1/28
Vocabulary list covering terminology from the lecture notes including linguistic nuances, musical terms, and academic descriptors.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
copious (adj) = abundant = plentiful = existing in large amounts
rất nhiều, dồi dào, phong phú (bằng chứng, thông tin, tài liệu, nguồn lực, …)
literally (adv)
theo nghĩa đen; thực sự, đúng nghĩa
sensation (n)
cảm giác, cảm nhận
excerpt (n)
đoạn trích
identical (a)
giống hệt, y hệt
in … fashion
theo cách …
unmistakable (a)
rõ ràng, không thể nhầm lẫn, dễ nhận ra
flute (n)
sáo
ivory (n/a)
ngà voi / màu trắng ngà
evolve with …
phát triển cùng với …
anthropologist (n)
nhà nhân học
concrete (a/n)
cụ thể, rõ ràng, có thật
bê tông
fossilize (v)
hoá thạch / trở nên cứng nhắc, cố định
profoundly (adv) = deeply
sâu sắc
harderned (ved/a)
cứng lại, trở lên cứng lại / cứng nhắc
urge (v/n)
thúc giục / sự thôi thúc
groove (n/v)
âm nhạc: nhịp điệu/ điệu nhạc cuốn hút
rãnh, đường lõm
get into a groove : vào guồng
armed with
được trang bị / có trong tay
silhouette (n)
bóng dáng, đường viền
blank (a)
trống rỗng
tender (a)
Showing gentle, warm, or caring feelings
can also describe soft meat
a young age (a tender age)
embodiment (n)
hiện thân, biểu hiện tiêu biểu của một phẩm chất/ lí tưởng
component (n)
One part or element of a larger whole.
caution (n/v)
sự thận trọng / cảnh báo ai không nên làm gì
venture (v)
mạo hiểm làm, mạnh dạn thử, dám đưa ra
tribal (a)
thuộc về bộ tộc / bộ lạc
gauge (v/n)
đánh giá, đo lường
dụng cụ / thiết bị đo ; thước đo
tenuous (a)
yếu, mỏng manh, thiếu cơ sở, không thuyết phục
drastically (adv)
một cách đáng kể, mạnh mẽ, nghiêm trọng