Thẻ ghi nhớ: [YHGD2] SỐ , TAY CHÂN MIỆNG | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/31

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:18 PM on 7/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

32 Terms

1
New cards

Liều Paracetamol hạ sốt/giảm đau trong Tay Chân Miệng

10 - 15 mg/kg/lần (uống hoặc đặt hậu môn), mỗi 4 - 6 giờ khi sốt

2
New cards

Liều Ibuprofen hạ sốt/giảm đau trong Tay Chân Miệng

5 - 10 mg/kg/lần (uống), mỗi 6 - 8 giờ khi sốt/đau

3
New cards

Thời điểm ngậm Antacid (Phosphalugel) giảm đau loét miệng

Ngậm trước bữa ăn 10 - 15 phút

4
New cards

Nồng độ dung dịch Cloramin B khử khuẩn đồ chơi, sàn nhà

Dung dịch Cloramin B 2%

5
New cards

Mốc Bạch cầu (WBC) báo hiệu nguy cơ biến chứng nặng

Bạch cầu > 16 G/L (hoặc > 16 x 10^9/L)

6
New cards

Mốc Đường huyết báo hiệu nguy cơ biến chứng nặng / Cường giao cảm

Đường huyết > 160 mg% (hoặc > 8.9 mmol/L)

7
New cards

Mốc Tiểu cầu trong công thức máu liên quan biến chứng nặng

Tiểu cầu > 400 G/L (hoặc > 400 x 10^9/L)

8
New cards

Nồng độ CRP bình thường trong Tay Chân Miệng

CRP < 10 mg/L

9
New cards

Kích thước vết loét miệng và mụn nước ngoài da điển hình

Đường kính 2 - 3 mm

10
New cards

Tần suất giật mình theo bệnh sử ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 2a

Giật mình < 2 lần / 30 phút (và không ghi nhận lúc khám)

11
New cards

Tần suất giật mình ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 2b

Giật mình bệnh sử >= 2 lần / 30 phút HOẶC giật mình ghi nhận LÚC KHÁM

12
New cards

Mốc nhiệt độ và thời gian sốt ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 2a

Sốt > 39°C HOẶC sốt kéo dài > 2 ngày (sốt > 48 giờ)

13
New cards

Mốc nhịp mạch ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 2b (khi trẻ không sốt)

Mạch nhanh > 130 - 150 lần/phút

14
New cards

Thang điểm tri giác Glasgow ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 2b

Glasgow < 10 điểm

15
New cards

Mốc nhịp mạch ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 3 (khi trẻ không sốt)

Mạch rất nhanh > 170 lần/phút

16
New cards

Mốc chỉ số bão hòa oxy máu SpO2 ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 3

SpO2 < 94%

17
New cards

Mốc chỉ số bão hòa oxy máu SpO2 ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 4

SpO2 < 92%

18
New cards

Mốc độ tuổi của trẻ Tay Chân Miệng Độ 1 có chỉ định nhập viện

Trẻ < 12 tháng tuổi

19
New cards

Thời gian ủ bệnh của bệnh Tay Chân Miệng

3 - 7 ngày

20
New cards

Thời gian giai đoạn khởi phát của bệnh Tay Chân Miệng

1 - 2 ngày

21
New cards

Thời gian giai đoạn toàn phát của bệnh Tay Chân Miệng

3 - 10 ngày

22
New cards

Giai đoạn nguy hiểm xuất hiện biến chứng của Tay Chân Miệng

Từ ngày thứ 2 đến ngày thứ 5 của bệnh (có thể kéo dài đến ngày 7)

23
New cards

Thời gian tồn tại của phát ban da trong Tay Chân Miệng

Dưới 7 ngày (thường tự lặn không để lại sẹo)

24
New cards

Thời gian trẻ Tay Chân Miệng cần nghỉ học / cách ly tại nhà

Nghỉ học 7 - 10 ngày (hoặc đến 2 tuần) kể từ khi phát bệnh

25
New cards

Thời gian vi rút Tay Chân Miệng tiếp tục đào thải qua phân và nước bọt

Kéo dài từ 2 đến 6 tuần kể từ khi nhiễm bệnh

26
New cards

Tần suất tái khám đối với trẻ điều trị ngoại trú Độ 1

Tái khám mỗi 1 - 2 ngày trong 7 - 10 ngày đầu; Tái khám MỖI NGÀY nếu còn sốt

27
New cards

Thời gian hết sốt tối thiểu để đủ tiêu chuẩn xuất viện (Độ 1, 2a)

Không sốt ít nhất 24 giờ liên tục (không dùng thuốc hạ sốt)

28
New cards

Thời gian không còn biểu hiện phân độ nặng tối thiểu để xuất viện (Độ 1, 2a)

Không còn biểu hiện lâm sàng phân độ nặng từ 2a trở lên ít nhất 48 giờ

29
New cards

Tỷ lệ lứa tuổi mắc bệnh Tay Chân Miệng nhiều nhất trong cộng đồng

Trẻ em < 5 tuổi (chiếm > 90% các ca bệnh)

30
New cards

Ba đỉnh độ tuổi nguy cơ cao mắc Viêm não mô cầu (chẩn đoán phân biệt)

(1) Trẻ nhũ nhi (< 1 tuổi), (2) Người trẻ 15 - 25 tuổi, (3) Người lớn > 65 tuổi

31
New cards

Thời gian tử vong diễn tiến bệnh Viêm não mô cầu tối cấp

Diễn tiến tử vong trong chưa đầy 24 giờ (thậm chí chỉ vài giờ)

32
New cards

Tỷ lệ tăng nguy cơ mắc bệnh và tỷ lệ tử vong khi tiếp xúc Não mô cầu không dự phòng

Nguy cơ mắc bệnh tăng 1600 lần, tỷ lệ tử vong lên tới 50%