1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
energy consumption
sự tiêu thụ năng lượng
lower (v)
hạ thấp
be tasked with = be assigned with
được giao nhiệm vụ
solely
duy nhất =only
efficiency (n) = effectiveness = efficacy
sự hiệu quả = efficient = effective = efficacious (a)
radical (a)
triệt để
that is not to suggest that....but rather that
nó không hẳn là gợi ý rằng.... mà là gợi ý rằng
influential (a)
có tầm ảnh hưởng
blueprint (n)
bản thiết kế
whereas
trong khi
medieval (a)
thuộc thời trung cổ
improvise (v)
(v) ứng biến (trước tính huống bất ngờ)
adapt (v)
thích nghi
intimate (a)
thân mật, thân thiết
conceive (v) = imagine
tưởng tượng
detach sth from sth (v) detach >< attach
tháo, gỡ cái gì ra khỏi cái gì
complexity (n)
sự phức tạp
simplify (v)
Đơn giản hóa
be intended as = serve as
có mục đích để làm gì
pedestrian-friendly
thân thiện với người đi bộ
downtown (n)
trung tâm thành phố
invest sth in
đầu tư vào
fail to = don't
thất bại làm gì
take into account = take into consideration
xem xét , để ý tơi
awning (n)
mái hiên
put sb off
Làm ai đó mất hứng, không vui
entirely unpredictable
hoàn toàn không đoán trước được
translate into
chuyển thể sang
counter-intuitive
phản trực giác
guard rail (n)
lan can bảo vệ
pedestrian (n)
người đi bộ
stagger
làm sửng sốt
carriageway (n)
tuyến (xe)
mobile (a)
di động
disruption (n)
sự gián đoạn
fundamental (a)
adj. /,fʌndə'mentl/ cơ bản, cơ sở, chủ yếu
tackle (v)
giải quyết = solve = resolve = manage = handle
aesthetic (a)
tính thẩm mỹ
implication (n)
hệ lụy = consequence (n)
observe (v)
quan sát = witness
outcome (n)
kết quả
expertise (n) /ˌekspɜːrˈtiːz/
chuyên môn
scale (n)
quy mô
perhaps
có lẽ = probably = maybe
Đang học (13)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!