Kanji Master 1 生活

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/283

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:51 PM on 8/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

284 Terms

1
New cards

食器

しょっき

Bát đĩa

Dụng cụ ăn uống

2
New cards

洗う

あらう

Giặt; rửa; tắm gội

3
New cards

A-na + に + V / A-i (bỏ い) + く + V:

Biến tính từ thành phó từ bổ nghĩa cho động từ. きれいに洗う nghĩa là "Rửa một cách sạch sẽ".

4
New cards

新発売

しんはつばい

Sự tung ra sản phẩm mới

新新発売の洗剤が安く売っていた。=しんはつばいのせんざいがやすくうっていた。Loại bột giặt/chất tẩy rửa mới ra mắt đang được bán với giá rẻ

5
New cards

洗剤

せんざい

Chất tẩy rửa

6
New cards

安く

やすく

Rẻ

7
New cards

売る

うる

Bán; bán hàng

8
New cards

V-ていた

Thể hiện một trạng thái hoặc hành động đang diễn ra trong quá khứ (đã thấy nó đang được bán rẻ)

9
New cards

むかし

ngày xưa, thuở xưa, thời xưa

cổ

10
New cards

水洗

すいせん

Sự rửa bằng nước; rửa mặt bằng nước.

11
New cards

水洗トイレ

toa lét tự hoại; Bồn cầu xả nước hiện nay

12
New cards

珍しい

めずらしい

hiếm, khan hiếm

lạ kỳ

13
New cards

Khoảng thời gian + に + Số lần

Biểu thị tần suất làm việc gì đó (ví dụ: 週に三回 - 1 tuần 3 lần).

14
New cards

洗濯する

せんたくする

giặt, giặt giũ

15
New cards

天気

tenki

thời tiết

16
New cards

布団

ふとん

chăn đắp + nệm lót > gọi chung

chăn nệm

17
New cards

干す

ほす

Phơi; làm khô

hong khô; sấy

18
New cards

干物

ひもの

Cá khô, khô cá

Chủ yếu dùng cho cá và hải sản phơi khô

19
New cards

乾物(かんぶつ)

thực phẩm khô nói chung ( thực vật là chính) được làm khô để bảo quản lâu dài.

Thường là rong biển (わかめ, こんぶ), nấm khô (しいたけ), đậu khô, miến, mì khô, trái cây sấy (nho khô, táo sấy…)

20
New cards

作る

つくる

chế biến, nấu (ẩm thực)

Làm; tạo; sáng tác; xây dựng (Kiến trúc và xây dựng; Kỹ thuật)

21
New cards

釣る

つる

Câu cá

22
New cards

N + で + V

Trợ từ ở đây chỉ nguyên liệu, vật liệu để làm ra một thứ gì đó.

つった魚で干物を作る。Làm cá khô bằng những con cá đã câu được.

23
New cards

社員

しゃいん

Nhân viên công ty

24
New cards

若干

じゃっかん

Một số; một chút; một vài

ít nhiều

25
New cards

採用する

さいようする

Tuyển dụng; thuê

Áp dụng; sử dụng

26
New cards

若干名

じゃっかんめい

Ít người, số lượng người nhỏ

27
New cards

生活

せいかつ

cuộc sống

sinh hoạt

28
New cards

N + のため(に)

Chỉ mục đích (Để / Vì lợi ích của việc gì đó).

29
New cards

アルバイトをする

Làm thêm

生活のため、アルバイトをする。 Làm thêm để kiếm sống (vì cuộc sống).

30
New cards

富士山

ふじやま / ふじさん

Núi Phú Sỹ

31
New cards

火山活動

かざんかつどう

Hoạt động của núi lửa

32
New cards

活動

かつどう

Hoạt động; sự hoạt động

không dùng cho hoạt động của máy móc

33
New cards

調査する

ちょうさする

Dò - Thiết bị đo đạc (kỹ thuật xây dựng)

Thăm dò - Địa chất; Thiết bị đo đạc (kỹ thuật xây dựng)

Thám xét - Luật

Tra - Công nghệ thông tin

Xem xét. - Kinh doanh


~ 調べる (しらべる)

34
New cards

赤ちゃん

あかちゃん

Cách gọi các cháu bé; trẻ con; em bé

Baby

35
New cards

活発

かっぱつ

Hoạt bát; khoẻ mạnh; sôi nổi; nhanh nhẹn

36
New cards

V-ます (bỏ ます) + まわる (回る):

Diễn tả hành động diễn ra xung quanh, khắp nơi (動きまわる - di chuyển vòng quanh, chạy loăng quăng).

