1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
account for
giải thích, chiếm (tỷ lệ…)
give an account of
tường thuật, trình bày
take into account
tính đến, cân nhắc
take account of
cân nhắc, xem xét
on account of
vì, là do
by all accounts
theo mọi nguồn tin
on somebody's account
vì lợi ích của ai
associate something with
liên tưởng điều gì với điều gì
hang in the balance
còn bỏ ngỏ
strike a balance
tạo hoặc duy trì sự cân bằng
upset the balance
làm mất sự cân bằng
alter the balance
làm thay đổi thế cân bằng
redress the balance
cân bằng lại sự chênh lệch
balance between
sự cân bằng giữa
balance of
sự cân bằng của
on balance
xét một cách tổng thể
off balance
mất cân bằng
basis for
cơ sở hoặc nền tảng cho
on a daily basis
hằng ngày
on a temporary basis
tạm thời
on the basis of
dựa trên cơ sở
on the basis that
dựa trên cơ sở rằng
express belief
bày tỏ niềm tin hoặc quan điểm
believe in
tin tưởng vào
believe that
tin tưởng rằng
contrary to popular belief
trái với quan niệm phổ biến
beyond belief
không thể tin nổi
in the belief that
với niềm tin rằng
popular belief
quan niệm phổ biến
widely held belief
niềm tin được nhiều người chia sẻ
widespread belief
quan niệm phổ biến rộng rãi
firm belief
niềm tin vững chắc