1/283
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
食器
しょっき
Bát đĩa
Dụng cụ ăn uống
洗う
あらう
Giặt; rửa; tắm gội
A-na + に + V / A-i (bỏ い) + く + V:
Biến tính từ thành phó từ bổ nghĩa cho động từ. きれいに洗う nghĩa là "Rửa một cách sạch sẽ".
新発売
しんはつばい
Sự tung ra sản phẩm mới
新新発売の洗剤が安く売っていた。=しんはつばいのせんざいがやすくうっていた。Loại bột giặt/chất tẩy rửa mới ra mắt đang được bán với giá rẻ
洗剤
せんざい
Chất tẩy rửa
安く
やすく
Rẻ
売る
うる
Bán; bán hàng
V-ていた
Thể hiện một trạng thái hoặc hành động đang diễn ra trong quá khứ (đã thấy nó đang được bán rẻ)
昔
むかし
ngày xưa, thuở xưa, thời xưa
cổ
水洗
すいせん
Sự rửa bằng nước; rửa mặt bằng nước.
水洗トイレ
toa lét tự hoại; Bồn cầu xả nước hiện nay
珍しい
めずらしい
hiếm, khan hiếm
lạ kỳ
Khoảng thời gian + に + Số lần
Biểu thị tần suất làm việc gì đó (ví dụ: 週に三回 - 1 tuần 3 lần).
洗濯する
せんたくする
giặt, giặt giũ
天気
tenki
thời tiết
布団
ふとん
chăn đắp + nệm lót > gọi chung
chăn nệm
干す
ほす
Phơi; làm khô
hong khô; sấy
干物
ひもの
Cá khô, khô cá
Chủ yếu dùng cho cá và hải sản phơi khô
乾物(かんぶつ)
thực phẩm khô nói chung ( thực vật là chính) được làm khô để bảo quản lâu dài.
Thường là rong biển (わかめ, こんぶ), nấm khô (しいたけ), đậu khô, miến, mì khô, trái cây sấy (nho khô, táo sấy…)
作る
つくる
chế biến, nấu (ẩm thực)
Làm; tạo; sáng tác; xây dựng (Kiến trúc và xây dựng; Kỹ thuật)
釣る
つる
Câu cá
N + で + V
Trợ từ で ở đây chỉ nguyên liệu, vật liệu để làm ra một thứ gì đó.
つった魚で干物を作る。Làm cá khô bằng những con cá đã câu được.
社員
しゃいん
Nhân viên công ty
若干
じゃっかん
Một số; một chút; một vài
ít nhiều
採用する
さいようする
Tuyển dụng; thuê
Áp dụng; sử dụng
若干名
じゃっかんめい
Ít người, số lượng người nhỏ
生活
せいかつ
cuộc sống
sinh hoạt
N + のため(に)
Chỉ mục đích (Để / Vì lợi ích của việc gì đó).
アルバイトをする
Làm thêm
生活のため、アルバイトをする。 Làm thêm để kiếm sống (vì cuộc sống).
富士山
ふじやま / ふじさん
Núi Phú Sỹ
火山活動
かざんかつどう
Hoạt động của núi lửa
活動
かつどう
Hoạt động; sự hoạt động
không dùng cho hoạt động của máy móc
調査する
ちょうさする
Dò - Thiết bị đo đạc (kỹ thuật xây dựng)
Thăm dò - Địa chất; Thiết bị đo đạc (kỹ thuật xây dựng)
Thám xét - Luật
Tra - Công nghệ thông tin
Xem xét. - Kinh doanh
~ 調べる (しらべる)
赤ちゃん
あかちゃん
Cách gọi các cháu bé; trẻ con; em bé
Baby
活発
かっぱつ
Hoạt bát; khoẻ mạnh; sôi nổi; nhanh nhẹn
V-ます (bỏ ます) + まわる (回る):
Diễn tả hành động diễn ra xung quanh, khắp nơi (動きまわる - di chuyển vòng quanh, chạy loăng quăng).
