1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Liều Paracetamol hạ sốt/giảm đau trong Tay Chân Miệng
10 - 15 mg/kg/lần (uống hoặc đặt hậu môn), mỗi 4 - 6 giờ khi sốt
Liều Ibuprofen hạ sốt/giảm đau trong Tay Chân Miệng
5 - 10 mg/kg/lần (uống), mỗi 6 - 8 giờ khi sốt/đau
Thời điểm ngậm Antacid (Phosphalugel) giảm đau loét miệng
Ngậm trước bữa ăn 10 - 15 phút
Nồng độ dung dịch Cloramin B khử khuẩn đồ chơi, sàn nhà
Dung dịch Cloramin B 2%
Mốc Bạch cầu (WBC) báo hiệu nguy cơ biến chứng nặng
Bạch cầu > 16 G/L (hoặc > 16 x 10^9/L)
Mốc Đường huyết báo hiệu nguy cơ biến chứng nặng / Cường giao cảm
Đường huyết > 160 mg% (hoặc > 8.9 mmol/L)
Mốc Tiểu cầu trong công thức máu liên quan biến chứng nặng
Tiểu cầu > 400 G/L (hoặc > 400 x 10^9/L)
Nồng độ CRP bình thường trong Tay Chân Miệng
CRP < 10 mg/L
Kích thước vết loét miệng và mụn nước ngoài da điển hình
Đường kính 2 - 3 mm
Tần suất giật mình theo bệnh sử ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 2a
Giật mình < 2 lần / 30 phút (và không ghi nhận lúc khám)
Tần suất giật mình ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 2b
Giật mình bệnh sử >= 2 lần / 30 phút HOẶC giật mình ghi nhận LÚC KHÁM
Mốc nhiệt độ và thời gian sốt ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 2a
Sốt > 39°C HOẶC sốt kéo dài > 2 ngày (sốt > 48 giờ)
Mốc nhịp mạch ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 2b (khi trẻ không sốt)
Mạch nhanh > 130 - 150 lần/phút
Thang điểm tri giác Glasgow ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 2b
Glasgow < 10 điểm
Mốc nhịp mạch ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 3 (khi trẻ không sốt)
Mạch rất nhanh > 170 lần/phút
Mốc chỉ số bão hòa oxy máu SpO2 ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 3
SpO2 < 94%
Mốc chỉ số bão hòa oxy máu SpO2 ở trẻ Tay Chân Miệng Độ 4
SpO2 < 92%
Mốc độ tuổi của trẻ Tay Chân Miệng Độ 1 có chỉ định nhập viện
Trẻ < 12 tháng tuổi
Thời gian ủ bệnh của bệnh Tay Chân Miệng
3 - 7 ngày
Thời gian giai đoạn khởi phát của bệnh Tay Chân Miệng
1 - 2 ngày
Thời gian giai đoạn toàn phát của bệnh Tay Chân Miệng
3 - 10 ngày
Giai đoạn nguy hiểm xuất hiện biến chứng của Tay Chân Miệng
Từ ngày thứ 2 đến ngày thứ 5 của bệnh (có thể kéo dài đến ngày 7)
Thời gian tồn tại của phát ban da trong Tay Chân Miệng
Dưới 7 ngày (thường tự lặn không để lại sẹo)
Thời gian trẻ Tay Chân Miệng cần nghỉ học / cách ly tại nhà
Nghỉ học 7 - 10 ngày (hoặc đến 2 tuần) kể từ khi phát bệnh
Thời gian vi rút Tay Chân Miệng tiếp tục đào thải qua phân và nước bọt
Kéo dài từ 2 đến 6 tuần kể từ khi nhiễm bệnh
Tần suất tái khám đối với trẻ điều trị ngoại trú Độ 1
Tái khám mỗi 1 - 2 ngày trong 7 - 10 ngày đầu; Tái khám MỖI NGÀY nếu còn sốt
Thời gian hết sốt tối thiểu để đủ tiêu chuẩn xuất viện (Độ 1, 2a)
Không sốt ít nhất 24 giờ liên tục (không dùng thuốc hạ sốt)
Thời gian không còn biểu hiện phân độ nặng tối thiểu để xuất viện (Độ 1, 2a)
Không còn biểu hiện lâm sàng phân độ nặng từ 2a trở lên ít nhất 48 giờ
Tỷ lệ lứa tuổi mắc bệnh Tay Chân Miệng nhiều nhất trong cộng đồng
Trẻ em < 5 tuổi (chiếm > 90% các ca bệnh)
Ba đỉnh độ tuổi nguy cơ cao mắc Viêm não mô cầu (chẩn đoán phân biệt)
(1) Trẻ nhũ nhi (< 1 tuổi), (2) Người trẻ 15 - 25 tuổi, (3) Người lớn > 65 tuổi
Thời gian tử vong diễn tiến bệnh Viêm não mô cầu tối cấp
Diễn tiến tử vong trong chưa đầy 24 giờ (thậm chí chỉ vài giờ)
Tỷ lệ tăng nguy cơ mắc bệnh và tỷ lệ tử vong khi tiếp xúc Não mô cầu không dự phòng
Nguy cơ mắc bệnh tăng 1600 lần, tỷ lệ tử vong lên tới 50%