trường không gian
collision (noun)
va chạm
space traffic (noun)
giao thông ngoài không gian
The increase in space traffic requires better management.

space debris (noun)
mảnh vụn không gian, rác vũ trụ

choreographed routine (noun)
lịch trình được định sẵn

air-traffic controller (noun)
người điều khiển không lưu

reference (noun)
tham khảo

classify (verb)
phân loại = categorize

taxonomy (noun)
(n) phân loại học, sự phân loại

measure (verb)
đo lường

property (noun)
tính chất, đặc tính

committee (noun)
ủy ban, hội đồng

vent (verb)
tạo lỗ thông hơi

constellation (noun)
chòm sao

obligation (noun)
(n) nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm

steward (noun)
nhân viên phục vụ

enterprise (noun)
doanh nghiệp, xí nghiệp

prioritise (verb)
ưu tiên

precisely (adv)
một cách chính xác, hoàn toàn đúng

debris (noun)
mảnh vụn, mảnh vỡ, đống đổ nát

degree of precision (noun)
mức độ chính xác

tragedy (noun)
(n) thảm kịch, bi kịch

intergovernmental (adj)
liên chính phủ, giữa hai hay nhiều chính phủ

abide (verb)
tuân theo, chịu đựng

orbit (noun)
(n) quỹ đạo
(v) đi theo quỹ đạo

cross-correlate (verb)
so sánh chéo, đối chiếu