回る
まわる
Đi quanh; quay; chuyển hồi; quá (thời gian)
xoay; xoáy
うがい
Súc miệng
うがいをする : súc miệng
手洗い
てあらい
お手洗い Nhà vệ sinh; phòng tắm ; toa lét
Sự rửa tay
洗面所
せんめんしょ
phòng rửa mặt
Ở nhật ngta làm bồn rửa mặt và phòng tắm kế nhau! Khu vực bồn rửa mặt có thể để cả máy giặt, kệ để dụng cụ vệ sinh v..v..nên phòng có kệ rửa mặt, khu vực đó gọi là 洗面所 せんめんじょ! Còn bồn rửa mặt là 洗面台 せんめんだい mới đúng!
歯
は
răng
磨く
みがく
Đánh bóng; làm sáng bóng; mài bóng; mài
Đánh; chải. 歯を磨く= Đánh răng
Trau chuốt; cải thiện; gọt giũa - 腕(ude =才能 sainou tài năng)を磨く。 Mài dũa kĩ năng.
技を磨く - わざをみがく。 Mài dũa, rèn luyện kỹ năng
Xát.
洗濯物
せんたくもの
Quần áo để giặt giũ; quần áo đã giặt là xong.
洗濯物を干す
せんたくものをほす
Phơi đồ đã giặt
畳む
たたむ
Gấp; gậpシャツ
シャツ
shatsu - shirt
Áo sơ mi
しわ
nếp nhăn
しわができる:xuất hiện nếp nhăn
しわがよる:(quần áo) bị nhăn lại
しわを伸ばす:làm phẳng nếp nhăn (hay còn gọi là là quần áo)
しわをとる:có nếp nhăn
しわくちゃ(な):nhăn nheo, nhàu nát
伸ばす
のばす
Làm thẳng ra; kéo dài ra
Vươn. (cơ thể tay chân)
xòe, dàn trải
職場
しょくば
Nơi làm việc.
活気
かっき
Sự hoạt bát; sự sôi nổi; sức sống; sôi động
dùng để miêu tả bầu không khí của 1 khu phố hay 1 đất nước
thêm “na” sau thành tính từ
N が/の + V-る + N
Mệnh đề định ngữ. Chữ の ở đây đóng vai trò giống trợ từ が (có thể dùng 活気が/の ある職場).
通学
つうがく
通学する/つうがくする
Sự đi học; việc đi từ nhà tới trường học (đi học nghĩa đen nhấn vào hành động di chuyển)
活用する
かつようする
tận dụng; sử dụng linh hoạt
(Tùy vào các trường hợp mà linh động sử dụng sao cho hiệu quả phù hợp cái gì đó)
単語
たんご
từ vựng
覚える
おぼえる
Học thuộc; nhớボランティア
ボランティア - boranteia
volunteer, tình nguyện
Tình nguyện viên; hoạt động tình nguyện
参加する
さんかする
Tham gia
★Tham gia vào đâu là N + に + 参加する
ボランティア活動に参加する
Tham gia vào các hoạt động tình nguyện.
特別
とくべつ
Đặc biệt
(N/A-na)
言葉
ことば
Ngôn ngữ; tiếng nói; lời ăn tiếng nói
Từ ngữ; lời nói; lời
干渉
かんしょう
Sự can thiệp vào; can thiệp; can dự. 他人(adabito/tanin)の生活に干渉する - Can thiệp vào cuộc sống của người khác
Hiện tượng giao thoa; giao thoa; nhiễu. 言語干渉 - Giao thoa ngôn ngữ
休日
きゅうじつ
Ngày nghỉ
平日:へいじつ ngày thường (ngày đi làm)
休日:Ngày nghỉ
祝日:しゅくじつ ngày lễ
いつもより
So với mọi khi
遅く
おそく
trễ, muộn
遅く là phó từ của tính từ 遅い (Muộn), dùng để bổ nghĩa cho động từ 起きる
起きる
おきる
thức dậy
昨夜
さくや: dùng trong văn viết, lịch sự
ゆうべ: giao tiếp hàng ngày, suồng sã
Tối qua; tối hôm qua
小さな
ちいさな
Nhỏ
地震
じしん
Động đất
起こる
おこる
Xảy ra
毎朝
まいあさ
mỗi sáng
起こす
おこす
Đánh thức; Dựng dậy; đỡ đậy
Khởi đầu
V-てもらう (Được ai đó làm việc gì đó cho mình).
