1/71
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

旅游(v)
du lịch
觉得(V)
Cho rằng, nghĩ rằng
最(phó từ)
Nhất
也
(phó từ): Cũng
踢足球
/Tī zúqiú/ (động từ): Đá bóng
要
/Yào/ (trợ động từ): Muốn, cần
新
/Xīn/ (tính từ): Mới
我们要不要买几个新的异地?
Wǒmen yào bù yāo mǎi jǐ gè xīn de yǐzi?
Chúng ta có cần mua mấy chiếc ghế mới không?
它
(đại từ): nó
眼睛
/Yǎnjing/ (danh từ): Mắt
花花
/Huāhua/ (danh từ riêng): Hoa Hoa (tên con mèo)
生病
/ Shēngbìng / (động từ): bị bệnh, bị ốm
每
/ Měi / (đại từ): mỗi
早上
/ Zǎoshang / (danh từ): buổi sáng
跑步
/ Pǎobù / (động từ): chạy bộ
起床
qǐ chuáng -Thức dậy
药
Yào - Thuốc
身体
sức khỏe
出院
chūyuàn - Xuất viện
出
chū- ra
高
gāo - Cao
米
mǐ- 1. Mét / 2. Hạt gạo
知道
[ zhīdào ]biết; hiểu; rõ; hay biết; hiểu rõ
休息
xiūxi - Nghỉ ngơi
忙
máng - Bận
时间
shíjiān - Thời gian
手表
shǒu biǎo - wristwatch - đồng hồ đeo tay
千
qiān - thousand - nghìn, ngàn
报纸
bào zhǐ - newspaper - báo
送
[sòng] tặng,đưa,giao,tiễn biệt.
一下
yī xià - một tý, một cái, bỗng chốc ( động từ + 一下)
牛奶
niú nǎi - milk - sữa bò
房间
fáng jiān - room - phòng
丈夫
zhàng fu - husband- chồng
妻子
qī zi - wife - vợ
旁边
páng biān - next to - bên cạnh
真
zhēn - really, true - thật, chính xác
颜色
yán sè - colour - màu sắc
红色
hóng sè (hồng sắc) -N
Màu đỏ
黄色
huáng sè - yellow- màu vàng
绿色
lǜsè - màu xanh lá
蓝色
lánsè (lam sắc)
màu xanh da trời (blue)
粉色
fěnsè (phấn sắc)
màu hồng
黑色
hēisè (hắc sắc)
màu đen
白色
bái sè (bạch sắc) -N
Màu trắng
左边
zuǒ bian - left side of - bên trái
右边
yòu bian - right side - bên phải
后边
hòubian (hậu biên) -N
Đằng sau, phía sau
前边
[qiánbian] Phía trước
旁边
páng biān - next to - bên cạnh
中间
zhōng jiān - middle, mid - ở giữa, bên trong
钟
"zhōng- clock; o'clock; time - đồng hồ
生日
(shēngrì) sinh nhật
快乐
kuàilè - Vui vẻ
接
jiē - Nhận, nghe/trả lời (điện thoại)
非常
fēicháng - Rất, vô cùng
开始
kāishǐ - Bắt đầu
已经
yǐjīng -Đã
长
cháng - Dài, lâu
帮
bāng - Giúp, giúp đỡ
介绍
jièshào - Giới thiệu
外面
Wàimiàn - Bên ngoài
里面
Lǐmiàn - Bên trong
准备
zhǔnbèi - Chuẩn bị
就
jiù
鱼
yú - Cá
件
jiàn - Lượng từ cho áo
还可以
hái ké yǐ - cũng tạm được
不错
búcuò - khá tốt
考试
考试
意思
yìsi - (V) Nghĩa (N)Ý nghĩa
奶昔
nǎi xī - sinh tố
为什么
tại sao