37
New cards

回る

まわる

Đi quanh; quay; chuyển hồi; quá (thời gian)

xoay; xoáy

38
New cards

うがい

Súc miệng

うがいをする : súc miệng

39
New cards

手洗い

てあらい

お手洗い Nhà vệ sinh; phòng tắm ; toa lét

Sự rửa tay

40
New cards

洗面所

せんめんしょ

phòng rửa mặt

Ở nhật ngta làm bồn rửa mặt và phòng tắm kế nhau! Khu vực bồn rửa mặt có thể để cả máy giặt, kệ để dụng cụ vệ sinh v..v..nên phòng có kệ rửa mặt, khu vực đó gọi là 洗面所 せんめんじょ! Còn bồn rửa mặt là 洗面台 せんめんだい mới đúng!

41
New cards

răng

42
New cards

磨く

みがく

Đánh bóng; làm sáng bóng; mài bóng; mài

Đánh; chải. 歯を磨く= Đánh răng

Trau chuốt; cải thiện; gọt giũa - 腕(ude =才能 sainou tài năng)を磨く。 Mài dũa kĩ năng.

技を磨く - わざをみがく。 Mài dũa, rèn luyện kỹ năng

Xát.

43
New cards

洗濯物

せんたくもの

Quần áo để giặt giũ; quần áo đã giặt là xong.

洗濯物を干す

せんたくものをほす

Phơi đồ đã giặt

44
New cards

畳む

たたむ

Gấp; gậpシャツ

45
New cards

シャツ

shatsu - shirt

Áo sơ mi

46
New cards

しわ

nếp nhăn

しわができる:xuất hiện nếp nhăn

しわがよる:(quần áo) bị nhăn lại

しわを伸ばす:làm phẳng nếp nhăn (hay còn gọi là là quần áo)

しわをとる:có nếp nhăn

しわくちゃ(な):nhăn nheo, nhàu nát

47
New cards

伸ばす

のばす

Làm thẳng ra; kéo dài ra

Vươn. (cơ thể tay chân)

xòe, dàn trải

48
New cards

職場

しょくば

Nơi làm việc.

49
New cards

活気

かっき

Sự hoạt bát; sự sôi nổi; sức sống; sôi động

dùng để miêu tả bầu không khí của 1 khu phố hay 1 đất nước

thêm “na” sau thành tính từ

50
New cards

N が/の + V-る + N

Mệnh đề định ngữ. Chữ ở đây đóng vai trò giống trợ từ (có thể dùng 活気が/の ある職場).

51
New cards

通学

つうがく

通学する/つうがくする

Sự đi học; việc đi từ nhà tới trường học (đi học nghĩa đen nhấn vào hành động di chuyển)

52
New cards

活用する

かつようする

tận dụng; sử dụng linh hoạt

(Tùy vào các trường hợp mà linh động sử dụng sao cho hiệu quả phù hợp cái gì đó)

53
New cards

単語

たんご

từ vựng

54
New cards

覚える

おぼえる

Học thuộc; nhớボランティア

55
New cards

ボランティア - boranteia

volunteer, tình nguyện

Tình nguyện viên; hoạt động tình nguyện

56
New cards

参加する

さんかする

Tham gia

★Tham gia vào đâu là N + に + 参加する

57
New cards

ボランティア活動に参加する

Tham gia vào các hoạt động tình nguyện.

58
New cards

特別

とくべつ

Đặc biệt

(N/A-na)

59
New cards

言葉

ことば

Ngôn ngữ; tiếng nói; lời ăn tiếng nói

Từ ngữ; lời nói; lời

60
New cards

干渉

かんしょう

Sự can thiệp vào; can thiệp; can dự. 他人(adabito/tanin)の生活に干渉する - Can thiệp vào cuộc sống của người khác

Hiện tượng giao thoa; giao thoa; nhiễu. 言語干渉 - Giao thoa ngôn ngữ

61
New cards

休日

きゅうじつ

Ngày nghỉ

平日:へいじつ ngày thường (ngày đi làm)

休日:Ngày nghỉ

祝日:しゅくじつ ngày lễ

62
New cards

いつもより

So với mọi khi

63
New cards

遅く

おそく

trễ, muộn

遅く là phó từ của tính từ 遅い (Muộn), dùng để bổ nghĩa cho động từ 起きる

64
New cards

起きる

おきる

thức dậy

65
New cards

昨夜

さくや: dùng trong văn viết, lịch sự

ゆうべ: giao tiếp hàng ngày, suồng sã

Tối qua; tối hôm qua

66
New cards

小さな

ちいさな

Nhỏ

67
New cards

地震

じしん

Động đất

68
New cards

起こる

おこる

Xảy ra

69
New cards

毎朝

まいあさ

mỗi sáng

70
New cards

起こす

おこす

Đánh thức; Dựng dậy; đỡ đậy

Khởi đầu

V-てもらう (Được ai đó làm việc gì đó cho mình).