V-てもらう
Được ai đó làm việc gì đó cho mình
毎朝、母に起してもらっている。
Mỗi sáng tôi đều được mẹ gọi dậy.
寝室
しんしつ
Phòng ngủ
ベッド beddo
giường; bed
置く
おく
Đặt; để (còn nhiều nghĩa khác)
置いた quá khứ
寝室に新しいベッドを置いた。
Tôi đã đặt một chiếc giường mới trong phòng ngủ.
寝台車
しんだいしゃ
Xe giường nằm; toa tàu giường nằm
旅する/旅をする
たびする
đi du lịch
ジョギング (jogingu)
jogging. là chạy bộ, một hình thức chạy nước kiệu hoặc chạy với tốc độ chậm hoặc thong thả và duy trì một tốc độ ổn định đều trong suốt thời gian chạy.
シャワー shawa-
shower; vòi hoa sen
浴びる
あびる
Tắm
Thu hút (注目(chuumoku)を~ thu hút sự quan tâm, thu hút sự chú ý)
Rơi vào; ngập chìm (nợ nần, điều tiếng, lời trách móc… - nghĩa bóng nhiều hơn)
のちに= あとで
後に
sau đó, sau khi
のちに thường dùng bề trên, あとで dùng cho bằng vai, bề dưới
ベランダ (veranda - beranda)
ban công (có mái che)
バルコニー ban công không có mái che (barukoni-) balcony
日光浴
にっこうよく
日向ぼっこ (ひなたぼっこ)
Sự tắm nắng
日光浴をする = tắm nắng (V)
浴室
よくしつ
phòng tắm, buồng tắm
リフォーム rifo-mu
~~ 改装する(かいそう) trùng tu, sửa sang, cải thiện, tân trang
Sự sửa lại quần áo; sự chỉnh lại quần áo cũ bị lỗi mốt hay bị rách
Sự sửa sang lại nhà cửa; sự xây lại nhà cửa.
reform - cải tạo nâng cấp
百万
ひゃくまん
Trăm vạn; một triệuN (Sự việc) + に + Số tiền/Thời gian + かかる (Tốn bao nhiêu tiền/thời gian vào việc gì).
N (Sự việc) + に + Số tiền/Thời gian + かかる
Tốn bao nhiêu tiền/thời gian vào việc gì
お湯
おゆ
Nước nóng, nước sôi
お湯をわかす
Đun nước sôi
コーヒーを入れる (ireru)
Pha cà phê
沸かす
わかす
Đun sôi; làm sôi lên
~~ 沸騰する (ふっとうする) = Sôi lên, đun sôi; (nghĩa bóng) sôi nổi; lên cao trào
熱湯
ねっとう
nước sôi
熱湯をかける: Đổ/dội nước sôi
熱湯を注ぐ: rót nước sôi (注ぐ có hai cách đọc tsugu và sosogu. Thường rót nhẹ nhàng thì dùng tsugu lịch sự hơn) 1.rót bia rượu(sake) đọc là つぐ 2.rót sữa ,nước..các đồ khác đọc là :そそぐ
入れる
いれる
Cho vào; bỏ vào
Đút
Kéo vào
早起き
はやおき
Sự thức dậy sớm; sự xảy ra sớm
V-るのは (Danh từ hóa động từ, biến cụm "dậy sớm" thành chủ ngữ của câu).
再起動
さいきどう
再起動する - verb
Khởi động lại; tái khởi động - restart
昼寝
ひるね
ひるねをする
ngủ trưa
寝かす
ねかす
Cho ngủ, ru ngủ
Đặt nằm xuống
役目
やくめ
Trách nhiệm; công việc; nhiệm vụ.
役目 là trách nhiệm mình tự nhận thức thấy
役割 (やくわり) là trách nhiệm khi mình được nhờ cậy làm
水浴び
みずあび
Tắm (bơi) (trong nước lạnh)
川でみずあびをする。Tắm sông
気分
きぶん
Tâm tình; tâm tư; tinh thần
気分 (cảm xúc tự mình cảm thấy)
気持ち( một thứ khác, ngkhac gây ra cảm xúc cho mình)
冷水
れいすい
Nước lạnh.