Thẻ ghi nhớ: Phrasal verbs | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:23 AM on 7/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

add up to

tương đương với/ tổng cộng lên tới

2
New cards

answer back

cãi lại

3
New cards

ask out

rủ đi chơi

4
New cards

back down

rút lại ý kiến

5
New cards

back up

ủng hộ/ sao lưu dữ liệu

6
New cards

black out

làm đen kịt, tối om/ ngất lịm

7
New cards

blend in

hòa nhập

8
New cards

blurt out

thốt ra

9
New cards

board up

bịt kín

10
New cards

break down

chia nhỏ

11
New cards

break up

đập bể/ kết thúc/ chia tay

12
New cards

brighten up

trở nên tốt hơn/ trở nên rạng rỡ hơn/ trở nên dẹp, hấp dẫn hơn

13
New cards

bring about

gây ra, đem lại

14
New cards

bring out

làm nổi bật/ phát hành

15
New cards

bring together

làm (một nhóm) gần nhau hơn

16
New cards

brush up (on)

ôn lại, trau chuốt

17
New cards

build up

gây dựng, phát triển/ tăng lên/ lớn lên, phát triển/ tạo dựng hình ảnh

18
New cards

bump into

va phải/ tình cờ gặp

19
New cards

buy off

đút lót

20
New cards

buy out

mua lại

21
New cards

buy up

mua hết, mua sạch

22
New cards

cancel out

triệt tiêu

23
New cards

carry over

kéo dài, chuyển sang

24
New cards

catch on

trở thành mốt/ hiểu

25
New cards

centre around

xoay quanh

26
New cards

chance upon

tình cờ tìm thấy

27
New cards

change around

di chuyển đò vật

28
New cards

change into

biến đỏi thành/ thay (quần áo) thành

29
New cards

change out of

thay (quần áo) ra

30
New cards

check out

kiểm tra, rà soát/ đúng sự thật

31
New cards

clock up

đạt mức

32
New cards

close up

khóa lại, đóng lại

33
New cards

club together

góp tiền

34
New cards

come across

tình cờ gặp

35
New cards

come (a)round (to)

thay đổi quan điểm

36
New cards

come between

xen vào, gây mâu thuẫn

37
New cards

come out

bị xóa khỏi, biến khỏi/ được hiểu/ được phát hành/ được hé lộ/ được công khai/ đạt kết quả, trở thành

38
New cards

come out in

nổi mần

39
New cards

come out with

thốt ra

40
New cards

come round

tỉnh lại/ đổi ý/ đến thăm/ tái diễn

41
New cards

come up with

nảy ra, nghĩ ra

42
New cards

cool down

hạ nhiệt

43
New cards

cordon off

phong tỏa

44
New cards

cotton on

bắt đầu hiểu ra

45
New cards

crack down (on)

trấn áp, trừng trị

46
New cards

crease up

(làm ai đó) bật cười

47
New cards

creep up on

lén tiếp cận

48
New cards

crop up

xảy ra đột ngột

49
New cards

crowd around

vây quanh

50
New cards

cut back (on)

cắt giảm

51
New cards

cut out

cắt ra/ cắt giảm, loại bỏ

52
New cards

die out

biến mất dần rồi tuyệt chủng

53
New cards

dig up

đào xới/ tìm kiếm kỹ/ khai quật

54
New cards

dive in

bắt đầu làm một cách say mê

55
New cards

do away with

loại bỏ

56
New cards

do up

cài

57
New cards

drum up

lôi kéo khách hàng cho

58
New cards

dry up

cạn khô, ráo nước/ hết

59
New cards

end up

có kết cục/ kết thúc

60
New cards

face up to

đương đầu, đối mặt

61
New cards

fade away

dần biến mất

62
New cards

fall behind

tụt hậu/ tụt lại phía sau

63
New cards

figure out

hiểu được, tìm ra

64
New cards

fix up

sửa chữa, phục hồi

65
New cards

follow up

theo dõi sức khỏe/ điều tra thêm

66
New cards

get across

truyền đạt

67
New cards

get (a)round

trở nên phổ biến

68
New cards

get down

làm buồn/ thất vọng

69
New cards

get in

được bầu chọn

70
New cards

get into

dính phải, vướng vào/ đến nơi/ bắt đầu thích

71
New cards

get off

được nghỉ vào dịp/ thoát tội/ gửi

72
New cards

get over

giải quyết/ vượt qua (chuyện buồn)

73
New cards

get through

hoàn thành/ thoát được khỏi, sống sót/ dùng, sử dụng

74
New cards

get through (to)

được nối máy/ truyền đạt, giải thích

75
New cards

give in

thỏa hiệp/ chịu thua

76
New cards

go astray

bị lạc đường

77
New cards

go down (well/badly) (with sb)

(không) được đón nhận (bởi ai)

78
New cards

go in for

theo đuổi ngành nghề/ thích, hưởng ứng

79
New cards

go off

phát nổ/ bị ôi thiu/ rời đi/ chán, không còn ưa thích

80
New cards

go together

đi liền với nhau/ phù hợp

81
New cards

grow on

khiến ai bắt đầu thích

82
New cards

hang out

thò đầu/ người ra khỏi (cửa sổ)/ hẹn hò, đi chơi

83
New cards

head off

chặn đường/ ngăn chặn

84
New cards

heat up

(làm) nóng lên

85
New cards

hit back

phản pháo/ trả đòn

86
New cards

hit upon

tình cờ phát hiện/ chợt nghĩ ra

87
New cards

hold back

giữ lại

88
New cards

keep up

tiếp tục/ theo kịp

89
New cards

key in

nhập liệu, đánh máy

90
New cards

kick off (with)

bắt đầu

91
New cards

kill off

tàn sát

92
New cards

knock off

ngừng làm việc

93
New cards

knock/pull/tear down

dỡ bỏ, phá hủy

94
New cards

knuckle down

bắt tay vào làm, nỗ lực

95
New cards

lash out

chỉ trích, đả kích/ tấn công

96
New cards

lay off

sa thải/ ngừng

97
New cards

laze around

nghỉ xả hơi

98
New cards

let on

tiết lộ

99
New cards

lie ahead

trước mắt, ở tương lai

100
New cards

liven up

làm đẹp hơn/ làm thú vị hơn, cải thiện