1/34
This flashcard set covers essential vocabulary regarding global health, economic challenges, and societal issues, including both single terms and contextual phrases.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Octogenarian
người ở độ tuổi từ 80-89.
Outrage
sự phẫn nộ, điều gây phẫn nộ
Outrageous
quá quắt,gây phẫn nộ
Paradox
nghịch lý
Paralysis
sự tê liệt
Pasivity
sự thụ động
Plunge
lao dốc, sụt giảm mạnh
Polio
bệnh bại liệt
Privileged
được ưu đãi, may mắn hơn người
Prolonged
kéo dài, dai dẳng
Quash
dập tắt, bóp nghẹt
Repercussion
hệ lụy, hậu quả lan rộng
Scenario
kịch bản, viễn cảnh
Scourge
tai họa, nỗi kinh hoàng
Setback
sự thụt lùi, trở ngại
Skyrocket
tăng vọt, tăng nhanh chóng
Soar
Tăng vọt
Starvation
sự chết đói, sự đói lả
Toll
tổn thất, thiệt hại
Trajectory
quỹ đạo, chiều hướng diễn biến
Tuberculosis
bệnh lao
At the behest of
theo yêu cầu/sự thúc giục của
Avert (more) deaths
ngăn chặn thêm những cái chết
Avert one’s eyes
ngoảnh mặt đi, làm ngơ
The best in human history
tốt đẹp nhất trong lịch sử nhân loại
Casual laborer
lao động thời vụ; người làm công nhân
Child marriage
tảo hôn/hôn nhân trẻ em
Child mortality
tỉ lệ tử vong ở trẻ em
Compound the suffering
làm trầm trọng thêm nỗi thống khố
Debt relief
xóa /giảm nợ
Delivered at scale
triển khai trên quy mô lớn
Desperately needed
hết sức cần thiết, cấp thiết
Dying needlessly
chết 1 cách vô ích / oan uổng
Economic disruptions
sự đứt gãy / gián đoạn kinh tế
Female genital mutilation
hủ tục cắt bỏ bộ phận sinh dục nữ (FGM)