71
New cards

V-てもらう

Được ai đó làm việc gì đó cho mình

毎朝、母に起してもらっている。

Mỗi sáng tôi đều được mẹ gọi dậy.

72
New cards

寝室

しんしつ

Phòng ngủ

73
New cards

ベッド beddo

giường; bed

74
New cards

置く

おく

Đặt; để (còn nhiều nghĩa khác)

置いた quá khứ

寝室に新しいベッドを置いた。

Tôi đã đặt một chiếc giường mới trong phòng ngủ.

75
New cards

寝台車

しんだいしゃ

Xe giường nằm; toa tàu giường nằm

76
New cards

旅する/旅をする

たびする

đi du lịch

77
New cards

ジョギング (jogingu)

jogging. là chạy bộ, một hình thức chạy nước kiệu hoặc chạy với tốc độ chậm hoặc thong thả và duy trì một tốc độ ổn định đều trong suốt thời gian chạy.

78
New cards

シャワー shawa-

shower; vòi hoa sen

79
New cards

浴びる

あびる

Tắm

Thu hút (注目(chuumoku)を~ thu hút sự quan tâm, thu hút sự chú ý)

Rơi vào; ngập chìm (nợ nần, điều tiếng, lời trách móc… - nghĩa bóng nhiều hơn)

80
New cards

のちに= あとで

後に

sau đó, sau khi

のちに thường dùng bề trên, あとで dùng cho bằng vai, bề dưới

81
New cards

ベランダ (veranda - beranda)

ban công (có mái che)

バルコニー ban công không có mái che (barukoni-) balcony

82
New cards

日光浴

にっこうよく


日向ぼっこ (ひなたぼっこ)

Sự tắm nắng

日光浴をする = tắm nắng (V)

83
New cards

浴室

よくしつ

phòng tắm, buồng tắm

84
New cards

リフォーム rifo-mu

~~ 改装する(かいそう) trùng tu, sửa sang, cải thiện, tân trang

Sự sửa lại quần áo; sự chỉnh lại quần áo cũ bị lỗi mốt hay bị rách

Sự sửa sang lại nhà cửa; sự xây lại nhà cửa.

reform - cải tạo nâng cấp

85
New cards

百万

ひゃくまん

Trăm vạn; một triệuN (Sự việc) + に + Số tiền/Thời gian + かかる (Tốn bao nhiêu tiền/thời gian vào việc gì).

86
New cards

N (Sự việc) + に + Số tiền/Thời gian + かかる

Tốn bao nhiêu tiền/thời gian vào việc gì

87
New cards

お湯

おゆ

Nước nóng, nước sôi

88
New cards

お湯をわかす

Đun nước sôi

89
New cards

コーヒーを入れる (ireru)

Pha cà phê

90
New cards

沸かす

わかす

Đun sôi; làm sôi lên

~~ 沸騰する (ふっとうする) = Sôi lên, đun sôi; (nghĩa bóng) sôi nổi; lên cao trào

91
New cards

熱湯

ねっとう

nước sôi

熱湯をかける: Đổ/dội nước sôi

熱湯を注ぐ: rót nước sôi (注ぐ có hai cách đọc tsugu và sosogu. Thường rót nhẹ nhàng thì dùng tsugu lịch sự hơn) 1.rót bia rượu(sake) đọc là つぐ 2.rót sữa ,nước..các đồ khác đọc là :そそぐ

92
New cards

入れる

いれる

Cho vào; bỏ vào

Đút

Kéo vào

93
New cards

早起き

はやおき

Sự thức dậy sớm; sự xảy ra sớm

V-るのは (Danh từ hóa động từ, biến cụm "dậy sớm" thành chủ ngữ của câu).

94
New cards

再起動

さいきどう

再起動する - verb

Khởi động lại; tái khởi động - restart

95
New cards

昼寝

ひるね

ひるねをする

ngủ trưa

96
New cards

寝かす

ねかす

Cho ngủ, ru ngủ

Đặt nằm xuống

97
New cards

役目

やくめ

Trách nhiệm; công việc; nhiệm vụ.

役目 là trách nhiệm mình tự nhận thức thấy

役割 (やくわり) là trách nhiệm khi mình được nhờ cậy làm

98
New cards

水浴び

みずあび

Tắm (bơi) (trong nước lạnh)

川でみずあびをする。Tắm sông

99
New cards

気分

きぶん

Tâm tình; tâm tư; tinh thần

気分 (cảm xúc tự mình cảm thấy)

気持ち( một thứ khác, ngkhac gây ra cảm xúc cho mình)

100
New cards

冷水

れいすい

Nước lạnh.