1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
beat /biːt/ (v)
đánh bại, thắng ai đó
board game /ˈbɔːd ɡeɪm/ (n phr)
trò chơi bàn cờ (cờ vua, cờ tỷ phú…)
captain /ˈkæptɪn/ (n)
đội trưởng, thuyền trưởng
challenge /ˈtʃælɪndʒ/ (v)
thách thức, thử thách ai đó
challenge /ˈtʃælɪndʒ/ (n)
sự thách thức, thử thách
champion /ˈtʃæmpiən/ (n)
nhà vô địch, quán quân
cheat /tʃiːt/ (v)
gian lận, lừa dối
classical music /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ (n phr)
nhạc cổ điển
club /klʌb/ (n)
câu lạc bộ
coach /kəʊtʃ/ (n)
huấn luyện viên
competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ (n)
cuộc thi, sự cạnh tranh
concert /ˈkɒnsət/ (n)
buổi hòa nhạc
defeat /dɪˈfiːt/ (v)
đánh bại (ai đó)
defeat /dɪˈfiːt/ (n)
sự thất bại, trận thua
entertaining /ˌentəˈteɪnɪŋ/ (adj)
mang tính giải trí, thú vị, vui nhộn
folk music /ˈfəʊk ˈmjuːzɪk/ (n phr)
nhạc dân gian, nhạc truyền thống
group /ɡruːp/ (n)
nhóm, tổ
gym /dʒɪm/ (n)
phòng tập thể dục, phòng gym
have fun /hæv fʌn/ (v phr)
vui vẻ, giải trí
interest /ˈɪntrəst/ (v)
làm cho ai đó hứng thú
interest /ˈɪntrəst/ (n)
sự quan tâm, sở thích
member /ˈmembə(r)/ (n)
thành viên, hội viên
opponent /əˈpəʊnənt/ (n)
đối thủ (trong thể thao, cuộc thi)
organise /ˈɔːɡənaɪz/ (v)
tổ chức (sự kiện, công việc)
pleasure /ˈpleʒə(r)/ (n)
niềm vui thích, sự mãn nguyện
referee /ˌrefəˈriː/ (n)
trọng tài (bóng đá…)
rhythm /ˈrɪðəm/ (n)
giai điệu, nhịp điệu
risk /rɪsk/ (v)
liều lĩnh, đánh cược
risk /rɪsk/ (n)
sự rủi ro, nguy cơ
score /skɔː(r)/ (v)
ghi bàn, ghi điểm
score /skɔː(r)/ (n)
tỷ số, điểm số
support /səˈpɔːt/ (v)
ủng hộ, cổ vũ, hỗ trợ
support /səˈpɔːt/ (n)
sự hỗ trợ, sự cổ vũ
team /tiːm/ (n)
đội, nhóm (cùng làm việc/thi đấu)
train /treɪn/ (v)
đào tạo, huấn luyện, tập luyện
video game /ˈvɪdiəʊ ɡeɪm/ (n phr)
trò chơi điện tử
act /ækt/ (v)
hành động, diễn xuất
action /ˈækʃn/ (n)
hành động, hoạt động
active /ˈæktɪv/ (adj)
chủ động, tích cực, hoạt động năng nổ
inactive /ɪnˈæktɪv/ (adj)
bất động, không hoạt động, thụ động
actor /ˈæktə(r)/ (n)
nam diễn viên
athlete /ˈæθliːt/ (n)
vận động viên
athletic /æθˈletɪk/ (adj)
khỏe khoắn, thuộc điền kinh
athletics /æθˈletɪks/ (n)
môn điền kinh
child /tʃaɪld/ (n)
đứa trẻ (số ít)
children /ˈtʃɪldrən/ (n)
trẻ em (số nhiều)
childhood /ˈtʃaɪldhʊd/ (n)
thời thơ ấu, tuổi thơ
collect /kəˈlekt/ (v)
thu thập, sưu tầm
collection /kəˈlekʃn/ (n)
bộ sưu tập
collector /kəˈlektə(r)/ (n)
người sưu tầm
entertain /ˌentəˈteɪn/ (v)
giải trí, tiếp đãi
entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/ (n)
sự giải trí, hình thức giải trí
hero /ˈhɪərəʊ/ (n)
anh hùng (nam)
heroic /həˈrəʊɪk/ (adj)
quả cảm, có tính anh hùng
heroine /ˈherəʊɪn/ (n)
nữ anh hùng
music /ˈmjuːzɪk/ (n)
âm nhạc
musical /ˈmjuːzɪkl/ (adj)
thuộc về âm nhạc
musician /mjuˈzɪʃn/ (n)
nhạc sĩ, nhạc công
play /pleɪ/ (v)
chơi (thể thao, nhạc cụ…)
player /ˈpleɪə(r)/ (n)
người chơi, cầu thủ
playful /ˈpleɪfl/ (adj)
ham chơi, vui tươi, khôi hài
sail /seɪl/ (v)
chèo thuyền, đi tàu buồm
sailing /ˈseɪlɪŋ/ (n)
môn thể thao thuyền buồm, sự đi biển
sailor /ˈseɪlə(r)/ (n)
thủy thủ
sing /sɪŋ/ (v)
hát
sang /sæŋ/ (v)
đã hát (quá khứ đơn của sing)
sung /sʌŋ/ (v)
đã hát (quá khứ phân từ của sing)
song /sɒŋ/ (n)
bài hát
singer /ˈsɪŋə(r)/ (n)
ca sĩ
singing /ˈsɪŋɪŋ/ (n)
tiếng hát, sự ca hát
carry on
continue (tiếp tục)
eat out
eat at a restaurant (ăn tiệm, ăn ngoài)
give up
stop doing sth you do regularly (từ bỏ một thói quen/sở thích)
join in
participate, take part (tham gia vào)
send off
make a player leave a game (eg, football) (truất quyền thi đấu)
take up
start (a hobby, sport, etc) (bắt đầu một sở thích/môn thể thao)
turn down
lower the volume of (vặn nhỏ âm lượng)
turn up
increase the volume of (vặn to âm lượng)
for a long time
trong một thời gian dài
for fun
để cho vui, mục đích giải trí
in the middle (of)
ở giữa (của cái gì)
in time (for)
kịp giờ (cho việc gì)
on CD/DVD/video
trên đĩa CD/DVD/video
on stage
trên sân khấu
bored with
chán ngấy với cái gì
crazy about
cuồng nhiệt, phát điên vì cái gì
good at
giỏi về cái gì
interested in
hứng thú, quan tâm đến cái gì
keen on
thích, đam mê cái gì
popular with
phổ biến, được yêu thích bởi ai
feel like
muốn, thèm làm gì (+ V-ing)
listen to
lắng nghe cái gì
take part in
tham gia vào cái gì
a book (by sb) about
một cuốn sách (của ai) viết về chủ đề gì
a fan of
một người hâm mộ của ai/cái gì
a game against
một trận đấu chống lại/đối đầu với ai