Idi & Collo 1 (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:20 PM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

settle for less

chấp nhận/an phận với điều kém hơn (so với điều mình thực sự xứng đáng hoặc mong muốn), tặc lưỡi chấp nhận, cam chịu mức thấp hơn/ không đủ tốt, bằng lòng với những thứ không xứng đáng với mình

2
New cards

suit yourself

“Tùy anh thôi.”

“Muốn sao thì làm.”

“Anh thích thì cứ vậy đi.”

cứ làm điều khiến bạn thấy phù hợp

3
New cards

sell yourself short

Đánh giá thấp bản thân mình.

Không nhận ra năng lực, giá trị hoặc tiềm năng thật của mình.

Cho rằng mình không đủ giỏi dù thực tế giỏi hơn thế.

4
New cards

then later

rồi sau đó, rồi sau này, rồi về sau

5
New cards

You name it

Cái gì cũng có, Kể sao cho hết, Muốn kể thứ gì cũng được, Đủ mọi loại luôn

6
New cards

over and over (again)

lặp đi lặp lại, hết lần này đến lần khác, nhiều lần liên tục, cứ mãi như vậy = repeatedly

7
New cards

Don’t bite the hand that feeds you

Đừng có ăn cháo đá bát, đừng có vong ơn bội nghĩa

8
New cards

Old habits die hard

tật cũ khó bỏ, giang sơn dễ đổi bản tính khó dời

9
New cards

I’m not chicken

tôi không phải người hèn nhát, tôi không sợ đâu

10
New cards

have what it takes

có những phẩm chất, kỹ năng hoặc tố chất cần thiết để làm điều gì đó

11
New cards

hit it off

Hợp nhau ngay từ đầu. Nói chuyện rất ăn ý ngay lần gặp đầu tiên. Nhanh chóng trở nên thân thiết. Có sự kết nối tự nhiên với ai đó.

12
New cards

let go of something/someone

buông bỏ, không bám víu nữa, ngừng giữ trong lòng, học cách chấp nhận và bước tiếp

13
New cards

hold on to

giữ chặt lấy, bám díu, trân trọng và không muốn mất, không muốn từ bỏ

14
New cards

in return

đổi lại, đáp lại, đền đáp lại, để đổi lấy điều gì đó

15
New cards

meet someone halfway

nhượng bộ một phần để cùng tìm tiếng nói chung, thỏa hiệp với ai đó, mình cùng nhường nhau một chút, mỗi bên lùi một bước để đạt được thỏa thuận chung, tìm tiếng nói chung, hoặc chấp nhận phần nào yêu cầu của đối phương

16
New cards

until then

cho đến lúc đó, từ giờ đến thời điểm đó, trong thời gian chờ đợi đến lúc đó

17
New cards

by then

đến lúc đó, đến thời điểm đó, vào lúc đó thì…

18
New cards

go all out for someone

làm mọi thứ có thể, hết lòng vì ai đó, không tiếc công sức hay tình cảm

19
New cards

go above and beyond

Làm nhiều hơn những gì được yêu cầu. Vượt xa mức mong đợi. Làm vượt trách nhiệm thông thường. Cực kỳ tận tâm, nỗ lực hơn mức cần thiết

20
New cards

at some point

vào một thời điểm nào đó, rồi sẽ có lúc, đến một lúc nào đó, ở một giai đoạn nào đó